Mối quan hệ giữa người với người rất thân thiết và gắn bó sâu sắc. Dùng theo cách 「親密な間柄」「親密な関係」.
Dịch bằng AI
N2人脈じんみゃく
Từ chỉ mạng lưới quan hệ con người được gây dựng trong công việc hay đời sống xã hội. Dùng theo cách 「人脈を広げる」「人脈を生かす」. Được coi trọng đặc biệt trong các tình huống kinh doanh.
Dịch bằng AI
N3図ず
Cái thể hiện cơ chế hay mối quan hệ của sự vật một cách dễ hiểu bằng đường nét hoặc hình vẽ. 「図で説明する」.
Dịch bằng AI
N4水泳すいえい
Bơi lội. Việc bơi, và môn thể thao đó.
Dịch bằng AI
N2衰退すいたい
Việc thế lực hay sức mạnh suy yếu, trở thành trạng thái kém hơn trước. Là từ trang trọng dùng theo cách 「産業が衰退する」「伝統文化の衰退」 trong ngữ cảnh thế lực của những thứ lớn như quốc gia, ngành nghề, văn hóa, tổ chức bị suy giảm.
Dịch bằng AI
N2垂直すいちょく
Trạng thái thẳng đứng theo phương vuông góc với mặt phẳng nằm ngang. Là từ trang trọng dùng theo cách 「垂直に立てる」「垂直な壁」 thể hiện việc vuông góc một cách hình học hay vật lý. Cũng được dùng ẩn dụ như 「垂直統合」.
Dịch bằng AI
N4水道すいどう
Cơ sở hạ tầng đưa nước đến tận nhà. Nước chảy ra từ vòi.
Dịch bằng AI
N2随分ずいぶん
Trạng thái mức độ vượt xa dự đoán hay kỳ vọng. Dùng theo cách 「随分変わった」「随分遠い」 kèm theo đánh giá cảm tính của người nói. Có thể dùng cả trong khẩu ngữ và văn viết, thường kết hợp với 「〜なものだ」「〜だね」.
Dịch bằng AI
N2水没すいぼつ
Việc tòa nhà hay đất đai chìm dưới nước và không còn thấy được. Là từ trang trọng dùng theo cách 「川の氾濫で村が水没する」「地下駐車場が水没した」 thể hiện thiệt hại do lụt lội hay sự cố.
Dịch bằng AI
N2水脈すいみゃく
Đường nước chảy ngầm dưới lòng đất. Chỉ dòng nước ngầm tụ lại và chảy thành dải. Dùng như 「水脈を掘り当てる」「水脈を探る」, và cũng có thể dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ những dòng chảy vô hình như 「思想の水脈」 (mạch tư tưởng).
Dịch bằng AI
N4数学すうがく
Toán học. Môn học học về số và phép tính.
Dịch bằng AI
N3数字すうじ
Chữ dùng để biểu thị con số. Như 1, 2, 3. Cũng dùng với nghĩa tính toán hay thống kê, như 「数字に強い」.
Dịch bằng AI
N2図々しいずうずうしい
Trạng thái cư xử không ngại ngùng mà không quan tâm đến phiền hà gây ra cho người khác. Là từ khẩu ngữ thể hiện đánh giá tiêu cực về người ngang nhiên đòi hỏi hay hành động không đoái hoài đến đối phương, dùng theo cách 「図々しい態度」「図々しく頼む」.
Dịch bằng AI
N2据え置きすえおき
Việc đặt một vật ở vị trí đã định và để nguyên không di chuyển. Từ đó chuyển sang nghĩa là giữ nguyên không thay đổi cước phí, giá cả, chế độ, v.v. Dùng như「据え置き型エアコン」「料金据え置き」「金利据え置き」. Là từ có sắc thái trang trọng, thể hiện quyết định cố ý không thay đổi trong tình huống dự kiến sẽ có thay đổi, dùng trong văn cảnh kinh tế và hành chính.
Dịch bằng AI
N2据え付けるすえつける
Việc lắp đặt cố định máy móc hay thiết bị tại vị trí được định sẵn. Dùng theo cách 「エアコンを据え付ける」「機械を据え付ける」 trong ngữ cảnh gắn những vật lớn khó di chuyển. Mang sắc thái một khi lắp đặt thì không dễ di dời.
Dịch bằng AI
N3姿すがた
Hình dáng hay dáng vẻ tổng thể nhìn thấy được của người hoặc vật. 「後ろ姿」. Cũng dùng với nghĩa sự có mặt ở nơi đó, như 「姿を消す」.
Dịch bằng AI
N4過ぎるすぎる
Việc đi ngang qua, vượt qua một thời điểm hay một địa điểm. 「えきを過ぎる」(đi qua ga). Cũng được dùng với nghĩa mức độ quá nhiều. 「食べ過ぎる」(ăn quá nhiều).
Dịch bằng AI
N3空くすく
Vơi bớt, đói bụng. Việc người hay vật bên trong giảm đi khiến có chỗ trống. Dùng cho việc người giảm đi như 「電車が空く」, và cũng dùng cho việc bụng đói do thức ăn đã tiêu bớt như 「おなかが空く」. Cùng chữ 「空く」 nếu đọc là 「あく」 thì thành từ khác diễn tả việc chỗ ngồi hay căn phòng trở nên trống.
Dịch bằng AI
N4, N5すぐすぐ
Ngay lập tức. Trạng thái mà điều gì đó xảy ra không để cách thời gian. 「すぐ来ます」. Cũng được dùng với nghĩa một địa điểm rất gần, như 「駅のすぐちかく」.
Dịch bằng AI
N4少ないすくない
Trạng thái mà số lượng nhỏ, ít. Từ trái nghĩa là 「多い」(nhiều).
Dịch bằng AI
N2優れるすぐれる
Việc có năng lực hay phẩm chất ở mức cao so với những thứ khác. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「優れた才能」「景色が優れている」 đánh giá cao về năng lực, phẩm chất, trạng thái. Dạng phủ định 「優れない」 cũng có thể dùng để chỉ tình trạng sức khỏe không tốt.
Dịch bằng AI
N4凄いすごい
Trạng thái mà mức độ rất lớn. Được dùng cả với nghĩa tốt lẫn nghĩa xấu. 「凄いあめ」(mưa dữ dội).
Dịch bằng AI
N3過ごすすごす
Sống bằng cách sử dụng thời gian. 「休日を家で過ごす」. Người sử dụng thời gian là 「過ごす」, còn thời gian tự trôi qua là 「過ぎる」, dùng phân biệt như 「休日を過ごす」 với 「休日が過ぎる」.
Dịch bằng AI
N2筋書きすじがき
Vốn là từ chỉ kịch bản hay tóm tắt cốt truyện của vở kịch. Từ đó chuyển sang nghĩa là kế hoạch hay tiến trình đã được hình dung trước về sự việc. Thường dùng như「筋書き通りに進む」「筋書きが狂う」, trong văn cảnh nói về việc tình hình thực tế có khớp với dòng chảy đã định hay không.
Dịch bằng AI
N4進むすすむ
Việc di chuyển về phía trước. Cũng được dùng với nghĩa việc học hay công việc tiến triển.
Dịch bằng AI
N3勧めるすすめる
Nói với đối phương rằng nên làm điều gì đó thì tốt. 「入会を勧める」. Khi giới thiệu người hay sách thì cũng viết là 「薦める」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「進める」 đồng âm (làm cho di chuyển về phía trước).
Dịch bằng AI
N2, N3進めるすすめる
Làm cho di chuyển về phía trước. 「車を進める」. Cũng dùng với nghĩa đưa sự việc tiến sang giai đoạn tiếp theo (「計画を進める」). Người làm cho tiến về phía trước là 「進める」, còn sự việc tự nó tiến lên là 「進む」, dùng phân biệt như 「計画を進める」 với 「計画が進む」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「勧める」 đồng âm (khuyên người khác nên làm điều gì đó).
Dịch bằng AI
N2巣立つすだつ
Động từ chỉ việc chim non lớn lên, rời tổ và bay đi. Từ đó chuyển sang nghĩa là việc con cái rời khỏi cha mẹ để sống độc lập, hoặc người trẻ tốt nghiệp trường học và bước vào xã hội. Dùng như「子どもが巣立つ」「学び舎から巣立つ」, trong văn cảnh chuyển từ nơi được bảo vệ sang cuộc sống tự lập.
Dịch bằng AI
N3頭痛ずつう
Đau đầu. Tình trạng đầu bị đau. 「頭痛がする」. Còn có cách nói 「頭痛の種」, nghĩa là nguyên nhân gây lo lắng.
Dịch bằng AI
N3すっかりすっかり
Toàn bộ, không còn sót gì. 「すっかり忘れていた」. Cũng dùng để chỉ trạng thái đã thay đổi hoàn toàn, như 「すっかり秋になった」.
Dịch bằng AI
N2すっきりすっきり
Trạng thái không còn những thứ thừa hay điều bận tâm và được sắp xếp gọn gàng dễ chịu. Là phó từ khẩu ngữ dùng theo cách 「部屋がすっきりする」「頭がすっきりする」 cho cả việc sắp xếp vật chất lẫn cảm giác thư thái về tinh thần.
Dịch bằng AI
N3既にすでに
Chỉ trạng thái vào thời điểm đó đã kết thúc hoặc đã bắt đầu rồi. Chủ yếu dùng trong văn viết, còn trong văn nói thường dùng 「もう」.
Dịch bằng AI
N4捨てるすてる
Việc vứt bỏ thứ không cần thiết như là rác. 「ごみを捨てる」(vứt rác).
Dịch bằng AI
N4砂すな
Cát. Những hạt nhỏ có ở biển, sa mạc, v.v.
Dịch bằng AI
N3素直すなお
Chỉ tính cách hay thái độ thẳng thắn, tiếp nhận lời người khác nói đúng như vậy. 「素直に謝る」.
Dịch bằng AI
N4素晴らしいすばらしい
Trạng thái rất tốt. Trạng thái tốt đến mức khiến người ta cảm động.
Dịch bằng AI
N2ずばりずばり
Trạng thái đánh thẳng vào trọng tâm trong một cú thay vì vòng vo. Dùng theo cách 「ずばり言い当てる」「ずばり指摘する」 trong ngữ cảnh tránh diễn đạt mơ hồ và chỉ thẳng bản chất. Là từ khẩu ngữ nhấn mạnh sự sắc bén của lời nói hay câu hỏi.
Dịch bằng AI
N3全てすべて
Tất cả, toàn bộ không sót gì. 「全てを話す」. Cũng thường viết bằng hiragana là 「すべて」.
Dịch bằng AI
N3滑るすべる
Trượt chân ở chỗ trơn nhẵn, suýt bị ngã. 「みちがこおって滑る」.
Dịch bằng AI
N2澄ますすます
(1) Loại bỏ vẩn đục để làm cho trong suốt. Như 「水を澄ます」, tức làm cho thứ đang vẩn đục trở nên sạch trong. (2) Ở dạng 「耳を澄ます」, chỉ việc tập trung tinh thần để nghe cho được cả những âm thanh nhỏ. Dùng như 「物音がしないか耳を澄ます」. (3) Làm ra vẻ, tỏ thái độ kiểu cách làm bộ. 「澄ました顔」.
Dịch bằng AI
N2, N3済ますすます
Làm cho xong, hoàn thành. 「用事を済ます」. Cũng dùng với nghĩa tạm cho qua bằng thứ đơn giản, như 「昼食はパンで済ます」. Dạng 「済ませる」 cũng thường dùng với cùng nghĩa. Người làm cho xong là 「済ます」, còn sự việc tự nó kết thúc là 「済む」, dùng phân biệt như 「用事を済ます」 với 「用事が済む」.
Dịch bằng AI
N4隅すみ
Góc. Phần góc, phần rìa của một căn phòng hay một địa điểm.
Dịch bằng AI
N2速やかすみやか
Trạng thái tiến hành sự việc nhanh chóng, không trì hoãn. Là từ trang trọng dùng theo cách 「速やかに対応する」「速やかな処置」 trong các khung cảnh hành chính, công việc, y tế đòi hỏi hành động không chậm trễ.
Dịch bằng AI
N4済むすむ
Việc một điều gì đó kết thúc. 「しごとが済む」(công việc xong). Ở dạng 「〜ないで済む」cũng được dùng với nghĩa là không làm cũng được.
Dịch bằng AI
N2ずらりずらり
Trạng thái nhiều vật hay người xếp thành một hàng hoặc trải khắp một mặt. Là phó từ khẩu ngữ dùng theo cách 「ずらりと並ぶ」「ずらりと揃う」 đồng thời gây ấn tượng thị giác về độ rộng và số lượng nhiều.
Dịch bằng AI
N3〜N5するする
Làm. Việc thực hiện một điều gì đó. 「べんきょうする」「しごとをする」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa cảm nhận âm thanh hay mùi, như 「音がする」「においがする」.
Dịch bằng AI
N3ずるいずるい
Cách hành xử không đúng đắn để chỉ mình mình được lợi. 「ずるい方法」. Viết bằng chữ Hán là 「狡い」, nhưng vì là chữ Hán không dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3鋭いするどい
Sắc, bén. Đầu nhỏ và nhọn, cắt rất tốt. 「鋭い刃物」. Cũng dùng với nghĩa đầu óc hoặc giác quan nhạy bén (「鋭い指摘」). Từ trái nghĩa là 「鈍い」.
Dịch bằng AI
N2精鋭せいえい
Nhân tài được tuyển chọn kỹ và có năng lực vượt trội. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「精鋭部隊」「精鋭を集める」, chỉ những người ưu tú được lọc ra từ một tập thể.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.