Là việc che đậy bằng lời nói dối hay biện pháp tạm thời, giấu đi sự thật. Dùng như 「年齢をごまかす」「答えをごまかす」, là động từ phê phán hành vi lừa người khác.
Dịch bằng AI
N4ごみごみ
Rác。Thứ không cần đến nữa và đem vứt bỏ.
Dịch bằng AI
N4込むこむ
Việc người hay xe cộ đông đến mức chật kín. 「でんしゃが込む」.
Dịch bằng AI
N4米こめ
Gạo. Lương thực dạng hạt màu trắng trồng ở ruộng. Thường nấu thành cơm.
Dịch bằng AI
N2こもるこもる
Nghĩa cơ bản là ở yên bên trong và không ra ngoài, hoặc trạng thái đầy bên trong mà không tản đi. Cụ thể là việc người ta đóng cửa trong phòng và không ra ngoài, hoặc khói, mùi, cảm xúc đầy bên trong mà không tản ra. Dùng như 「家にこもる」「熱気がこもる」.
Dịch bằng AI
N2こらえるこらえる
Là việc chịu đựng những điều đau khổ hay cảm xúc mà không để lộ ra ngoài. Dùng như 「涙をこらえる」「痛みをこらえる」, được dùng trong các tình huống kìm nén cảm xúc hay nỗi đau mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N2孤立こりつ
Là việc bị tách rời khỏi đồng đội hay xung quanh và chỉ còn một mình. Dùng như 「孤立する」「孤立を深める」, là từ trang trọng diễn tả trạng thái cô độc về mặt xã hội hay địa lý.
Dịch bằng AI
N2こりるこりる
Là việc từ thất bại hay trải nghiệm khổ sở mà nghĩ rằng không bao giờ muốn làm việc đó nữa. Dùng như 「失敗にこりる」「こりずに挑戦する」, là động từ diễn tả sự phản tỉnh hay bài học.
Dịch bằng AI
N4壊すこわす
Việc đập, làm rơi đồ vật, v.v. khiến nó không dùng được nữa. 「おもちゃを壊す」. Khi tự nó hỏng thì dùng 「壊れる」.
Dịch bằng AI
N4壊れるこわれる
Việc đồ vật bị hỏng và không dùng được nữa. 「パソコンが壊れる」.
Dịch bằng AI
N2婚姻こんいん
Là việc nam nữ trở thành vợ chồng về mặt pháp luật. Dùng như 「婚姻届」「婚姻関係」, là từ diễn đạt hôn nhân một cách trang trọng và mang tính chế độ.
Dịch bằng AI
N2根気こんき
「根」nghĩa là rễ cây nâng đỡ sự vật, 「気」nghĩa là sức lực tinh thần. Là sức lực tinh thần để theo đuổi một việc đến cùng mà không bỏ cuộc. Dùng như 「根気がいる」「根気よく」, dùng trong ngữ cảnh công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn.
Dịch bằng AI
N2根拠こんきょ
Cơ sở, chỗ dựa cho phán đoán hoặc chủ trương.
Dịch bằng AI
N2献立こんだて
Từ chỉ sự kết hợp hoặc nội dung các món ăn trong một bữa. Biểu thị toàn bộ cấu thành các món được phục vụ, như「今晩の献立」「給食の献立」.
Dịch bằng AI
N2今日こんにち
Thời đại hiện nay, xã hội ngày nay. Dùng khi nói về điều gì đó nối tiếp từ quá khứ đến hiện tại, như 「今日に至るまで」「今日の日本」. Lời chào 「こんにちは」 cũng bắt nguồn từ từ này. Cùng chữ 「今日」 nếu đọc là 「きょう」 thì là từ khác chỉ chính ngày hôm nay.
Dịch bằng AI
N2細工さいく
Việc làm ra những vật nhỏ bằng tay khéo léo, hoặc chính sản phẩm đó. Ngoài ra còn mang nghĩa xấu là thao tác gian lận. Dùng theo cách 「手の込んだ細工」「細工を施す」.
Dịch bằng AI
N2採算さいさん
Từ chỉ việc thu nhập có vượt chi tiêu để sinh ra lợi nhuận hay không trong kinh doanh hoặc giao dịch. Dùng theo dạng 「採算が取れる」「採算が合う」. Mang nghĩa tính toán lợi nhuận, dùng cho khả năng sinh lợi của hoạt động kinh doanh chứ không phải lợi hại cá nhân.
Dịch bằng AI
N2細心さいしん
Từ chỉ việc chú ý cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ. Thường dùng nhất theo dạng 「細心の注意」. Diễn tả việc chú ý không bỏ sót sai sót nhỏ trong công việc nguy hiểm hay thủ tục quan trọng.
Dịch bằng AI
N2財政ざいせい
Tình trạng quản lý, chi tiêu tiền bạc của quốc gia, chính quyền địa phương hay gia đình. Là từ trang trọng chỉ tình hình vận hành thu chi, như 「財政難」「財政を立て直す」.
Dịch bằng AI
N3栽培さいばい
Việc trồng và chăm sóc cây. Dùng trong trường hợp con người tự tay trồng trọt nông sản, cây cối, như 「野菜を栽培する」「促成栽培」.
Dịch bằng AI
N3境さかい
Ranh giới. Chỗ phân chia giữa vật với vật, nơi này với nơi khác. 「県の境」「生死の境」. Còn có cách nói như 「これを境に」 (lấy sự việc này làm bước ngoặt).
Dịch bằng AI
N2逆らうさからう
(1) Đi ngược chiều với dòng chảy hoặc lực. 「風に逆らう」. (2) Không nghe theo lời hoặc mệnh lệnh của người trên. 「親に逆らう」.
Dịch bằng AI
N2盛りさかり
(1) Thời kỳ khí thế hoặc trạng thái sung mãn nhất. 「働き盛り」「花の盛り」. (2) Thời kỳ động vật đòi giao phối.
Dịch bằng AI
N2詐欺さぎ
Hành vi phạm tội lừa gạt người khác để chiếm đoạt tiền bạc, tài sản. Là từ trang trọng, dùng theo cách 「オレオレ詐欺」「詐欺事件」「詐欺に遭う」.
Dịch bằng AI
N3, N5先さき
Phía trước; phía trước bản thân, thời gian trước đó. 「この先」「先に行く」.
Dịch bằng AI
N1, N2裂くさく
(1) Kéo một vật để xé thành hai phần trở lên. 「布を裂く」. (2) Chia rẽ, tách rời mối quan hệ thân thiết một cách cưỡng ép. 「二人の仲を裂く」.
Dịch bằng AI
N2削減さくげん
Việc cắt bớt để giảm số lượng hay chi phí. Là từ mang sắc thái trang trọng, dùng khi cố ý giảm bớt lượng, như 「経費を削減する」「人員削減」.
Dịch bằng AI
N2錯乱さくらん
Tâm trí rối loạn, không thể phán đoán bình thường được nữa.
Dịch bằng AI
N2探るさぐる
(1) Sờ bằng tay để xác nhận. 「ポケットを探る」. (2) Âm thầm dò xét tình hình hoặc sự tình của đối phương. 「真意を探る」.
Dịch bằng AI
N3叫ぶさけぶ
Cất tiếng to. Cũng dùng với nghĩa nói lên một cách mạnh mẽ, như 「自由を叫ぶ」.
Dịch bằng AI
N2避けるさける
(1) Né, tránh để không va phải. 「車を避ける」. (2) Làm sao để điều không hay không xảy ra. 「混雑を避ける」.
Dịch bằng AI
N3支えるささえる
Việc giữ để không bị đổ hay rơi. 「柱が屋根を支える」. Cũng dùng với nghĩa giúp đỡ để duy trì như 「家族を支える」「生活を支える」.
Dịch bằng AI
N2捧げるささげる
(1) Nâng cao bằng hai tay để dâng lên. 「花を捧げる」. (2) Dốc hết, hiến dâng những gì quý giá. 「人生を研究に捧げる」.
Dịch bằng AI
N2差し掛かるさしかかる
(1) Vừa đi đến đúng nơi đó. 「坂に差し掛かる」. (2) Bước vào một thời kỳ hoặc giai đoạn nào đó. 「梅雨に差し掛かる」.
Dịch bằng AI
N2座礁ざしょう
Từ chỉ việc thuyền mắc cạn vào đá hay vùng nước nông và không thể di chuyển. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ, chỉ kế hoạch hay sự nghiệp bị đình trệ. Dùng theo cách 「タンカーが座礁する」「計画が座礁する」.
Dịch bằng AI
N3指すさす
Việc dùng ngón tay để chỉ phương hướng hoặc vật. 「地図を指す」「時計の針が3時を指す」. Từ 「刺す」 cùng cách đọc nghĩa là đâm vật nhọn vào, từ 「差す」 dùng như 「傘を差す」「日が差す」, cần phân biệt khi viết.
Dịch bằng AI
N3刺すさす
Việc đâm vật nhọn vào. 「針を刺す」「蚊に刺される」. Từ 「指す」 cùng cách đọc nghĩa là chỉ phương hướng, từ 「差す」 dùng như 「傘を差す」, cần phân biệt khi viết.
Dịch bằng AI
N2挫折ざせつ
Việc sự việc giữa chừng không suôn sẻ, nản chí rồi bỏ cuộc. Dùng cho tình huống bế tắc giữa đường đến mục tiêu, như 「夢に挫折する」「挫折を味わう」.
Dịch bằng AI
N3誘うさそう
Việc lên tiếng rủ ai đó cùng làm một việc gì đó. 「食事に誘う」「映画に誘う」. Cũng dùng với nghĩa gây ra một trạng thái nào đó như 「眠りを誘う」「涙を誘う」.
Dịch bằng AI
N2定かさだか
Trạng thái rõ ràng và chắc chắn. Phần lớn đi kèm thể phủ định, dùng khi nói về điều không chắc chắn, như 「記憶が定かでない」「定かではない」.
Dịch bằng AI
N2定まるさだまる
Việc sự việc được quyết định và ổn định lại. 「定める」 dùng cho người quyết định, còn 「定まる」 cho việc được quyết định và ổn định: 「日を定める」 đối lại với 「日が定まる」.
Dịch bằng AI
N2定めさだめ
Nội dung đã được quy định sẵn trong luật pháp, quy định, hợp đồng. Dùng trong văn viết trang trọng, theo cách 「〜の定めに従う」「定めにより」. Đôi khi cũng dùng với nghĩa số phận.
Dịch bằng AI
N2定めるさだめる
Động từ chỉ việc xác định rõ trước về luật pháp, quy định, tiêu chuẩn. Là từ trang trọng dùng cho văn bản công hay chế độ. Dùng theo cách 「規則を定める」「基準を定める」.
Dịch bằng AI
N3札さつ
Tiền giấy. 「千円札」「お札」. Khi đọc là 「ふだ」 thì có nghĩa là mảnh giấy hoặc tấm thẻ nhỏ ghi tên, giá tiền.
Dịch bằng AI
N3雑貨ざっか
Các đồ nhỏ, đồ dùng hằng ngày khác nhau ngoài thực phẩm, được dùng trong sinh hoạt thường nhật. Bao gồm văn phòng phẩm, đồ dùng nhà bếp, đồ trang trí nội thất. Dùng theo cách 「雑貨店」「雑貨コーナー」.
Dịch bằng AI
N3作家さっか
Người làm nghề viết các tác phẩm như tiểu thuyết. 「人気作家」「推理作家」.
Dịch bằng AI
N2錯覚さっかく
Việc tin nhầm rằng điều gì đó là đúng dù thực tế không phải vậy. Chỉ sự nhầm lẫn về thị giác, ký ức hay phán đoán tình huống. Dùng theo cách 「目の錯覚」「成功したような錯覚」.
Dịch bằng AI
N3作曲さっきょく
Việc sáng tác nhạc. 「作曲家」「歌を作曲する」. Việc viết lời bài hát là 「作詞」.
Dịch bằng AI
N2察するさっする
Đoán biết và thấu hiểu một cách kín đáo tâm trạng hoặc hoàn cảnh của đối phương. 「心中を察する」.
Dịch bằng AI
N2早速さっそく
Phó từ chỉ việc chuyển ngay sang hành động tiếp theo mà không để khoảng thời gian sau khi tiếp nhận một sự việc. Dùng theo cách 「早速始める」「早速取り掛かる」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.