Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,241 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N4・N5 · 2,952 từ Xóa bộ lọc
N3 農家 のうか
Gia đình hay người làm nghề nông. 「農家の人」.

Dịch bằng AI

N3 農業 のうぎょう
Nông nghiệp. Ngành sản xuất trồng trọt cây trồng trên ruộng đồng hay chăn nuôi gia súc.

Dịch bằng AI

N2 濃厚 のうこう
Từ biểu thị mức độ của sự việc mạnh và rõ ràng. Dùng như「濃厚な味」「疑いが濃厚」, vừa cho vị đậm vừa cho khả năng cao.

Dịch bằng AI

N2 農耕 のうこう
Từ biểu thị việc cày ruộng nương để trồng cây trồng. Dùng như「農耕民族」「農耕の歴史」, là cách diễn đạt tập trung vào hoạt động cày xới đất trong nông nghiệp.

Dịch bằng AI

N2 能動的 のうどうてき
Từ biểu thị dáng vẻ chủ động hành động. Dùng như「能動的な姿勢」「能動的に学ぶ」, cho thái độ tự mình hành động không chờ chỉ thị.

Dịch bằng AI

N2 脳裏 のうり
Từ chỉ trong đầu, sâu trong tâm. Dùng như「脳裏に浮かぶ」「脳裏をよぎる」, trong cảnh suy nghĩ hay ký ức hiện lên trong đầu.

Dịch bằng AI

N3 能力 のうりょく
Năng lực. Sức để hoàn thành công việc. 「能力が高い」.

Dịch bằng AI

N2 逃す のがす
Động từ biểu thị việc để vuột mất cơ hội hay đối tượng. Dùng như「機会を逃す」「犯人を逃す」. 「逃げる」mang nghĩa bản thân rời đi, còn「逃す」mang nghĩa để tuột mất đối tượng.

Dịch bằng AI

N2 逃れる のがれる
Động từ biểu thị việc thoát ra khỏi nguy hiểm hay sự ràng buộc. Dùng như「追手から逃れる」「責任から逃れる」, trong cảnh tách khỏi tình huống không mong muốn.

Dịch bằng AI

N4 残る のこる
Việc thứ gì đó không mất đi mà còn lại. Ví dụ「お金が残る」(còn lại tiền),「りょうりが残る」(còn lại thức ăn).

Dịch bằng AI

N3 乗せる のせる
Đặt người hay vật lên phương tiện v.v. 「客を車に乗せる」. 「乗せる」 dùng khi đưa người hay vật khác lên phương tiện, còn 「乗る」 dùng khi chính mình lên phương tiện: so sánh 「客を車に乗せる」 với 「客が車に乗る」. Lưu ý viết phân biệt với 「載せる」 có cùng cách đọc (đăng bài lên báo v.v.).

Dịch bằng AI

N2 望ましい のぞましい
Tính từ biểu thị trạng thái mà mình mong muốn được như vậy. Dùng như「望ましい結果」「望ましい姿」, trong cảnh đánh giá là lý tưởng và đáng mong.

Dịch bằng AI

N2 臨む のぞむ
Động từ biểu thị việc bước ra hướng tới một dịp hay tình huống quan trọng. Dùng như「試験に臨む」「交渉に臨む」, theo nghĩa bước vào trường với sự sẵn sàng.

Dịch bằng AI

N3 望む のぞむ
Mong muốn mọi việc thành như vậy. 「平和を望む」. Cũng có nghĩa nhìn ra xa, như 「山を望む」.

Dịch bằng AI

N4 のど
Cổ họng. Bộ phận từ phía trong miệng, nơi thức ăn và không khí đi qua.

Dịch bằng AI

N2 のどか のどか
Từ biểu thị dáng vẻ yên tĩnh và êm đềm. Dùng như「のどかな田園」「のどかな午後」, cho phong cảnh hay khoảng thời gian thư thả khiến lòng người thanh thản.

Dịch bằng AI

N3 伸ばす のばす
Làm cho chiều dài hay sức lực lớn lên. 「髪を伸ばす」「背筋を伸ばす」. Cũng dùng với nghĩa làm cho phát triển, như 「才能を伸ばす」. 「伸ばす」 dùng khi người tác động làm cho dài ra hay lớn lên, còn 「伸びる」 dùng khi tự nó dài ra hay lớn lên: so sánh 「髪を伸ばす」 với 「髪が伸びる」. Với nghĩa kéo dài thời hạn thì viết là 「延ばす」.

Dịch bằng AI

N2, N3 伸びる のびる
Chiều dài hay sức lực lớn lên. 「髪が伸びる」「売り上げが伸びる」. 「伸ばす」 dùng khi người tác động làm cho dài ra hay lớn lên, còn 「伸びる」 dùng khi tự nó dài ra hay lớn lên: so sánh 「髪を伸ばす」 với 「髪が伸びる」. Với nghĩa thời gian kéo dài thì viết là 「延びる」.

Dịch bằng AI

N3 述べる のべる
Nói ý nghĩ hay ý kiến bằng lời. Mang tính văn viết, trong lời nói thì thường dùng 「言う」. 「意見を述べる」.

Dịch bằng AI

N5 登る のぼる
Leo; trèo. Đi từ dưới lên trên. Dùng như 「山に登る」.

Dịch bằng AI

N2, N4 飲み込む のみこむ
Động từ biểu thị việc đưa vật từ cổ vào trong cơ thể, ngoài ra còn biểu thị việc hiểu được tình hình hay nội dung, hoặc kìm nén tình cảm không để lộ ra. Dùng rộng rãi như「薬を飲み込む」「事情を飲み込む」「涙を飲み込む」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N5 飲み物 のみもの
Đồ uống. Thứ để uống.

Dịch bằng AI

N5 飲む のむ
Uống. Đưa nước, trà v.v. từ miệng vào cơ thể.

Dịch bằng AI

N4 乗り換える のりかえる
Việc xuống tàu điện hay xe buýt đang đi rồi lên chuyến khác.

Dịch bằng AI

N2 乗り越える のりこえる
Động từ diễn tả việc vượt qua tường rào hay vách ngăn để sang phía bên kia. Dùng theo nghĩa đen như 「塀を乗り越える」「障害物を乗り越える」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc khắc phục khó khăn hay trở ngại để tiến lên phía trước. Sử dụng trong các tình huống vượt qua những vấn đề chắn đường, như 「試練を乗り越える」「困難を乗り越える」.

Dịch bằng AI

N2 乗り込む のりこむ
Động từ diễn tả việc lên xe, tàu, máy bay v.v. và bước vào bên trong. Dùng như 「電車に乗り込む」「タクシーに乗り込む」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa đến nơi của đối phương với mục đích nhất định. Sử dụng trong các tình huống bước vào với ý chí mạnh mẽ, như 「相手の陣地に乗り込む」「現場に乗り込む」.

Dịch bằng AI

N2 乗り出す のりだす
Động từ diễn tả việc đưa cơ thể về phía trước. Dùng như 「身を乗り出す」「窓から乗り出す」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc bắt đầu chủ động tham gia. Sử dụng trong các tình huống hăng hái bắt tay vào hoạt động mới, như 「事業に乗り出す」「調査に乗り出す」.

Dịch bằng AI

N3 載る のる
Bài viết hay ảnh xuất hiện trên báo hay sách v.v. 「新聞に載る」. Cũng dùng với nghĩa vật được đặt lên trên cái gì đó (「机に載っている本」). 「載せる」 dùng khi người đăng lên báo v.v., còn 「載る」 dùng khi bài viết hay ảnh xuất hiện ở đó: so sánh 「記事を載せる」 với 「記事が載る」. Lưu ý viết phân biệt với 「乗る」 có cùng cách đọc (lên phương tiện).

Dịch bằng AI

N3, N5 乗る のる
Đi; lên (xe). Lên tàu điện, ô tô v.v. Từ trái nghĩa là 「降りる」.

Dịch bằng AI

N3 のんびり のんびり
Trạng thái thong thả, không vội vã. 「休日はのんびり過ごす」.

Dịch bằng AI

N4
Vật mỏng, màu xanh lá, mọc trên cây hoặc cỏ.

Dịch bằng AI

N5
Vật màu trắng và cứng xếp thành hàng trong miệng. Dùng khi nhai thức ăn. 「歯をみがく」.

Dịch bằng AI

N4 場合 ばあい
Lúc mà một việc nào đó xảy ra. Ví dụ「雨の場合は中止です」(trường hợp trời mưa thì hủy).

Dịch bằng AI

N2 把握 はあく
Việc hiểu rõ và nắm bắt chắc chắn nội dung hay tình hình của sự việc.

Dịch bằng AI

N4 ばい
Việc tăng thêm cùng một lượng, con số gấp hai lần. Ví dụ「二倍」(gấp đôi).

Dịch bằng AI

N5 はい はい
Từ dùng để trả lời rằng đúng vậy, đã hiểu.

Dịch bằng AI

N5 はい
lượng từ đếm số cốc, chén. Từ dùng để đếm đồ uống đựng trong cốc hoặc chén. いっぱい・にはい・さんばい・よんはい・ごはい・ろっぱい・ななはい・はっぱい・きゅうはい・じゅっぱい, 「なんばい」. Với 1, 6, 8, 10 thì thành 「ぱい」, còn với 3 và 「なん」 thì thành 「ばい」.

Dịch bằng AI

N4 拝見 はいけん
Cách nói rất lịch sự của 「見る」. 「お手紙、拝見しました」.

Dịch bằng AI

N5 灰皿 はいざら
Gạt tàn. Đồ đựng tàn thuốc lá.

Dịch bằng AI

N4 歯医者 はいしゃ
Nha sĩ. Bác sĩ chữa răng.

Dịch bằng AI

N3 配達 はいたつ
Giao hàng hóa hay bưu phẩm. 「新聞配達」.

Dịch bằng AI

N2 配置 はいち
Việc phân bổ và bố trí người hay vật vào vị trí thích hợp của mỗi cái.

Dịch bằng AI

N3 売店 ばいてん
Cửa hàng nhỏ trong nhà ga hay bệnh viện v.v. 「駅の売店」.

Dịch bằng AI

N2 配布 はいふ
Việc phân phát cho nhiều người để lan tỏa đến khắp mọi người.

Dịch bằng AI

N3 俳優 はいゆう
Diễn viên. Người đóng vai trong phim hay kịch.

Dịch bằng AI

N3〜N5 入る はいる
Việc di chuyển vào bên trong. 「へやに入る」. Từ trái nghĩa là 「出る」.

Dịch bằng AI

N3 生える はえる
Cỏ, lông hay răng v.v. mọc ra. 「草が生える」「ひげが生える」. 「生やす」 dùng khi người để cho mọc ra, còn 「生える」 dùng khi nó tự mọc: so sánh 「ひげを生やす」 với 「ひげが生える」.

Dịch bằng AI

N3 はか
Mộ. Nơi chôn và thờ người đã mất. 「墓参り」.

Dịch bằng AI

N2, N3 ばか ばか
Việc đầu óc chậm chạp; lời mắng chửi người khác. 「ばかなことをするな」. Cũng dùng với nghĩa 「vô cùng」, như 「ばかに寒い」. Chữ Hán viết là 「馬鹿」 nhưng thường viết bằng hiragana hoặc katakana.

Dịch bằng AI

N5 葉書 はがき
Bưu thiếp; lá thư bằng giấy mỏng gửi đi mà không dùng phong bì.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.