Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,241 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N4・N5 · 2,952 từ Xóa bộ lọc
N4 特に とくに
So với những cái khác thì đặc biệt, nhất là.

Dịch bằng AI

N4 特別 とくべつ
Trạng thái khác với bình thường, đặc biệt.

Dịch bằng AI

N2, N3 独立 どくりつ
Độc lập. Không dựa vào người khác mà tự làm bằng sức mình. 「親から独立する」. Cũng dùng với nghĩa một nước thoát khỏi ách thống trị để trở thành một quốc gia.

Dịch bằng AI

N5 時計 とけい
Đồng hồ. Dụng cụ để biết giờ.

Dịch bằng AI

N2 溶け込む とけこむ
Nghĩa là chất khác hòa tan và trộn lẫn vào trong chất lỏng hoặc chất khí. Dùng như「砂糖が水に溶け込む」(đường tan vào nước). Theo nghĩa ẩn dụ, cũng dùng để chỉ việc một người hòa nhập vào môi trường hoặc tập thể mới và trở thành một thành viên không có cảm giác xa lạ, nói như「新しい学校に溶け込む」(hòa nhập vào trường mới).

Dịch bằng AI

N2 とこ
Nơi được dọn sẵn để người ta nằm ngủ; chỗ nằm đã trải nệm. 「床につく」 là đi ngủ, 「床を離れる」 là ngồi dậy, còn trạng thái nằm bệnh lâu ngày gọi là 「病の床」. Cùng chữ 「床」 nếu đọc là 「ゆか」 thì là từ khác chỉ mặt phẳng ở đáy phòng.

Dịch bằng AI

N5 どこ どこ
Từ dùng để hỏi nơi chốn, địa điểm.

Dịch bằng AI

N4 床屋 とこや
Tiệm cắt tóc. Cửa tiệm để được cắt tóc.

Dịch bằng AI

N3, N5 ところ
Nơi chốn, địa điểm. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「ところ」.

Dịch bằng AI

N3 登山 とざん
Việc leo núi. 「登山靴」. Cách nói đi thành cặp là 「下山」.

Dịch bằng AI

N3 都市 とし
Thành phố có nhiều người sinh sống, là trung tâm chính trị và kinh tế. 「大都市」.

Dịch bằng AI

N5 とし
năm. Đơn vị đo độ dài thời gian. Cũng dùng với nghĩa là tuổi của người. Khi đếm số năm: いちねん・にねん・さんねん・よねん・ごねん…じゅうねん, và 「なんねん」. Số 4 đọc là 「よねん」.

Dịch bằng AI

N2 途上 とじょう
Giai đoạn giữa chừng của sự việc, hoặc giữa đường đi tới đích. Dùng như 「発展途上」「帰宅の途上」.

Dịch bằng AI

N5 図書館 としょかん
Thư viện. Nơi có thể đọc sách hoặc mượn sách.

Dịch bằng AI

N3 年寄り としより
Người cao tuổi. Thường dùng lịch sự ở dạng 「お年寄り」.

Dịch bằng AI

N2 途端 とたん
Đúng vào khoảnh khắc một sự việc xảy ra. Dùng theo dạng 「〜した途端」. Dùng trong bối cảnh thay đổi bất ngờ xảy ra ngay sau đó.

Dịch bằng AI

N2, N3 土地 とち
Mặt đất. Cũng dùng với nghĩa một khu vực hay vùng miền (「知らない土地」).

Dịch bằng AI

N4 途中 とちゅう
Chỗ ở giữa quá trình đang làm hoặc đang đi đến đâu đó. 「学校へ行く途中」.

Dịch bằng AI

N5 どちら どちら
Cách nói lịch sự của 「どこ」「どっち」. Từ dùng để hỏi phương hướng, hoặc hỏi bên nào trong hai thứ.

Dịch bằng AI

N4 特急 とっきゅう
Tàu điện chạy nhanh hơn tàu tốc hành và dừng ở ít ga hơn.

Dịch bằng AI

N2 突進 とっしん
Việc lao thẳng tới mục tiêu một cách mạnh mẽ. Dùng như 「敵陣に突進する」「猪が突進する」.

Dịch bằng AI

N3 突然 とつぜん
Đột ngột, không báo trước. 「突然雨が降り出した」.

Dịch bằng AI

N5 どっち どっち
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「どちら」.

Dịch bằng AI

N2 突破 とっぱ
Việc phá vỡ, vượt qua ải khó hay chướng ngại. Hoặc việc vượt quá một số lượng nào đó.

Dịch bằng AI

N3, N5 とても とても
Rất. Mức độ lớn. Dùng như 「とてもおいしい」「とてもさむい」. Ở dạng 「とても〜ない」 còn có nghĩa là không thể nào làm được(「とても食べられない」).

Dịch bằng AI

N3 届く とどく
Vật được gửi đến nơi. 「荷物が届く」. Cũng dùng với nghĩa tay hay tiếng vươn tới đó (「手が届く」「声が届く」). 「届ける」 dùng khi người mang đến chỗ đối phương, còn 「届く」 dùng khi vật đến được nơi đó: so sánh 「荷物を届ける」 với 「荷物が届く」.

Dịch bằng AI

N2 届け出 とどけで
Việc chính thức trình báo các nội dung cần thiết cho cơ quan công cộng như văn phòng hành chính hoặc cảnh sát. Dùng như 「出生届」「転居届」.

Dịch bằng AI

N4 届ける とどける
Mang đồ vật đến tận người hoặc nơi đã được chỉ định.

Dịch bằng AI

N2 整う ととのう
Việc các điều kiện hoặc trạng thái cần thiết được đầy đủ và trở nên ngăn nắp. Dùng như 「準備が整う」「体調が整う」.

Dịch bằng AI

N2 調う ととのう
Việc đàm phán hoặc thương lượng được dàn xếp và đi đến thỏa thuận. Dùng như 「縁談が調う」「交渉が調う」. Dùng theo nghĩa được phân biệt với 「整う」.

Dịch bằng AI

N2 唱える となえる
Nghĩa là nói thành tiếng các lời lẽ. Dùng như「念仏を唱える」(niệm Phật),「呪文を唱える」(đọc thần chú). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc trình bày công khai chủ trương hoặc suy nghĩ của mình, nói như「異議を唱える」(nêu ý kiến phản đối),「新説を唱える」(đề xuất học thuyết mới). Là từ hơi cứng, dùng trong học thuật và các buổi tranh luận.

Dịch bằng AI

N5 どなた どなた
Cách nói lịch sự của 「だれ」.

Dịch bằng AI

N5 となり
Bên cạnh. Chỗ ngồi, nhà, nước v.v. ngay bên cạnh. Dùng như 「隣の人」.

Dịch bằng AI

N2 怒鳴る どなる
Việc nói lớn tiếng như hét, hoặc to tiếng quát mắng. Dùng như 「怒鳴り声」「部下を怒鳴る」.

Dịch bằng AI

N3 とにかく とにかく
Dù sao. Gác chuyện khác sang một bên, trước hết. 「とにかく急ごう」「とにかくやってみよう」. Cũng dùng khi muốn nói rằng dù các điểm khác thế nào đi nữa thì riêng điểm này là chắc chắn. 「この店はとにかく安い」「とにかく人が多かった」 là cách nêu bật một đặc điểm và nhấn mạnh nó.

Dịch bằng AI

N5 どの どの
Từ dùng để hỏi khi chọn trong số nhiều thứ. Đặt trước danh từ, như 「どの本」.

Dịch bằng AI

N3 飛ばす とばす
Làm cho bay trong không trung. 「紙飛行機を飛ばす」. Cũng dùng với nghĩa bỏ qua đoạn giữa, như 「ページを飛ばす」. 「飛ばす」 dùng khi người tác động làm cho bay, còn 「飛ぶ」 dùng khi vật tự bay trong không trung: so sánh 「紙飛行機を飛ばす」 với 「紙飛行機が飛ぶ」.

Dịch bằng AI

N2, N5 飛ぶ とぶ
Bay. Di chuyển trên bầu trời. Chim và côn trùng bay bằng cánh. Cũng dùng cho máy móc, như 「飛行機(ひこうき)が飛ぶ」.

Dịch bằng AI

N2 乏しい とぼしい
Việc lượng hoặc mức độ cần thiết bị thiếu hụt. Dùng như 「資源に乏しい」「経験が乏しい」.

Dịch bằng AI

N4 泊まる とまる
Qua đêm ở khách sạn hoặc nhà người khác.

Dịch bằng AI

N3, N5 止まる とまる
Dừng lại. Việc một vật đang chuyển động thì dừng lại, không còn chuyển động nữa. 「電車が止まる」.

Dịch bằng AI

N2 とみ
Nhiều tiền bạc và tài sản, hoặc chính sự giàu có. Dùng như 「富を築く」「富の偏在」. Là từ cứng dùng trong các bối cảnh bàn về kinh tế hoặc xã hội.

Dịch bằng AI

N2 富む とむ
Nghĩa là có nhiều tài sản và sung túc. Dùng như「国が富む」(đất nước trở nên giàu có),「富める者」(người giàu). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc sở hữu dồi dào một tính chất hoặc yếu tố nào đó, kết hợp với danh từ trừu tượng như「変化に富む」(phong phú về biến hóa),「経験に富む」(giàu kinh nghiệm).

Dịch bằng AI

N3 泊める とめる
Cho người khác trọ lại nhà mình v.v. 「友人を家に泊める」. 「泊める」 dùng cho bên đón người vào ở, còn 「泊まる」 dùng cho bên qua đêm ở đó: so sánh 「友人を家に泊める」 với 「友人が家に泊まる」. Lưu ý viết phân biệt với 「止める」「留める」 có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N5 友達 ともだち
Bạn bè. Người thân thiết, cùng nhau trải qua thời gian.

Dịch bằng AI

N5 土曜日 どようび
Thứ Bảy. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Sáu.

Dịch bằng AI

N3 とら
Hổ. Động vật họ mèo cỡ lớn, có vằn vàng và đen.

Dịch bằng AI

N5 とり
Chim. Động vật bay trên trời.

Dịch bằng AI

N2 取り扱う とりあつかう
Việc xử lý sự việc hoặc xử lý làm hàng hóa. Dùng như 「苦情を取り扱う」「輸入品を取り扱う」.

Dịch bằng AI

N2 取り入れる とりいれる
Việc tiếp nhận và tận dụng cái bên ngoài như của mình. Dùng như 「新技術を取り入れる」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.