Đi dạo. Việc đi bộ chậm rãi ở bên ngoài để vận động cơ thể. 「公園を散歩する」.
Dịch bằng AI
N2山脈さんみゃく
Dãy nhiều ngọn núi nối liền nhau, kéo dài liên tục.
Dịch bằng AI
N4市し
Thành phố。Đơn vị hành chính lớn hơn thị trấn (まち). 「大阪市」. Cùng chữ 「市」 nếu đọc là 「いち」 thì là từ khác chỉ sự kiện người ta tụ họp vào ngày đã định để mua bán hàng hóa.
Dịch bằng AI
N4字じ
Chữ。Hình dạng được viết ra để biểu thị ngôn ngữ. Như ひらがな, かたかな, かんじ, v.v.
Dịch bằng AI
N5四し
bốn. Số 4. Từ này còn có cách đọc 「よん」, và trong văn nói thì 「よん」 được dùng nhiều hơn. Cách đọc thay đổi tùy theo từ, như 「四つ(よっつ)」「四日(よっか)」.
Dịch bằng AI
N4試合しあい
Việc thi đấu với đối thủ trong thể thao để phân định thắng thua.
Dịch bằng AI
N2仕上がるしあがる
Việc sự vật được hoàn thành. 「仕上げる」 dùng cho người bắt tay làm cho hoàn thành, còn 「仕上がる」 cho vật đạt tới trạng thái hoàn thành: 「作品を仕上げる」 đối lại với 「作品が仕上がる」.
Dịch bằng AI
N3幸せしあわせ
Trạng thái tâm hồn thỏa mãn và vui vẻ. 「幸せな毎日」「幸せになる」. Từ trái nghĩa là 「不幸」.
Dịch bằng AI
N2飼育しいく
Cho động vật ăn, chăm sóc và nuôi dưỡng chúng.
Dịch bằng AI
N2仕入れるしいれる
(1) Mua vào hàng hóa hoặc nguyên liệu để bán. 「商品を仕入れる」. (2) Thu thập thông tin v.v. 「ネタを仕入れる」.
Dịch bằng AI
N3寺院じいん
Chùa. Là cách nói trang trọng của 「寺」, dùng trong văn viết và tin tức.
Dịch bằng AI
N5塩しお
Muối. Hạt màu trắng dùng để nêm vị cho món ăn.
Dịch bằng AI
N2自覚じかく
Tự mình nhận thức rõ ràng về vị trí, trạng thái, trách nhiệm v.v. của bản thân. 「自覚症状」.
Dịch bằng AI
N3資格しかく
Điều kiện cần thiết hoặc giấy phép để làm một việc gì đó. 「受験資格」「資格を取る」. Cũng dùng với nghĩa quyền được làm như vậy, hay tư cách phù hợp với điều đó. Như 「約束を守らない人に文句を言う資格はない」「代表としての資格がある」, nó không chỉ thứ hữu hình như giấy phép mà chỉ tính chính đáng của vị thế.
Dịch bằng AI
N3四角しかく
Hình có bốn góc. 「四角い箱」. 「真四角」 là hình vuông.
Dịch bằng AI
N2仕掛けるしかける
(1) Chủ động ra tay, khơi mào với đối phương. 「勝負を仕掛ける」. (2) Cài đặt sẵn thiết bị v.v. từ trước. 「わなを仕掛ける」.
Dịch bằng AI
N5しかししかし
Tuy nhiên. Từ dùng trong câu văn trang trọng (viết), khi nói điều khác với câu trước.
Dịch bằng AI
N4仕方しかた
Phương pháp để làm một việc gì đó. Có nghĩa gần với 「作り方」. Trong 「しかたがない」 thì dùng với nghĩa là không còn cách nào khác.
Dịch bằng AI
N5四月しがつ
Tháng thứ 4 trong năm. Đọc là 「しがつ」, không đọc là 「よんがつ」.
Dịch bằng AI
N2しがみ付くしがみつく
Bám chặt hết sức để không bị tách rời. 「地位にしがみつく」. Thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N4叱るしかる
Việc nhắc nhở nghiêm khắc người đã làm điều xấu.
Dịch bằng AI
N5時間じかん
Thời gian. Độ dài của thời gian, có thể đo bằng đồng hồ. Ở dạng 「時間がある/ない」, cũng được dùng với nghĩa có thời gian rảnh để làm việc gì đó. Cũng được dùng khi đếm độ dài thời gian, như 「三時間」.
Dịch bằng AI
N3時期じき
Một khoảng thời gian nào đó khi việc gì được thực hiện. 「田植えの時期」「時期が早い」. 「時機」 đồng âm (thời cơ thích hợp) là từ trang trọng, cần phân biệt.
Dịch bằng AI
N1, N2色彩しきさい
(1) Màu sắc, sắc thái màu. 「鮮やかな色彩」. (2) Tính chất, khuynh hướng mà một sự vật mang. 「政治的色彩が強い」.
Dịch bằng AI
N2識別しきべつ
Phân biệt, nhận ra sự khác nhau giữa các sự vật.
Dịch bằng AI
N2支給しきゅう
Việc công ty hay cơ quan nhà nước cấp phát tiền hay vật phẩm. 「交通費を支給する」「制服が支給される」.
Dịch bằng AI
N3資金しきん
Số tiền cần thiết để tiến hành công việc kinh doanh hoặc hoạt động.
Dịch bằng AI
N2仕組みしくみ
Cấu trúc bên trong khi sự việc vận hành, hoặc cấu tạo dẫn đến một kết quả nào đó. Dùng theo cách 「仕組みを理解する」「社会の仕組み」.
Dịch bằng AI
N2, N3刺激しげき
Cái tác động mạnh lên giác quan hay tâm trí. 「強い光の刺激」「刺激的な映画」. Cũng dùng với nghĩa cái làm nảy sinh động lực, như 「刺激を受ける」.
Dịch bằng AI
N2資源しげん
Vật liệu từ tự nhiên được sử dụng cho công nghiệp hay sinh hoạt. Cũng được dùng rộng để chỉ chung mọi thứ có thể tận dụng, kể cả con người và vật. Dùng theo cách 「天然資源」「人的資源」.
Dịch bằng AI
N3事件じけん
Sự việc bất thường như tai nạn hay tội phạm. 「殺人事件」「事件が起こる」.
Dịch bằng AI
N4試験しけん
Bài tập được ra để kiểm tra xem có hiểu, có làm được một điều gì đó hay không.
Dịch bằng AI
N4事故じこ
Sự việc xấu xảy ra ngoài dự tính do ô tô hay máy móc, v.v.
Dịch bằng AI
N3時刻じこく
Một điểm nhất định trong dòng chảy thời gian. 「出発時刻」「時刻表」. Trong khi 「時間」 còn biểu thị độ dài, thì 「時刻」 chỉ một điểm duy nhất.
Dịch bằng AI
N5仕事しごと
Việc làm để nhận tiền, công việc phải làm.
Dịch bằng AI
N3事実じじつ
Điều đã thực sự xảy ra. 「事実を確かめる」「事実と違う」. 「事実上」 (trên thực tế) cũng thường dùng.
Dịch bằng AI
N2支出ししゅつ
Việc chi trả tiền. Ngoài ra còn là số tiền đã chi trả. Từ đối lập là 「収入」.
Dịch bằng AI
N5辞書じしょ
Từ điển. Sách để tra ý nghĩa hoặc cách đọc của từ.
Dịch bằng AI
N2至上しじょう
Mang nghĩa "không có gì cao hơn nữa", "tối cao". Dùng theo cách 「至上の喜び」「〜至上主義」, thể hiện điều được đặt giá trị cao nhất.
Dịch bằng AI
N2私情しじょう
Cảm xúc mang tính cá nhân, tách rời khỏi vị thế công. Dùng theo cách 「私情をはさむ」「私情を交える」, thường trong ngữ cảnh làm tổn hại đến sự công bằng.
Dịch bằng AI
N3事情じじょう
Lý do hay tình hình cụ thể khiến sự việc trở nên như vậy. 「家庭の事情」「事情があって遅れた」.
Dịch bằng AI
N3詩人しじん
Người lấy việc làm thơ làm nghề nghiệp.
Dịch bằng AI
N3自身じしん
Chính bản thân người đó. Gắn sau từ chỉ người để nhấn mạnh, như 「私自身」「自分自身」. Phân biệt với 「自信」 đồng âm (cảm giác tin vào bản thân) và 「地震」.
Dịch bằng AI
N4地震じしん
Động đất。Việc mặt đất rung chuyển.
Dịch bằng AI
N5静かしずか
Yên tĩnh. Trạng thái không có âm thanh, yên tĩnh. 「静かなへや」. Từ trái nghĩa là 「うるさい」.
Dịch bằng AI
N2, N3沈むしずむ
Việc chìm xuống trong nước hoặc xuống nơi thấp. 「船が沈む」「日が沈む」. Cũng dùng với nghĩa tâm trạng trở nên u ám, như 「気分が沈む」. Từ trái nghĩa là 「浮かぶ」「昇る」.
Dịch bằng AI
N1, N2沈めるしずめる
Làm cho vật chìm xuống chỗ thấp, chẳng hạn xuống dưới nước. 「沈める」 dùng khi người hay một lực làm cho vật chìm xuống, còn 「沈む」 khi vật tự chìm xuống: 「船を沈める」 đối lại với 「船が沈む」.
Dịch bằng AI
N3施設しせつ
Toàn bộ công trình và thiết bị được xây dựng nhằm một mục đích cụ thể. Dùng theo cách 「福祉施設」「公共施設」.
Dịch bằng AI
N2思想しそう
Suy nghĩ có hệ thống về xã hội và cuộc đời. Dùng như 「政治思想」「思想の自由」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.