Nội dung đã được quy định sẵn trong luật pháp, quy định, hợp đồng. Dùng trong văn viết trang trọng, theo cách 「〜の定めに従う」「定めにより」. Đôi khi cũng dùng với nghĩa số phận.
Dịch bằng AI
N2定めるさだめる
Động từ chỉ việc xác định rõ trước về luật pháp, quy định, tiêu chuẩn. Là từ trang trọng dùng cho văn bản công hay chế độ. Dùng theo cách 「規則を定める」「基準を定める」.
Dịch bằng AI
N3札さつ
Tiền giấy. 「千円札」「お札」. Khi đọc là 「ふだ」 thì có nghĩa là mảnh giấy hoặc tấm thẻ nhỏ ghi tên, giá tiền.
Dịch bằng AI
N5冊さつ
lượng từ đếm sách. Từ dùng để đếm sách và vở. いっさつ・にさつ・さんさつ・よんさつ・ごさつ・ろくさつ・ななさつ・はっさつ・きゅうさつ・じゅっさつ, 「なんさつ」. Ở 1, 8 và 10 thì có thêm 「っ」 nhỏ.
Dịch bằng AI
N3雑貨ざっか
Các đồ nhỏ, đồ dùng hằng ngày khác nhau ngoài thực phẩm, được dùng trong sinh hoạt thường nhật. Bao gồm văn phòng phẩm, đồ dùng nhà bếp, đồ trang trí nội thất. Dùng theo cách 「雑貨店」「雑貨コーナー」.
Dịch bằng AI
N3作家さっか
Người làm nghề viết các tác phẩm như tiểu thuyết. 「人気作家」「推理作家」.
Dịch bằng AI
N2錯覚さっかく
Việc tin nhầm rằng điều gì đó là đúng dù thực tế không phải vậy. Chỉ sự nhầm lẫn về thị giác, ký ức hay phán đoán tình huống. Dùng theo cách 「目の錯覚」「成功したような錯覚」.
Dịch bằng AI
N3作曲さっきょく
Việc sáng tác nhạc. 「作曲家」「歌を作曲する」. Việc viết lời bài hát là 「作詞」.
Dịch bằng AI
N5雑誌ざっし
Tạp chí, cuốn sách đăng tin tức và các chủ đề sở thích, xuất bản vào ngày cố định.
Dịch bằng AI
N2察するさっする
Đoán biết và thấu hiểu một cách kín đáo tâm trạng hoặc hoàn cảnh của đối phương. 「心中を察する」.
Dịch bằng AI
N2早速さっそく
Phó từ chỉ việc chuyển ngay sang hành động tiếp theo mà không để khoảng thời gian sau khi tiếp nhận một sự việc. Dùng theo cách 「早速始める」「早速取り掛かる」.
Dịch bằng AI
N2雑踏ざっとう
Nơi hay trạng thái có rất nhiều người tụ tập và chen chúc. Là từ hơi trang trọng chỉ đám đông trước nhà ga hay khu phố sầm uất, dùng theo cách 「雑踏にまぎれる」「駅前の雑踏」. Đọc là 「ざっとう」, bắt đầu bằng âm đục và có 「っ」 nhỏ.
Dịch bằng AI
N2殺到さっとう
Từ chỉ việc người, đơn đặt hàng, lời hỏi đáp dồn dập đổ tới cùng lúc với số lượng lớn. Dùng theo cách 「注文が殺到する」「問い合わせが殺到する」. Đọc là 「さっとう」, có 「っ」 nhỏ.
Dịch bằng AI
N2雑念ざつねん
Những ý nghĩ thừa nảy ra khi ta định tập trung vào việc gì đó. Diễn tả những ý nghĩ làm phân tán tâm trí, như 「雑念を払う」「雑念が湧く」.
Dịch bằng AI
N2査定さてい
Việc điều tra rồi quyết định giá trị, cấp bậc hay số tiền của sự vật. Dùng cho tình huống đánh giá để định ra mức giá, như 「保険金の査定」「中古車を査定する」.
Dịch bằng AI
N2作動さどう
Việc máy móc hay thiết bị vận hành, hoạt động. Dùng cho tình huống cơ cấu vận hành bình thường, như 「機械が作動する」「安全装置が作動する」.
Dịch bằng AI
N5砂糖さとう
Đường, thứ bột trắng dùng để tạo vị ngọt.
Dịch bằng AI
N2裁くさばく
Động từ chỉ việc người có địa vị phán xét và quyết định về tranh chấp hay tội lỗi. Dùng khi thẩm phán phán quyết tội, hoặc khi đứng giữa các bên đối lập để đưa ra quyết định. Dùng theo cách 「事件を裁く」「争いを裁く」.
Dịch bằng AI
N3砂漠さばく
Vùng đất hầu như không có mưa, trải rộng cát và đá. 「サハラ砂漠」「砂漠化」.
Dịch bằng AI
N3錆びるさびる
Bị gỉ. Hiện tượng kim loại tiếp xúc với không khí hoặc nước, bề mặt chuyển sang màu nâu đỏ. 「くぎが錆びる」「錆びた自転車」.
Dịch bằng AI
N2寂れるさびれる
Việc nơi từng phồn thịnh mất đi sức sống và trở nên hoang vắng. Diễn tả cảnh suy tàn, vắng bóng người, như 「寂れた商店街」「町が寂れる」.
Dịch bằng AI
N3座布団ざぶとん
Tấm đệm để ngồi trên chiếu tatami hoặc sàn nhà. 「座布団をすすめる」.
Dịch bằng AI
N3差別さべつ
Việc đối xử bất công với một nhóm người nhất định mà không có lý do chính đáng. 「差別をなくす」「人種差別」. Từ tương tự 「区別」 chỉ việc phân chia dựa trên sự khác biệt và không mang nghĩa xấu.
Dịch bằng AI
N2作法さほう
Cách thức đúng đắn trong cử chỉ, ứng xử. 「食事の作法」「礼儀作法」. Đọc là 「さほう」, không đọc là 「さくほう」.
Dịch bằng AI
N3様々さまざま
Trạng thái có nhiều loại và mỗi loại đều khác nhau. 「様々な意見」「様々な国の人」. Là từ trang trọng hơn 「色々」.
Dịch bằng AI
N2妨げるさまたげる
Động từ chỉ việc cản trở khiến cho sự việc không tiến triển thuận lợi. Dùng cho những thứ đang trong quá trình diễn ra như công việc, sự phát triển, sự hiểu biết. Dùng theo cách 「通行を妨げる」「成長を妨げる」.
Dịch bằng AI
N5寒いさむい
Lạnh (thời tiết). Cảm thấy nhiệt độ thấp. Dùng cho thời tiết, không khí. Trái nghĩa là「暑い」(nóng). Khi chạm vào vật và thấy lạnh thì dùng「冷たい」.
Dịch bằng AI
N3覚めるさめる
Việc kết thúc giấc ngủ và ý thức trở nên tỉnh táo. 「目が覚める」「夢から覚める」. Từ 「冷める」 cùng cách đọc có nghĩa là nhiệt độ của vật nóng hạ xuống (「スープが冷める」), cần phân biệt khi viết.
Dịch bằng AI
N4冷めるさめる
Việc nhiệt độ của vật đang nóng hạ xuống. Cũng dùng để chỉ tình cảm yếu đi, như「きょうみが冷める」(hứng thú nguội đi).
Dịch bằng AI
N3左右さゆう
Bên trái và bên phải. 「左右を確認する」. Cũng dùng với nghĩa gây ảnh hưởng lớn đến sự việc như 「結果を左右する」.
Dịch bằng AI
N5皿さら
Đĩa. Đồ đựng phẳng để bày thức ăn lên.
Dịch bằng AI
N5再来年さらいねん
Năm sau năm tới. Thường viết bằng chữ Hán là 「再来年」.
Dịch bằng AI
N2浚うさらう
Vớt và loại bỏ đất, bùn lắng dưới đáy nước. 「浚」 là chữ Hán không dùng trong đời thường nên cũng thường viết bằng hiragana. Cùng đọc là 「さらう」 nhưng nghĩa cướp đoạt thì viết là 「掠う」.
Dịch bằng AI
N3更にさらに
Hơn thế nữa, nhiều hơn. Diễn tả mức độ trở nên lớn hơn hiện tại. 「更に努力する」「値段が更に上がる」. Cũng dùng khi thêm một việc khác vào điều đã nói trước đó. 「駅から近い。更に、周りに店も多い」「更に詳しく言うと」 là cách nói bổ sung thêm cho câu chuyện hay lời giải thích. Thường được viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3去るさる
Việc rời khỏi một nơi nào đó và đi. 「故郷を去る」「会社を去る」. Cũng có cách dùng chỉ ngày đã qua như 「去る10日」. Từ trái nghĩa là 「来る」.
Dịch bằng AI
N3騒がしいさわがしい
Trạng thái tiếng nói hoặc âm thanh lớn, ồn ào. 「教室が騒がしい」. Cũng dùng với nghĩa tình hình bất ổn như 「世の中が騒がしい」.
Dịch bằng AI
N3騒ぎさわぎ
Tình trạng ồn ào bất ổn do tiếng lớn hoặc chuyển động. 「騒ぎを起こす」「大騒ぎ」. Cũng có cách nói như 「それどころの騒ぎではない」.
Dịch bằng AI
N2爽やかさわやか
Tâm trạng hoặc không khí trong lành, sảng khoái, dễ chịu.
Dịch bằng AI
N3参加さんか
Việc gia nhập vào một buổi họp hay hoạt động với tư cách thành viên. 「大会に参加する」「参加者」.
Dịch bằng AI
N2参画さんかく
Từ chỉ việc tham gia vào kế hoạch hay sự nghiệp quan trọng không chỉ với tư cách người tham dự đơn thuần mà với một vị thế nhất định. Là từ trang trọng dùng trong hành chính hay dự án lớn. Dùng theo cách 「政策に参画する」「経営に参画する」.
Dịch bằng AI
N5三月さんがつ
Tháng thứ 3 trong năm.
Dịch bằng AI
N3参考さんこう
Việc sử dụng ý kiến hoặc tài liệu khác để hỗ trợ khi suy nghĩ. 「参考にする」「参考書」.
Dịch bằng AI
N2残酷ざんこく
Tàn nhẫn, thiếu lòng thương và khủng khiếp đến mức không nỡ nhìn. Diễn tả hành vi hay tình cảnh tàn khốc, như 「残酷な仕打ち」「残酷な現実」.
Dịch bằng AI
N2産出さんしゅつ
Sản xuất, khai thác ra khoáng sản, nông sản v.v. 「石油を産出する」.
Dịch bằng AI
N2賛助さんじょ
Tán thành tôn chỉ của sự nghiệp hoặc hoạt động và góp sức giúp đỡ. 「賛助会員」.
Dịch bằng AI
N2参照さんしょう
Xem các tài liệu khác để tham khảo khi tìm hiểu hoặc suy nghĩ.
Dịch bằng AI
N3賛成さんせい
Việc công nhận ý kiến của người khác là đúng và đồng ý. 「提案に賛成する」「賛成多数」. Từ trái nghĩa là 「反対」.
Dịch bằng AI
N3酸素さんそ
Chất khí có trong không khí mà sinh vật dùng để hô hấp. 「酸素が足りない」「酸素マスク」.
Dịch bằng AI
N2残高ざんだか
Số tiền còn lại trong tài khoản ngân hàng hay sổ sách. Là từ dùng trong ngữ cảnh kế toán, tài chính, không dùng cho thứ ngoài tiền bạc. Dùng theo cách 「預金残高」「残高証明書」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.