Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N3・N4・N5 · 2,947 từ Xóa bộ lọc
N3 飾る かざる
Trang trí. Đặt hay gắn đồ vật để trông đẹp. 「花を飾る」「部屋を飾る」. Cũng dùng với nghĩa làm cho trông đẹp hơn thực tế, như 「言葉を飾る」.

Dịch bằng AI

N3 火山 かざん
Núi lửa. Núi hình thành do magma dưới lòng đất phun trào. 「火山が噴火する」「活火山」.

Dịch bằng AI

N3 歌手 かしゅ
Ca sĩ. Người làm nghề ca hát. 「人気歌手」.

Dịch bằng AI

N3 かず
Số. Cái biểu thị vật có bao nhiêu. 「数が多い」「数を数える」. Trong 「数える」「数字」 thì cách đọc đổi thành 「かぞ(える)」「すう」.

Dịch bằng AI

N3, N5 貸す かす
Cho mượn. Cho người khác sử dụng đồ của mình trong một khoảng thời gian. Ngược lại, việc được cho dùng đồ của người khác là「かりる」.

Dịch bằng AI

N2 微か かすか
Là vẻ âm thanh, ánh sáng hay mùi hương nhỏ đến mức vừa đủ cảm nhận được. Dùng như 「微かな音」「微かに見える」, diễn tả cảm giác yếu ớt và không rõ ràng.

Dịch bằng AI

N5 かぜ
Gió, không khí đang chuyển động. 「風がふく」「つよい風」. 「風邪(かぜ)」 có cách đọc giống nhau là bệnh gây sốt, là từ khác. Cùng chữ 「風」 nếu đọc là 「ふう」 thì thành từ khác diễn tả cách thức hay dáng vẻ, như 「そんな風に」「日本風」.

Dịch bằng AI

N5 風邪 かぜ
Bệnh cảm, làm sốt hoặc đau mũi, đau họng. Nói là 「風邪をひく」. Đọc giống 「風(かぜ)」.

Dịch bằng AI

N3 稼ぐ かせぐ
Kiếm tiền. Làm việc để kiếm tiền. 「生活費を稼ぐ」. Cũng dùng với nghĩa giành được trạng thái có lợi, như 「時間を稼ぐ」.

Dịch bằng AI

N2 過疎 かそ
「過」nghĩa là vượt quá, 「疎」nghĩa là thưa thớt, có nghĩa là thưa thớt quá mức. Là trạng thái dân số của một khu vực giảm đột ngột, khiến việc duy trì sinh hoạt xã hội trở nên khó khăn. Dùng như 「過疎化」「過疎地域」, được dùng trong văn cảnh nói về sự suy thoái của địa phương. Từ có nghĩa trái ngược là 「過密」.

Dịch bằng AI

N3 数える かぞえる
Đếm. Kiểm xem có bao nhiêu về số lượng. 「人数を数える」「指を折って数える」.

Dịch bằng AI

N5 家族 かぞく
Gia đình, những người cùng chung sống như cha, mẹ, con cái.

Dịch bằng AI

N3 かた
Vai. Phần bên cạnh cổ, ở gốc cánh tay. 「肩をたたく」「肩がこる」. Cũng có cách nói như 「肩を持つ」 (đứng về phía ai đó).

Dịch bằng AI

N5 かた
Vị (cách nói lịch sự chỉ người); cách nói lịch sự của 「人」. 「あの方はどなたですか」. Khi đọc là 「ほう」, trở thành từ dùng khi so sánh hai thứ, như 「こちらの方が高い」.

Dịch bằng AI

N4 堅い かたい
Trạng thái nội dung vững chắc và đáng tin cậy. Cũng dùng cho suy nghĩ hay tính cách nghiêm túc. Ví dụ「堅いしごと」(công việc ổn định). Được viết phân biệt với các từ đồng âm「硬い(かたい)」(cứng khi chạm vào) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).

Dịch bằng AI

N4 硬い かたい
Trạng thái vật cứng chắc, khó gãy hay móp. Ví dụ「硬い石」(hòn đá cứng). Cũng dùng cho cơ thể hay biểu cảm căng cứng. Được viết phân biệt với các từ đồng âm「堅い(かたい)」(nội dung vững chắc) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).

Dịch bằng AI

N3 かたな
Kiếm. Vật sắc bén dài mảnh mà võ sĩ ngày xưa dùng. 「日本刀」.

Dịch bằng AI

N2 偏る かたよる
Là việc sự cân bằng tổng thể bị phá vỡ và lệch về một bên. Dùng như 「栄養が偏る」「意見が偏る」, dùng trong các tình huống điều vốn phải đồng đều bị nghiêng lệch.

Dịch bằng AI

N3 語る かたる
Kể cho nghe. 「体験を語る」「夢を語る」. Trang trọng hơn 「話す」, dùng trong tình huống truyền đạt kỹ càng nội dung có hệ thống.

Dịch bằng AI

N3 価値 かち
Giá trị hay tầm quan trọng mà vật đó có. 「価値がある」「読む価値のある本」. 「価値観」 (cách nhìn về việc coi trọng điều gì) cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N3 活気 かっき
Cảm giác sống động và tràn đầy sức sống. 「活気のある市場」「活気にあふれる」.

Dịch bằng AI

N3 学期 がっき
Học kỳ. Khoảng thời gian chia một năm học thành nhiều phần. 「新学期」「学期末テスト」.

Dịch bằng AI

N5 学校 がっこう
Trường học, nơi trẻ em và học sinh học tập. Từ gộp chung tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, v.v. 「学校に行く」「学校がはじまる」.

Dịch bằng AI

N2 活性化 かっせいか
Là việc hoạt động trở nên sôi động, hoặc làm cho sôi động. Dùng như 「地域の活性化」「経済を活性化する」, được dùng trong các tình huống làm cho sự vận động của tổ chức, địa phương, thị trường trở nên hưng thịnh.

Dịch bằng AI

N2 合致 がっち
「合」nghĩa là khớp, 「致」nghĩa là đến tận nơi, khít khao, có nghĩa là khít khao thành một. Là việc hai hay nhiều sự việc khớp khít thành một. Dùng như 「条件に合致する」「証言と合致する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nội dung hay điều kiện trùng khớp hoàn toàn.

Dịch bằng AI

N2 かつて かつて
Là phó từ chỉ một thời điểm nào đó trong quá khứ, mang nghĩa「trước đây」「ngày xưa」. Dùng như「かつてない規模」(quy mô chưa từng có)、「かつて栄えた街」(thành phố từng phồn thịnh). Trong Hán tự được viết là「嘗て」, nhưng cách viết bằng hiragana phổ biến hơn.

Dịch bằng AI

N3 活動 かつどう
Hoạt động tích cực có mục đích. 「クラブ活動」「火山活動」.

Dịch bằng AI

N2 過程 かてい
Chặng đường ở giữa, từ khi sự việc bắt đầu tiến triển đến khi có kết quả.

Dịch bằng AI

N2 仮定 かてい
Tạm coi điều chưa chắc chắn là đúng như vậy để tiếp tục câu chuyện.

Dịch bằng AI

N2〜N4 家庭 かてい
Gia đình. Nơi các thành viên trong nhà như cha mẹ và con cái cùng chung sống.「家庭で作る料理」(món ăn làm ở nhà).

Dịch bằng AI

N5 かど
Góc, nơi hai con đường gặp nhau. Cũng chỉ phần nhọn của vật. 「つぎの角を右にまがる」. Nếu đọc là 「つの」 thì là chiếc sừng trên đầu động vật.

Dịch bằng AI

N2 叶える かなえる
Là việc làm cho ước mơ hay nguyện vọng trở thành hiện thực. Dùng như 「夢を叶える」「願いを叶える」, được dùng trong các tình huống biến điều mong muốn thành hình thực tế.

Dịch bằng AI

N3 悲しむ かなしむ
Cảm thấy buồn. 「別れを悲しむ」. Từ trái nghĩa là 「喜ぶ」. Dạng tính từ là 「悲しい」.

Dịch bằng AI

N3 可能 かのう
Việc có thể làm được. 「実現可能な計画」「予約が可能だ」. Từ trái nghĩa là 「不可能」.

Dịch bằng AI

N2 庇う かばう
Là việc bảo vệ ai đó khỏi sự tấn công hay chỉ trích. Dùng như 「子を庇う」「部下を庇う」, được dùng trong các tình huống bản thân đứng ra giữa để bảo vệ người ở vị trí yếu hơn.

Dịch bằng AI

N5 かばん かばん
Túi, cặp. Vật để đựng sách hay đồ mang theo bên mình. Chữ Hán「鞄」ít dùng thường ngày, hay viết bằng hiragana hoặc katakana.

Dịch bằng AI

N2 華美 かび
「華」nghĩa là rực rỡ, 「美」nghĩa là đẹp, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc bề ngoài lòe loẹt và rực rỡ thái quá. Dùng như 「華美な装飾」「華美に走る」, diễn tả vẻ rực rỡ xa hoa và quá độ. Được dùng theo nghĩa tiêu cực trong các tình huống đáng lẽ phải giản dị.

Dịch bằng AI

N5 花瓶 かびん
Bình hoa. Đồ đựng để cắm hoa trang trí.

Dịch bằng AI

N3 かぶ
Nghĩa gốc là phần gốc còn lại của cây đã bị chặt (切り株). Từ đó, được dùng rộng rãi với nghĩa quyền lợi của người đã góp vốn vào công ty. 「株を買う」「株が上がる」. Cũng có cách dùng 「お株をうばう」 (người khác làm trước việc mà mình giỏi).

Dịch bằng AI

N3 被る かぶる
Đội mũ v.v. lên đầu. 「帽子を被る」. Cũng có nghĩa hứng từ trên xuống, như 「水を被る」, và nghĩa gánh trách nhiệm của người khác, như 「罪を被る」. Cũng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 構う かまう
Để tâm và chăm sóc. 「子どもを構う」. Cũng dùng với nghĩa để ý, quan tâm đến một điều gì đó, và trong trường hợp này thường dùng ở dạng phủ định: 「身なりに構わない」 là không để ý đến trang phục hay vẻ ngoài, 「なりふり構わず」 là không bận tâm người khác nhìn mình thế nào. Ở dạng 「構わない」 mang nghĩa 「không bận tâm・không sao」, và cách dùng này phổ biến hơn (「遅れても構いません」).

Dịch bằng AI

N3 我慢 がまん
Kìm nén điều khổ sở hay ham muốn để chịu đựng. 「痛みを我慢する」「トイレを我慢する」.

Dịch bằng AI

N5 かみ
Tờ giấy, thứ mỏng dùng để viết chữ hay gói đồ.

Dịch bằng AI

N2 過密 かみつ
「過」nghĩa là vượt quá, 「密」nghĩa là tập trung dày đặc, có nghĩa là mật độ vượt quá mức. Là tình trạng người hay vật tập trung quá mức cho phép. Dùng như 「過密都市」「過密スケジュール」, dùng trong các tình huống không có sự thoải mái về không gian hay thời gian. Từ có nghĩa trái ngược là 「過疎」.

Dịch bằng AI

N3 かみなり
Sấm sét. Hiện tượng điện chạy trên trời tạo ra âm thanh lớn và ánh sáng. 「雷が鳴る」「雷が落ちる」. Cũng có cách nói như 「親に雷を落とされた」 (bị mắng dữ dội).

Dịch bằng AI

N3 かむ かむ
Cắn. Dùng răng trên và dưới kẹp hay nghiền vật. 「ガムをかむ」「よくかんで食べる」「犬にかまれる」. Chữ Hán viết là 「噛む」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 仮面 かめん
Là chiếc mặt nạ đeo lên mặt. Theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng với nghĩa 「dáng vẻ giả tạo che giấu nội tâm」, dùng nhiều trong các tình huống diễn tả sự lệch pha giữa mặt ngoài và nội tâm của nhân vật, như 「仮面をかぶる」「仮面の下」.

Dịch bằng AI

N5 火曜日 かようび
Thứ Ba. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Hai.

Dịch bằng AI

N2 から
Là phần cứng bao bọc bên ngoài của vật. Được dùng cho trứng, vỏ sò, hạt cây. Theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng với nghĩa 「trạng thái khép mình vào bên trong」, dùng nhiều trong các tình huống diễn tả tâm lý con người, như 「殻に閉じこもる」「殻を破る」.

Dịch bằng AI

N3 から
Trống rỗng. Trạng thái bên trong không có gì. Dùng như 「箱を空にする」「空の容器」. Thường được viết bằng kana là 「から」. Cùng chữ 「空」 nếu đọc là 「そら」 thì là từ khác chỉ bầu trời trải rộng trên đầu.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.