Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N5 · 1,883 từ Xóa bộ lọc
N1 横行 おうこう
Việc các hành vi xấu trở nên nổi bật trong xã hội và gia tăng đà. Dùng như 「犯罪が横行する」「悪徳商法が横行する」, biểu thị trạng thái những điều không đáng có lan rộng. Chủ ngữ giới hạn ở các sự việc tiêu cực như lừa đảo, gian lận, hành vi phạm pháp.

Dịch bằng AI

N1 王座 おうざ
Là vị trí cao nhất trong một lĩnh vực nào đó. Dùng như 「王座に就く」「王座を奪う」 khi diễn đạt đỉnh cao trong thể thao, thi đấu, ngành nghề. Vốn nghĩa là "ghế của vua ngồi", thường dùng theo lối ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N1 殴殺 おうさつ
Việc đánh người đến chết. Là từ trang trọng dùng trong văn cảnh vụ án・báo chí, như「殴殺される」「殴殺事件」.

Dịch bằng AI

N1 応酬 おうしゅう
Việc qua lại lời nói hay đòn tấn công với nhau. Dùng như 「激しい応酬」「質問と答弁の応酬」, biểu thị sự va chạm hai chiều. Dùng trong các tình huống đối đáp tiếp diễn của cả hai bên như tranh luận, lên án, pháo kích, không phải "trả lời" một chiều.

Dịch bằng AI

N1 押収 おうしゅう
Có nghĩa là cảnh sát hoặc cơ quan tương đương cưỡng chế thu giữ và bảo quản các vật chứng hay đồ vật có được bất hợp pháp. Dùng như 「証拠品を押収する」「資料を押収される」. Là từ chuyên môn dùng trong văn cảnh pháp luật hay điều tra.

Dịch bằng AI

N1 往生 おうじょう
Việc rơi vào tình trạng cực kỳ khó khăn không thể xoay xở. Dùng như 「往生する」「立ち往生」. Vốn là từ Phật giáo chỉ "sự chết", nhưng nay thường dùng theo nghĩa chịu thua, bí lối.

Dịch bằng AI

N1 往診 おうしん
Từ chỉ việc bác sĩ đến tận nhà bệnh nhân để khám. Là từ y học mang tính trang trọng, dùng trong tình huống bệnh nhân nhờ bác sĩ đến nhà như「往診を頼む」「往診に来る」.

Dịch bằng AI

N1 殴打 おうだ
Có nghĩa là đánh mạnh. Dùng như 「頭部を殴打される」「殴打による外傷」 trong văn cảnh đưa tin sự việc hay y tế. So với 「なぐる」 đơn thuần, từ này có sắc thái khách quan và mang tính ghi chép hơn.

Dịch bằng AI

N1 横着 おうちゃく
Từ chỉ việc không làm điều phải làm và tìm cách hưởng nhàn. Dùng trong các tình huống chỉ trích thái độ bỏ qua các bước hoặc nỗ lực vốn phải thực hiện, như「横着をする」「横着な性格」.

Dịch bằng AI

N1 王朝 おうちょう
Có nghĩa là thời đại mà các đời vua thuộc cùng một dòng họ cai trị, hoặc chính dòng họ đó. Dùng như 「平安王朝」「王朝時代」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh lịch sử và văn học, ít gặp trong hội thoại đời thường.

Dịch bằng AI

N1 横転 おうてん
Có nghĩa là xe cộ ngã nghiêng sang một bên. Dùng như 「トラックが横転する」「車が横転事故を起こす」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh tin tức tai nạn.

Dịch bằng AI

N1 横柄 おうへい
Từ chỉ vẻ tỏ thái độ kiêu ngạo, coi thường người khác. Dùng trong các tình huống biểu thị thái độ tự cao gây khó chịu cho đối phương, như「横柄な態度」「横柄に振る舞う」.

Dịch bằng AI

N1 横領 おうりょう
Có nghĩa là lén lút biến tiền hay tài sản của người khác hoặc tổ chức thành của mình. Dùng như 「公金を横領する」「横領罪」. Cũng là thuật ngữ pháp luật, là từ thường gặp trong các bản tin.

Dịch bằng AI

N5 多い おおい
Số lượng hay khối lượng lớn. 「人が多い」. Từ trái nghĩa là 「少ない」.

Dịch bằng AI

N1, N2 大柄 おおがら
Trạng thái thể chất lớn hơn bình thường. Dùng như 「大柄な男性」「大柄な体格」 để diễn đạt thân hình con người to lớn. Cũng dùng theo nghĩa hoa văn vải hay họa tiết lớn.

Dịch bằng AI

N5 大きい おおきい
Hình dạng, số lượng, âm thanh của vật lớn hơn mức bình thường. 「大きい家」「大きい声」. Từ trái nghĩa là 「小さい」.

Dịch bằng AI

N5 大きな おおきな
Cùng nghĩa với 「大きい」, là dạng chỉ đứng trước danh từ. Dùng như 「大きな木」, không dùng được ở cuối câu.

Dịch bằng AI

N1 大仰 おおぎょう
Từ tương đối trang trọng chỉ vẻ biểu hiện hoặc cư xử phóng đại sự việc hơn thực tế. Dùng như「大仰な身振り」「大仰に驚いてみせる」.

Dịch bằng AI

N1 大筋 おおすじ
Là dòng chảy chính hay điểm cốt yếu của một sự việc. Dùng như 「話の大筋」「大筋で合意する」. Không phải các phần chi tiết, mà chỉ khung tổng thể hay phương hướng. Cách dùng phó từ 「大筋で」 cũng phổ biến.

Dịch bằng AI

N5 大勢 おおぜい
Có nhiều người. Chỉ dùng cho người, không dùng cho đồ vật. Cùng chữ 「大勢」 nếu đọc là 「たいせい」 thì là từ khác chỉ chiều hướng tổng thể của sự việc.

Dịch bằng AI

N1 大見得 おおみえ
Việc tỏ thái độ phóng đại đầy tự tin. Là quán ngữ dùng dưới dạng 「大見得を切る」 với nghĩa tuyên bố đường hoàng trước những người xung quanh. Vốn chỉ tư thế quyết của diễn viên kịch kabuki ở cảnh quan trọng.

Dịch bằng AI

N1 大目 おおめ
Có nghĩa là không quá khắt khe trách móc những lỗi nhỏ hay khuyết điểm. Hầu như chỉ dùng cố định trong cấu trúc quán ngữ 「大目に見る」. Diễn đạt thái độ khoan dung trong cách đối xử.

Dịch bằng AI

N1 大らか おおらか
Trạng thái không câu nệ tiểu tiết, có tấm lòng rộng lượng và thư thái. Dùng như 「大らかな人柄」「大らかな雰囲気」, biểu thị tích cực về tính cách con người hay không khí của một nơi.

Dịch bằng AI

N5 お母さん おかあさん
Từ để gọi mẹ. Mẹ của người khác cũng gọi là 「お母さん」. Khi nói với người khác về mẹ mình thì nói là 「母」.

Dịch bằng AI

N5 お菓子 おかし
Bánh kẹo, đồ ăn vặt. Thứ ngọt, v.v. ăn cho vui giữa các bữa ăn. Là dạng lịch sự của「菓子」khi thêm「お」.

Dịch bằng AI

N5 お金 おかね
Thứ dùng khi mua đồ. Dùng theo cách như 「お金をはらう」「お金がかかる」「お金がない」. Là cách nói lịch sự của 「金」.

Dịch bằng AI

N1 お構いなし おかまいなし
Trạng thái không quan tâm đến những việc xung quanh hay tâm trạng của đối phương, hành động theo ý mình. Dùng như 「人の迷惑もお構いなし」. Phần lớn đi kèm đánh giá tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 悪寒 おかん
Cơn rét run lạnh thấu xương cảm thấy khi sốt v.v. Dùng trong các văn cảnh thiên về y tế biểu thị cảm giác run rẩy đi kèm với sốt, như「悪寒がする」「悪寒を覚える」.

Dịch bằng AI

N5 起きる おきる
Nhấc dậy cơ thể đang nằm ngủ. Việc tỉnh giấc. 「毎朝七時に起きる」. Cũng có nghĩa là sự việc xảy ra như 「じこが起きる」.

Dịch bằng AI

N5 置く おく
Đặt món đồ lên đâu đó hoặc để nguyên nó ở đó. 「つくえの上に本を置く」.

Dịch bằng AI

N5 奥さん おくさん
Từ để gọi vợ của người khác. Không dùng cho vợ của chính mình.

Dịch bằng AI

N1 臆測 おくそく
Có nghĩa là tự ý tưởng tượng và suy nghĩ mà không có căn cứ chắc chắn. Dùng như 「臆測で物を言う」「臆測が飛び交う」. Tương tự 「推測」 nhưng 「臆測」 mang hàm ý tiêu cực rằng căn cứ yếu.

Dịch bằng AI

N1 奥深い おくふかい
Trạng thái nội dung phong phú đến mức không thể hiểu hết một cách đơn giản. Dùng như 「奥深い味わい」「奥深い教え」, diễn đạt rằng không phải bề mặt mà bên trong còn có thứ sâu sắc hơn. Cũng dùng theo nghĩa vật lý 「奥が深い」.

Dịch bằng AI

N5 お酒 おさけ
Rượu. Đồ uống làm từ gạo, v.v., dành cho người lớn. Bia và rượu vang cũng gọi chung là「お酒」.

Dịch bằng AI

N5 おじいさん おじいさん
Cha của cha hoặc mẹ. Cũng là từ dùng để gọi người đàn ông lớn tuổi. Mẹ của cha hoặc mẹ thì gọi là 「おばあさん」.

Dịch bằng AI

N5 教える おしえる
Truyền đạt cho người khác điều mình biết. 「日本語を教える」. Cũng dùng với nghĩa cho biết như 「道を教える」.

Dịch bằng AI

N5 おじさん おじさん
Từ để gọi anh em trai của cha hoặc mẹ. Cũng dùng cho người đàn ông trưởng thành mà mình không quen. Chữ Hán viết là 「伯父さん」「叔父さん」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 汚辱 おじょく
Việc bị tổn hại danh dự và phải chịu sự nhục nhã. Dùng như 「汚辱にまみれる」「汚辱を受ける」. Là từ văn viết trang trọng diễn đạt sự nhục nhã sâu sắc, hầu như không xuất hiện trong hội thoại đời thường.

Dịch bằng AI

N1 汚職 おしょく
Có nghĩa là viên chức nhà nước hoặc người có chức vụ lợi dụng vị trí công vụ để thu lợi bất chính. Dùng như 「汚職事件」「汚職に手を染める」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh đưa tin và chính trị.

Dịch bằng AI

N5 押す おす
Dùng sức đẩy về phía trước hoặc về phía đối phương. 「ボタンを押す」. Từ trái nghĩa là 「引く」.

Dịch bằng AI

N1 お墨付き おすみつき
Là sự bảo đảm hay phê chuẩn chính thức từ người hay cơ quan có quyền uy. Là thành ngữ dùng dưới dạng 「お墨付きを得る」「専門家のお墨付き」. Vốn bắt nguồn từ việc trên các văn bản do tướng quân hay đại danh phát hành có chữ ký bằng mực, mang nghĩa sự bảo đảm đáng tin cậy.

Dịch bằng AI

N1 お節介 おせっかい
Có nghĩa là can thiệp và lo việc của người khác dù không được nhờ. Dùng như 「お節介を焼く」「お節介な人」. Dù xuất phát từ thiện ý, phần lớn được cảm nhận là làm phiền.

Dịch bằng AI

N1 お膳立て おぜんだて
Có nghĩa là chuẩn bị sẵn sàng từ trước để mọi việc tiến triển thuận lợi. Dùng như 「お膳立てをする」「お膳立てが整う」. Vốn chỉ việc chuẩn bị bữa ăn, sau đó mở rộng sang việc sắp xếp và chuẩn bị nói chung.

Dịch bằng AI

N5 遅い おそい
Chuyển động chậm rãi. 「あるくのが遅い」. Cũng dùng với nghĩa thời gian muộn như 「よるが遅い」. Từ trái nghĩa là 「はやい」.

Dịch bằng AI

N1 襲いかかる おそいかかる
Có nghĩa là tiến lại gần với ý định tấn công mãnh liệt đối phương. Dùng như 「猛獣が襲いかかる」「不幸が襲いかかる」. Ngoài chỉ sự tấn công trực tiếp của người hay động vật, còn dùng theo lối ẩn dụ chỉ tai họa hay nỗi bất an đột ngột ập đến.

Dịch bằng AI

N1 汚濁 おだく
Việc nước hoặc không khí v.v. bị bẩn và đục. Là từ trang trọng biểu thị sự suy thoái môi trường, như「水質の汚濁が進む」「大気汚濁」.

Dịch bằng AI

N1 おだてる おだてる
Việc khen đối phương quá mức thực tế, làm họ vui lòng để điều khiển họ theo ý mình. Chữ Hán viết là 「煽てる」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N5 お茶 おちゃ
Trà. Đồ uống pha bằng nước nóng. Thường chỉ loại trà xanh của Nhật.

Dịch bằng AI

N1 億劫 おっくう
Từ chỉ vẻ ngại ngần và không muốn làm điều gì vì cảm thấy phiền toái. Dùng trong các tình huống cảm thấy phiền toái ngay cả với những hành động nhỏ, như「外出が億劫だ」「返事を書くのが億劫になる」.

Dịch bằng AI

N1 おっとり おっとり
Trạng thái tính cách hay cử chỉ điềm đạm, bình thản, không vội vã. Dùng như 「おっとりした人」「おっとりと構える」, là phó từ và tính từ đuôi -na biểu thị tính cách con người theo nghĩa tích cực.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.