Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N5 · 1,883 từ Xóa bộ lọc
N1 差し当たり さしあたり
Phó từ mang nghĩa "hiện giờ", "trong thời gian trước mắt". Diễn tả cách xử lý tạm thời ở giai đoạn hiện tại, dù tương lai chưa rõ. Dùng theo cách 「差し当たり問題はない」「差し当たり不要だ」.

Dịch bằng AI

N1 指図 さしず
Việc người ở vị thế trên ra mệnh lệnh và điều khiển người khác. Dùng theo các cách như 「指図を受ける」「人に指図する」.

Dịch bằng AI

N1 差し迫る さしせまる
Động từ chỉ việc một sự việc cần đối phó như hạn chót hay nguy hiểm đang đến rất gần. Dùng theo cách 「期限が差し迫る」「危険が差し迫る」.

Dịch bằng AI

N1 差し支える さしつかえる
Động từ chỉ việc gây trở ngại cho lịch trình, công việc, hoạt động sau đó. Cũng được dùng ở dạng phủ định 「差し支えない」 với nghĩa "không có trở ngại". Dùng theo cách 「明日の仕事に差し支える」.

Dịch bằng AI

N1 差し引き さしひき
Từ chỉ kết quả còn lại sau khi lấy một số trừ đi số khác, hoặc số tiền sau khi đã bù trừ thu chi. Dùng trong tính toán hay kế toán. Dùng theo cách 「差し引きで利益が出る」.

Dịch bằng AI

N5 差す さす
Che (ô, dù). Mở ô ra và cầm. Ví dụ:「傘を差す」(che ô).

Dịch bằng AI

N1 授ける さずける
Động từ chỉ việc người trên hay người có địa vị quyền uy ban tặng vật quan trọng hay tư cách cho người dưới. Thường dùng cho những thứ vô hình như tước hiệu, học vị, bí quyết, trí tuệ.

Dịch bằng AI

N1 摩る さする
Việc áp nhẹ lòng bàn tay và di chuyển như vuốt ve. Đây là chữ Hán không dùng trong đời thường, thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 さぞ さぞ
Phó từ thể hiện cảm giác suy đoán "chắc hẳn là 〜" sau khi suy xét hoàn cảnh của đối phương. Đa phần dùng theo dạng 「さぞ〜だろう」「さぞ〜に違いない」, trong ngữ cảnh đồng cảm với nỗi vất vả hay niềm vui của đối phương.

Dịch bằng AI

N1 さぞかし さぞかし
Phó từ là dạng nhấn mạnh của 「さぞ」, thể hiện cảm giác suy đoán mạnh về tình huống của đối phương. Dùng theo dạng 「さぞかし〜だろう」, là cách diễn đạt trang trọng và mang cảm xúc đậm hơn 「さぞ」.

Dịch bằng AI

N5 さつ
lượng từ đếm sách. Từ dùng để đếm sách và vở. いっさつ・にさつ・さんさつ・よんさつ・ごさつ・ろくさつ・ななさつ・はっさつ・きゅうさつ・じゅっさつ, 「なんさつ」. Ở 1, 8 và 10 thì có thêm 「っ」 nhỏ.

Dịch bằng AI

N1 早急 さっきゅう
Từ diễn tả việc cần phải làm ngay lập tức, một cách gấp rút. Được dùng theo các cách như 「早急な対応」「早急に処理する」. Theo truyền thống, từ này được đọc là 「さっきゅう」, nhưng những năm gần đây cách đọc 「そうきゅう」 cũng được sử dụng rộng rãi.

Dịch bằng AI

N5 雑誌 ざっし
Tạp chí, cuốn sách đăng tin tức và các chủ đề sở thích, xuất bản vào ngày cố định.

Dịch bằng AI

N1 察知 さっち
Việc cảm nhận và nhận ra sự thay đổi của tình huống hay cảm xúc của đối phương trước khi được nói rõ ra. Dùng theo cách 「危険を察知する」「意図を察知する」.

Dịch bằng AI

N5 砂糖 さとう
Đường, thứ bột trắng dùng để tạo vị ngọt.

Dịch bằng AI

N1 悟る さとる
Động từ chỉ việc hiểu ra tình huống xung quanh hoặc sự thật bằng cách suy nghĩ hay cảm nhận. Mang sắc thái tự mình nhận ra mà không cần được giải thích bằng lời. Dùng theo cách 「真意を悟る」「事態の深刻さを悟る」.

Dịch bằng AI

N1 さながら さながら
Từ vừa là phó từ vừa có chức năng như trợ từ, diễn tả việc trông như thể đúng là một thứ khác. Dùng theo dạng 「〜さながらの」「〜さながらだ」, ví von đối tượng với một thứ khác. Là từ trang trọng dùng trong cách diễn đạt ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N1 捌く さばく
Động từ chỉ việc xử lý cá, công việc, người một cách khéo léo. Dùng trong các tình huống như cắt mổ cá, giải quyết khối lượng công việc lớn, tiếp đón nhiều khách. Dùng theo cách 「魚を捌く」「仕事を捌く」.

Dịch bằng AI

N1 さほど さほど
Phó từ chỉ mức độ không lớn đến mức đó. Bắt buộc dùng cùng với cách nói phủ định, theo dạng 「さほど〜ない」. Thể hiện phán đoán của người nói rằng không như đã dự đoán.

Dịch bằng AI

N1 様変わり さまがわり
Từ chỉ việc trạng thái hay tình hình thay đổi rất nhiều so với trước đây. Dùng cho sự thay đổi theo thời gian của diện mạo phố xá hay tình hình ngành nghề. Dùng theo cách 「町が様変わりする」「業界が様変わりする」.

Dịch bằng AI

N1 些末 さまつ
Từ chỉ những điều không đáng kể, không quan trọng khi nhìn từ tổng thể. Là từ trang trọng dùng cho thảo luận hay vấn đề. Dùng theo cách 「些末な問題」「些末にこだわる」.

Dịch bằng AI

N5 寒い さむい
Lạnh (thời tiết). Cảm thấy nhiệt độ thấp. Dùng cho thời tiết, không khí. Trái nghĩa là「暑い」(nóng). Khi chạm vào vật và thấy lạnh thì dùng「冷たい」.

Dịch bằng AI

N1 さも さも
Phó từ mang nghĩa "trông rõ ràng có vẻ như là 〜". Dùng theo dạng 「さも〜そうに」「さも〜ように」, thể hiện vẻ ngoài trông như vậy. Thường mang sắc thái rằng nội tâm có thể không thực sự như vậy. Ngoài ra, còn có cách dùng dưới dạng 「さもないと」「さもなくば」 để biểu thị điều kiện "nếu không làm vậy", như 「早く出よう、さもないと間に合わない」.

Dịch bằng AI

N5 さら
Đĩa. Đồ đựng phẳng để bày thức ăn lên.

Dịch bằng AI

N5 再来年 さらいねん
Năm sau năm tới. Thường viết bằng chữ Hán là 「再来年」.

Dịch bằng AI

N1 障る さわる
Động từ chỉ việc làm hỏng tâm trạng, hoặc gây ảnh hưởng xấu đến tình trạng cơ thể, tinh thần. Dùng theo cách 「気に障る」「健康に障る」. Khác chữ Hán với 「触る」 mang nghĩa chạm vào về mặt vật lý.

Dịch bằng AI

N1 傘下 さんか
Từ chỉ vị thế chịu sự chi phối hoặc bảo trợ của một tổ chức hay thế lực lớn. Xuất phát từ hình ảnh đứng dưới chiếc ô để tránh mưa, từ này biểu thị việc nằm dưới sự che chở của bên mạnh hơn. Được dùng cho các tập đoàn doanh nghiệp hay thế lực chính trị, với các cách dùng như 「傘下に入る」「傘下の企業」.

Dịch bằng AI

N5 三月 さんがつ
Tháng thứ 3 trong năm.

Dịch bằng AI

N1 散在 さんざい
Từ chỉ việc các vật cùng loại tồn tại rải rác khắp một phạm vi rộng. Là từ trang trọng dùng cho công trình hay tài liệu. Dùng theo cách 「史跡が散在する」「資料が散在する」.

Dịch bằng AI

N1 暫時 ざんじ
Phó từ trang trọng mang phong cách văn ngôn, có nghĩa "trong một thời gian ngắn", "trong chốc lát". Được dùng trong văn bản công hay bài luận, theo cách 「暫時休憩する」「暫時お待ちください」. Đọc là 「ざんじ」, khác cả về nghĩa lẫn cách đọc với 「漸次」 (ぜんじ/ từng chút một) có hình chữ tương tự.

Dịch bằng AI

N1 惨事 さんじ
Sự kiện đau lòng và bi thảm trong đó nhiều người thiệt mạng hoặc bị thương. Là từ trang trọng dùng cho tai nạn hay thảm họa. Dùng theo cách 「未曾有の惨事」「惨事を招く」.

Dịch bằng AI

N1 斬新 ざんしん
Từ chỉ trạng thái mà ý tưởng hay phương pháp mới mẻ chưa từng có và gây cảm giác lạ mắt. Dùng cho tác phẩm nghệ thuật, kế hoạch, thiết kế. Dùng theo cách 「斬新なアイデア」「斬新なデザイン」.

Dịch bằng AI

N1 暫定 ざんてい
Từ chỉ việc tạm thời quyết định trong khoảng thời gian cho đến khi có quyết định chính thức. Là từ trang trọng dùng theo cách 「暫定的な処置」「暫定政権」.

Dịch bằng AI

N1 惨敗 ざんぱい
Từ chỉ việc thua đậm trong trận đấu, bầu cử, hay cuộc chiến vì hoàn toàn không địch nổi đối thủ. Dùng cho thất bại với cách biệt lớn. Dùng theo cách 「選挙で惨敗する」「試合で惨敗する」.

Dịch bằng AI

N1 賛美 さんび
Từ chỉ việc dùng lời lẽ ca ngợi mạnh mẽ con người, hành động, tác phẩm. Là từ trang trọng dùng cho việc đánh giá nghệ thuật hay thành tựu. Dùng theo cách 「神を賛美する」「偉業を賛美する」.

Dịch bằng AI

N5 散歩 さんぽ
Đi dạo. Việc đi bộ chậm rãi ở bên ngoài để vận động cơ thể. 「公園を散歩する」.

Dịch bằng AI

N1 三昧 ざんまい
Từ chỉ trạng thái say mê đắm chìm vào một việc duy nhất. Phần lớn được dùng gắn sau từ khác, theo cách 「読書三昧」「ぜいたく三昧」, diễn tả việc miệt mài với điều mình thích. Đọc là 「ざんまい」, bắt đầu bằng âm đục.

Dịch bằng AI

N1 散漫 さんまん
Từ chỉ trạng thái tâm trí và sự chú ý hướng đi khắp nơi, không thể tập trung vào một việc. Dùng theo cách 「注意力が散漫になる」「散漫な文章」.

Dịch bằng AI

N1 思案 しあん
Việc do dự không quyết định được nên làm thế nào, suy đi tính lại nhiều bề. Dùng như「思案にくれる」「思案の末」, trong các ngữ cảnh trăn trở suy nghĩ để tìm ra cách giải quyết.

Dịch bằng AI

N1 強いる しいる
Việc phớt lờ cảm xúc của đối phương mà bắt ép làm. Như trong 「がまんを強いる」, dùng khi áp đặt điều khó chịu, gánh nặng lên người khác.

Dịch bằng AI

N5 しお
Muối. Hạt màu trắng dùng để nêm vị cho món ăn.

Dịch bằng AI

N1 仕掛け しかけ
Thiết bị được nghĩ ra cho một mục đích nhất định, hoặc cơ chế nhằm gây bất ngờ hay làm vui lòng người khác. Dùng theo cách 「仕掛けを施す」「大がかりな仕掛け」.

Dịch bằng AI

N5 しかし しかし
Tuy nhiên. Từ dùng trong câu văn trang trọng (viết), khi nói điều khác với câu trước.

Dịch bằng AI

N5 四月 しがつ
Tháng thứ 4 trong năm. Đọc là 「しがつ」, không đọc là 「よんがつ」.

Dịch bằng AI

N1 然るべき しかるべき
Cụm định ngữ mang nghĩa phù hợp với tình huống, hoặc đương nhiên phải như vậy. Cách nói cứng dùng trong bối cảnh công vụ, trang trọng để chỉ "biện pháp thích đáng", như 「然るべき対応」, 「然るべき措置」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「しかるべき」.

Dịch bằng AI

N5 時間 じかん
Thời gian. Độ dài của thời gian, có thể đo bằng đồng hồ. Ở dạng 「時間がある/ない」, cũng được dùng với nghĩa có thời gian rảnh để làm việc gì đó. Cũng được dùng khi đếm độ dài thời gian, như 「三時間」.

Dịch bằng AI

N1, N2 色彩 しきさい
(1) Màu sắc, sắc thái màu. 「鮮やかな色彩」. (2) Tính chất, khuynh hướng mà một sự vật mang. 「政治的色彩が強い」.

Dịch bằng AI

N1 直訴 じきそ
Việc bỏ qua thủ tục chính thức để khiếu nại trực tiếp lên người ở vị trí cao hơn. Dùng theo cách 「社長に直訴する」. Chữ 「直」 ở đây đọc là 「ジキ」, không phải 「チョク」.

Dịch bằng AI

N1 しきたり しきたり
Tập quán đã được duy trì từ xưa của một vùng, gia đình hay tổ chức. Dùng theo cách 「村のしきたりを守る」「古いしきたり」.

Dịch bằng AI

N1 仕切る しきる
Việc thống lĩnh và điều hành tiến trình của một nơi nào đó. Cũng có nghĩa là phân chia không gian. Dùng theo cách 「会議を仕切る」「部屋を仕切る」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.