Dáng vẻ nội dung không chắc chắn, không có chiều sâu, vu vơ rời rạc. Hoặc dáng vẻ ngây thơ không có sự cảnh giác, vô hại. Dùng như 「他愛ない話」「他愛ない冗談」「他愛ない子供の遊び」「酔って他愛なく眠る」. 「他愛」 vốn có nghĩa là "tình cảm nghĩ đến người khác", nhưng dưới dạng 「他愛ない」 đã từ nghĩa "vô tâm đến mức không có cả sự quan tâm tới người khác" phái sinh thành các cách dùng hiện đại như "không có nội dung", "ngây thơ", "không phòng bị". Cũng được đọc là 「たわいない」, và trong hiện đại cả hai dạng được dùng song song.
Dịch bằng AI
N1他意たい
Ý đồ khác hoặc suy nghĩ ngầm chứa trong lời nói nhưng không bộc lộ ra. Là từ cứng dùng trong bối cảnh biện minh rằng không có ác ý hay ý đồ xấu, dạng 「他意はない」.
Dịch bằng AI
N4退院たいいん
Việc bệnh hoặc vết thương khỏi rồi ra khỏi bệnh viện. Từ trái nghĩa là「入院」.
Dịch bằng AI
N1退役たいえき
Việc quân nhân kết thúc nghĩa vụ tại ngũ và rời khỏi quân đội. Dùng như 「退役軍人」「退役する」. Mang nghĩa rời khỏi hiện dịch và lui khỏi quân vụ, không dùng cho việc nghỉ việc ở khu vực dân sự. Là từ cứng.
Dịch bằng AI
N1退化たいか
Hiện tượng một cơ quan hoặc chức năng nào đó của sinh vật bị thu nhỏ hoặc đơn giản hóa qua các thế hệ. Dùng trong sinh học như「目が退化する」(mắt bị thoái hóa). Từ đó mở rộng nghĩa bóng, chỉ việc cái đã tiến bộ, phát triển lại quay trở về trạng thái xấu đi, dùng như「能力が退化する」(năng lực bị thoái hóa)、「文明が退化する」(văn minh bị thoái hóa).
Dịch bằng AI
N1大家たいか
Người được công nhận là đặc biệt xuất sắc trong lĩnh vực đó. Dùng như 「日本画壇の大家」「文学の大家」, chỉ nhân vật được đánh giá cao nhờ thành tựu lâu năm. Cùng chữ 「大家」 nếu đọc là 「おおや」 thì là từ khác chỉ chủ nhà cho thuê hay chủ chung cư.
Dịch bằng AI
N4大学生だいがくせい
Sinh viên đại học. Học sinh (sinh viên) đang học tập ở trường đại học.
Dịch bằng AI
N1大義たいぎ
Đạo lý quan trọng mà con người phải giữ, hoặc lý do chính đáng. Dùng như 「大義名分」「大義を掲げる」. Là từ cứng chỉ lý do được biện minh về mặt xã hội, công cộng, không phải mục đích cá nhân.
Dịch bằng AI
N1大義名分たいぎめいぶん
「大義」nghĩa là đạo nghĩa cần coi trọng,「名分」là bổn phận phải giữ theo lập trường của mình. Kết hợp lại, từ này chỉ lý do chính đáng mà ai cũng phải công nhận, dùng để biện minh cho hành động. Dùng như「大義名分を掲げる」(giương cao đại nghĩa)、「大義名分が立つ」(có chính danh), trong các tình huống cần thể hiện sự chính đáng công khai.
Dịch bằng AI
N1大挙たいきょ
Việc nhiều người cùng hành động như một đoàn thể. Dùng như 「大挙して押し寄せる」「大挙訪問する」. Không dùng cho hành động cá nhân, mà chỉ hành động quy mô lớn của tập thể.
Dịch bằng AI
N4大事だいじ
Trạng thái rất quan trọng.「お体を大事にしてください」.
Dịch bằng AI
N1大勢たいせい
Chiều hướng hay cục diện tổng thể của sự việc. Dùng như 「大勢が決する」「大勢に影響はない」, diễn tả toàn cục đang nghiêng về phía nào chứ không phải chi tiết nhỏ. Cùng chữ 「大勢」 nếu đọc là 「おおぜい」 thì là từ khác diễn tả việc có nhiều người.
Dịch bằng AI
N1怠惰たいだ
Trạng thái lười biếng, buông thả, không làm những việc cần làm. Dùng như 「怠惰な生活」「怠惰に過ごす」. Là cách diễn đạt cứng, mang nghĩa trái ngược với 「勤勉」(siêng năng).
Dịch bằng AI
N4大体だいたい
Đại khái. Đại khái, không chi tiết.
Dịch bằng AI
N1体得たいとく
Việc tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thành của mình thông qua trải nghiệm thực tế. Dùng như 「技術を体得する」 với hàm ý không phải ghi nhớ trong đầu mà là làm cho thấm vào người. Là từ cứng.
Dịch bằng AI
N1滞納たいのう
Việc không nộp tiền phải nộp đến hạn. Dùng như 「家賃を滞納する」「税金を滞納する」. Là từ chỉ dùng cho việc thanh toán tiền bạc.
Dịch bằng AI
N1退廃たいはい
Trạng thái đạo đức hoặc văn hóa suy yếu và mất đi tính lành mạnh. Dùng như 「退廃的な文化」「風紀が退廃する」. Là từ cứng nói theo nghĩa phê phán về sự thối nát của tinh thần hay xã hội.
Dịch bằng AI
N4大分だいぶ
Khá nhiều, nhiều hơn so với dự kiến. Thường được viết bằng hiragana là 「だいぶ」.
Dịch bằng AI
N4台風たいふう
Bão. Cơn bão lớn kèm theo gió mạnh và mưa.
Dịch bằng AI
N1大別たいべつ
Việc chia toàn thể thành một số loại lớn. Dùng như 「大別すると三種類になる」. Dùng trong các tình huống phân loại theo nhóm lớn chứ không chia chi tiết.
Dịch bằng AI
N4, N5大変たいへん
Vất vả; rất. Dáng vẻ sự việc rất khó khăn, cực nhọc. Ví dụ:「大変な仕事」(công việc vất vả). Cũng dùng với nghĩa「とても」(rất).
Dịch bằng AI
N1怠慢たいまん
Việc lười biếng, không làm những việc cần phải làm. Dùng như 「職務怠慢」「怠慢な態度」. Là từ cứng dùng để chỉ trích người ở vị trí có trách nhiệm mà không làm tròn nghĩa vụ.
Dịch bằng AI
N1体面たいめん
Hình thức và thể diện thể hiện ra trước xã hội. Là từ cứng dùng như 「体面を保つ」「体面を気にする」 chỉ đánh giá bên ngoài có ý thức về ánh nhìn của người khác.
Dịch bằng AI
N1大役たいやく
Vai trò quan trọng có trách nhiệm nặng, không dễ đảm nhiệm. Dùng như 「大役を果たす」「大役を任される」. Chỉ những trách nhiệm nặng nề như chủ trì lễ cưới hoặc đại diện trong nghi lễ.
Dịch bằng AI
N1耐え難いたえがたい
Trạng thái đau đớn không thể chịu nổi. Dùng như 「耐え難い苦痛」「耐え難い暑さ」. Là từ văn viết cứng diễn tả cường độ của đau đớn về thể chất hoặc tinh thần.
Dịch bằng AI
N1絶えずたえず
Trạng thái tiếp tục mà không gián đoạn. Dùng như 「絶えず努力する」「絶えず流れる」. Là phó từ cứng nhấn mạnh sự bền vững của sự liên tục.
Dịch bằng AI
N1堪えるたえる
Cố gắng chịu đựng nỗi đau hoặc sự khổ sở. Cũng có nghĩa là có đủ năng lực đáp ứng một tiêu chuẩn nào đó. Dùng như 「痛みに堪える」「批判に堪える」. Chữ này còn đọc là 「こらえる」, dùng trong tình huống kìm nén những gì đang trào dâng, không để lộ ra ngoài, như 「涙を堪える」「笑いを堪える」.
Dịch bằng AI
N4倒れるたおれる
Việc vật đang đứng trở thành nằm ngang.「木が倒れる」. Cũng được dùng với nghĩa vì bệnh mà không cử động được.
Dịch bằng AI
N1打開だかい
Việc đưa ra biện pháp để khai thông tình huống bế tắc không thể tiến tới. Dùng như 「難局を打開する」「事態を打開する」.
Dịch bằng AI
N1多岐たき
Trạng thái phân nhánh và trải rộng trên nhiều phương diện. Hầu hết dùng dạng 「多岐にわたる」. Là từ cứng diễn tả độ rộng của chủ đề, lĩnh vực, công việc.
Dịch bằng AI
N1卓越たくえつ
Việc xuất sắc vượt trội hơn hẳn những thứ khác. Dùng như 「卓越した技術」「卓越した才能」. Là từ cứng dùng khi không đơn thuần là giỏi mà là xuất sắc đến mức áp đảo những thứ khác.
Dịch bằng AI
N1託すたくす
Việc giao phó sự việc quan trọng hoặc nguyện vọng cho người tin cậy. Dùng như 「子供の将来を託す」「夢を後輩に託す」. Mang nghĩa nặng hơn so với gửi tạm thông thường.
Dịch bằng AI
N1託宣たくせん
Lời nói mà thần truyền đạt qua người, lời phán. Dùng như 「神の託宣」「託宣が下る」. Là từ văn chương rất cứng, dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc cách nói ẩn dụ.
Dịch bằng AI
N1たくましいたくましい
Chỉ thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh, hoặc tinh thần vững vàng, kiên cường. Dùng như trong 「たくましい体」, 「たくましく生きる」. Viết bằng chữ Hán là 「逞しい」 nhưng thường được viết bằng hiragana hơn.
Dịch bằng AI
N1巧みたくみ
Việc kỹ thuật hoặc tay nghề khéo léo và giỏi. Dùng như 「巧みな話術」「巧みに操る」. Dùng trong các tình huống đánh giá tay nghề khéo léo về thao tác, lời nói, đàm phán.
Dịch bằng AI
N1企むたくらむ
Việc lập kế hoạch xấu sao cho người khác không biết. Như trong 「悪事を企む」, dùng khi ngấm ngầm chuẩn bị.
Dịch bằng AI
N1蓄えるたくわえる
Việc gom góp và tích trữ từng chút một để dùng sau. Dùng như 「資金を蓄える」「知識を蓄える」. Có thể dùng cho cả vô hình và hữu hình như tiền bạc, lương thực, kiến thức.
Dịch bằng AI
N1妥結だけつ
Việc hai bên đang đối lập nhường nhịn lẫn nhau và đi đến thỏa thuận trong cuộc thương lượng. Dùng như 「労使交渉が妥結する」「妥結に至る」. Được dùng trong các tình huống đàm phán, hội nghị.
Dịch bằng AI
N1蛇行だこう
Việc tiến lên theo đường cong qua trái qua phải, giống như cách rắn bò. Dùng như 「川が蛇行する」「蛇行運転」. Dùng cho dòng sông, con đường, hoặc quỹ đạo lái xe.
Dịch bằng AI
N4確かたしか
Trạng thái chắc chắn không sai. Cũng được dùng với tâm trạng tuy không nhớ rõ ràng nhưng có lẽ là như vậy.「確か明日だったと思う」.
Dịch bằng AI
N1たしなむたしなむ
Việc tận hưởng vừa phải một sở thích hoặc môn nghệ thuật. Dùng như 「茶道をたしなむ」「酒をたしなむ」. Diễn tả việc tận hưởng có chừng mực, không phải đắm chìm.
Dịch bằng AI
N1打診だしん
Việc thăm dò khéo léo ý định hoặc phản ứng của đối phương trước khi đặt vấn đề chính thức. Dùng như 「移籍を打診する」「就任を打診する」. Là từ cứng dùng trong các tình huống kinh doanh, đàm phán.
Dịch bằng AI
N4足すたす
Việc tăng con số lên, việc thêm vào.「1に2を足す」.
Dịch bằng AI
N1携わるたずさわる
Tham gia và đảm nhiệm một công việc hoặc hoạt động nào đó. Dùng như 「研究に携わる」「教育に携わる」. Là từ cứng diễn tả việc tham gia vào công việc hoặc hoạt động lâu dài.
Dịch bằng AI
N4訪ねるたずねる
Việc đi đến gặp ai đó tại nhà hoặc địa điểm của người đó.「友達の家を訪ねる」. Cần phân biệt cách viết với「尋ねる(わからないことを人に聞く)」cùng âm đọc.
Dịch bằng AI
N4尋ねるたずねる
Việc hỏi người khác điều mình không biết.「道を尋ねる」.「訪ねる」là việc đi đến, còn「尋ねる」là việc hỏi, nghĩa khác nhau.
Dịch bằng AI
N1蛇足だそく
Phần thêm thừa thãi mà có cũng vô nghĩa và còn cản trở. Dùng như 「蛇足だが」「蛇足に終わる」. Là cách diễn đạt cứng có nguồn gốc từ điển tích, cũng dùng khi nói về phát biểu của mình một cách khiêm tốn.
Dịch bằng AI
N1称えるたたえる
Việc đánh giá cao và khen ngợi bằng lời nói các hành động hoặc thành tích đáng trọng. Dùng như 「功績を称える」「勇気を称える」. Là từ cứng dùng trong các tình huống trang trọng.
Dịch bằng AI
N4正しいただしい
Trạng thái không có sai sót. Trạng thái phù hợp với quy tắc. Từ trái nghĩa là「間違っている」.
Dịch bằng AI
N1たたずむたたずむ
Chỉ việc đứng yên tại chỗ một lúc. Từ mang tính văn chương tả dáng đứng lặng lẽ, như 「窓辺にたたずむ」, 「一人たたずむ」. Viết bằng chữ Hán là 「佇む」; thường được viết bằng hiragana, nhưng trong tác phẩm văn học cũng thấy cách viết chữ Hán.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.