Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4 · 9 từ Xóa bộ lọc
N4 沸かす わかす
Việc làm cho nước v.v. nóng lên. Ví dụ「お湯を沸かす」(đun nước sôi). Từ tạo thành cặp là「沸く(わく)」(sôi).

Dịch bằng AI

N4 別れる わかれる
Việc chia tay với người đã ở cùng.

Dịch bằng AI

N4 沸く わく
Việc nước v.v. trở nên nóng lên. Ví dụ「お湯が沸く」(nước sôi). Từ tạo thành cặp là「沸かす(わかす)」(đun sôi).

Dịch bằng AI

N4 わけ
Lý do khiến một việc trở nên như vậy. Được dùng như trong 『会社をやめたわけを話す』. Với nghĩa lý do, thường được viết bằng chữ kana là 『わけ』. Nếu đọc cùng chữ này là 『やく』 thì nó trở thành một từ khác, chỉ việc chuyển lời nói sang ngôn ngữ của một nước khác (như phiên dịch, v.v.).

Dịch bằng AI

N4 忘れ物 わすれもの
Đồ vật để quên lại một cách vô ý.

Dịch bằng AI

N4 笑う わらう
Việc biểu lộ ra bằng giọng nói hay nét mặt khi vui hay thấy buồn cười. Từ trái nghĩa là「泣く(なく)」(khóc).

Dịch bằng AI

N4 割合 わりあい
Tỷ lệ mà một phần chiếm trong toàn thể. Dùng như 「三人に一人の割合で車をもっている」 (cứ ba người thì một người có ô tô), 「男女の割合」 (tỷ lệ nam nữ). Thêm 「に」 thành 「割合に」 thì không còn chỉ tỷ lệ nữa mà mang nghĩa "… hơn mình tưởng", như 「割合にやさしい問題だった」. Tuy nhiên trong văn nói, 「割と」 được dùng nhiều hơn hẳn.

Dịch bằng AI

N4, N5 悪い わるい
Xấu, không tốt. Trái nghĩa với「良い」.

Dịch bằng AI

N1, N2, N4 割れる われる
Vỡ. Vật cứng chịu lực mà hỏng và tách ra.「ガラスが割れる」(kính vỡ).

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.