Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4 · 310 từ Xóa bộ lọc
N1 がら
Là hoa văn xuất hiện trên bề mặt vải, giấy v.v. Dùng như「花柄」「柄物のシャツ」. Ngoài ra còn diễn tả nhân cách, phẩm cách, hoặc tính chất của sự vật, dùng trong các thành ngữ và từ ghép biểu thị tính chất vốn có của người hay vật, như「柄が悪い」「柄にもない」「人柄」「家柄」.

Dịch bằng AI

N1 辛うじて かろうじて
Là vẻ chỉ vừa vặn, ở trạng thái sát nút mà thành. Dùng như 「辛うじて間に合う」「辛うじて合格する」, là phó từ diễn tả kết quả vừa vặn đạt được.

Dịch bằng AI

N4 代わり かわり
Việc một người hoặc vật khác đảm nhận vai trò đó. Với 「お代わり」thì cũng có nghĩa là ăn thêm một lần nữa món ăn.

Dịch bằng AI

N4 変わる かわる
Việc trở thành thứ khác với trước đây. 「きせつが変わる」. Khi chính mình làm cho thay đổi thì dùng 「変える」.

Dịch bằng AI

N4 考える かんがえる
Dùng đầu óc để suy nghĩ nhiều điều. 「こたえを考える」.

Dịch bằng AI

N1 鑑みる かんがみる
「鑑」có nghĩa là tấm gương hoặc khuôn mẫu. Đây là động từ diễn tả việc lấy các tiền lệ trong quá khứ hoặc tình hình hiện tại làm tấm gương để soi chiếu mà phán đoán. Dùng như 「前例に鑑みる」「現状に鑑みる」. Thường được dùng trong văn bản công hoặc các tình huống trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 歓喜 かんき
「歓」nghĩa là vui mừng, 「喜」nghĩa là vui mừng, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là niềm vui rất lớn. Dùng như 「歓喜の声」「歓喜に沸く」, là từ trang trọng diễn tả niềm vui kèm theo sự cảm động mạnh mẽ. Được dùng trong các tình huống trang trọng như chiến thắng thể thao hay nhận giải thưởng.

Dịch bằng AI

N4 関係 かんけい
Việc hai hoặc nhiều sự việc có liên hệ, kết nối với nhau. 「しごとに関係がある本」.

Dịch bằng AI

N1 甘受 かんじゅ
「甘」nghĩa là cam chịu, 「受」nghĩa là tiếp nhận, có nghĩa là cam chịu tiếp nhận. Là việc chấp nhận sự bất lợi hay đau khổ như điều không thể tránh khỏi. Dùng như 「批判を甘受する」「責任を甘受する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống miễn cưỡng phải gánh vác.

Dịch bằng AI

N1 完遂 かんすい
Từ chỉ việc thực hiện đến cùng kế hoạch hoặc nhiệm vụ. Là từ trang trọng dùng trong các tình huống đã hoàn thành những việc đi kèm khó khăn, như「任務を完遂する」.

Dịch bằng AI

N4 簡単 かんたん
Trạng thái dễ hiểu, dễ dàng. Trạng thái không tốn công sức. 「簡単なもんだい」.

Dịch bằng AI

N1 緩慢 かんまん
「緩」nghĩa là chậm, lỏng, 「慢」nghĩa là chậm, từ từ, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là vẻ chuyển động hay tiến triển chậm chạp và không có khí thế. Dùng như 「緩慢な動作」「対応が緩慢だ」, thường được dùng trong các tình huống đánh giá tiêu cực sự chậm chạp.

Dịch bằng AI

N1 感涙 かんるい
「感」nghĩa là cảm động, 「涙」nghĩa là nước mắt, có nghĩa là nước mắt rơi vì cảm động sâu sắc. Dùng như 「感涙にむせぶ」「感涙する」, diễn tả tình huống nước mắt rơi vì niềm vui hay lòng biết ơn mạnh mẽ. Được dùng trong văn cảnh trang trọng như nghi lễ, bài phát biểu, tiểu thuyết.

Dịch bằng AI

N1 貫禄 かんろく
Sự nặng ký, phong thái đĩnh đạc tự nhiên có được ở người từng trải về địa vị và kinh nghiệm. Thường dùng ở dạng 「貫禄がある」.

Dịch bằng AI

N4, N5
Cây. Thực vật lớn mọc từ mặt đất, có cành và lá.

Dịch bằng AI

N1 気鋭 きえい
「気」nghĩa là khí lực, 「鋭」nghĩa là sắc bén, có nghĩa là khí lực sắc bén. Là việc trẻ tuổi có khí thế và phát huy tài năng xuất sắc. Là từ tương đối trang trọng luôn được dùng làm từ bổ nghĩa cho con người, như 「新進気鋭」「気鋭の研究者」.

Dịch bằng AI

N1 飢餓 きが
「飢」nghĩa là đói, 「餓」nghĩa là đói, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là tình trạng đói khát đến mức cùng cực vì không có thức ăn. Dùng như 「飢餓に苦しむ」「飢餓状態」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh chiến tranh hay nghèo đói. Chỉ tình huống nghiêm trọng hơn so với chỉ là 「お腹がすく (đói bụng)」.

Dịch bằng AI

N1 気概 きがい
「気」nghĩa là tâm trạng, khí lực, 「概」nghĩa là dáng vẻ, khí cốt, có nghĩa là khí cốt tràn đầy khí lực. Là tâm thế mạnh mẽ muốn đối mặt với khó khăn. Dùng như 「気概がある」「気概を見せる」, diễn tả sức mạnh ý chí không khuất phục trước nghịch cảnh hay sự phản đối, thường được dùng kèm theo lời ca ngợi.

Dịch bằng AI

N4 機会 きかい
Cơ hội. Thời điểm vừa hay thích hợp để làm việc gì đó. 「話す機会がない」(không có cơ hội để nói chuyện).

Dịch bằng AI

N1 気兼ね きがね
「気」nghĩa là tâm trạng, 「兼ねる」nghĩa là e ngại, ngần ngại, có nghĩa là e ngại trong tâm trạng. Là việc ngại ngùng vì để ý đến đối phương. Dùng như 「気兼ねなく話す」「気兼ねする」. Phần lớn được dùng ở dạng phủ định để diễn đạt ý 「mong bạn cứ tự nhiên」, là từ tương đối trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 気構え きがまえ
「気」nghĩa là tâm trạng, 「構える」nghĩa là chuẩn bị tư thế, có nghĩa là chuẩn bị tâm thế. Là sự chuẩn bị tinh thần và thái độ để bắt tay vào sự việc. Dùng như 「気構えができている」「気構えを持つ」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả quyết tâm và sự sẵn sàng.

Dịch bằng AI

N1 基幹 きかん
「基」nghĩa là nền tảng, 「幹」nghĩa là thân cây, có nghĩa là nền tảng và thân, tức là trung tâm nâng đỡ sự vật. Là nền tảng nâng đỡ tổ chức hay ngành công nghiệp. Dùng như 「基幹産業」「基幹システム」, luôn được dùng kết hợp với danh từ khác. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn bản kinh doanh và hành chính.

Dịch bằng AI

N1, N2 機関 きかん
Tổ chức hay cơ chế được lập ra vì một mục đích nào đó. 「教育機関」「報道機関」. Ngoài ra còn chỉ thiết bị chuyển năng lượng thành động lực (「蒸気機関」).

Dịch bằng AI

N1 聞き入る ききいる
Là việc lắng nghe nhiệt tâm như bị cuốn hút. Dùng như 「演奏に聞き入る」「話に聞き入る」. Là động từ tương đối trang trọng có âm hưởng văn học, diễn tả 「nghe」 kèm theo sự tập trung mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N1 飢饉 ききん
「飢」nghĩa là đói, 「饉」nghĩa là đói, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là tình trạng thực phẩm thiếu nghiêm trọng trên một vùng rộng do mất mùa hay thiên tai. Dùng như 「飢饉に見舞われる」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nói về sự kiện lịch sử hay khủng hoảng lương thực nghiêm trọng.

Dịch bằng AI

N1 危惧 きぐ
「危」nghĩa là nguy hiểm, 「惧」nghĩa là e sợ, lo lắng, có nghĩa là lo lắng vì nguy hiểm. Là việc lo rằng có thể dẫn đến kết quả xấu. Dùng như 「絶滅危惧種」「事態を危惧する」, là cách diễn đạt trang trọng thường xuất hiện trong báo chí và đưa tin để diễn tả sự lo ngại về tương lai.

Dịch bằng AI

N1 気苦労 きぐろう
「気」nghĩa là tâm trạng, 「苦労」nghĩa là sự vất vả, có nghĩa là sự vất vả về mặt tinh thần. Là việc tâm hồn mệt mỏi vì phải để ý đến những điều nhỏ nhặt. Dùng như 「気苦労が絶えない」「気苦労を重ねる」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả vẻ kiệt sức vì các mối quan hệ và gánh nặng trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N1 帰結 きけつ
「帰」nghĩa là trở về, đến tận, 「結」nghĩa là kết, kết thúc, có nghĩa là kết cuộc cuối cùng đến tận. Là nơi mà sự việc cuối cùng đến tận sau khi trải qua thảo luận và quá trình. Dùng như 「論理的帰結」「必然の帰結」. Là từ trang trọng diễn tả kết cục của lập luận hay tranh luận, thường xuất hiện trong luận văn và phê bình.

Dịch bằng AI

N4 危険 きけん
Trạng thái nguy hiểm. Trạng thái có thể xảy ra thương tích hoặc tai nạn. Từ trái nghĩa là 「安全(あんぜん)」.

Dịch bằng AI

N4 聞こえる きこえる
Việc âm thanh hoặc giọng nói lọt vào tai. 「うたが聞こえる」.

Dịch bằng AI

N1 気心 きごころ
Là việc hiểu rõ lẫn nhau về cách nghĩ và tính cách của đối phương. Dùng như 「気心の知れた仲」「気心が知れる」, là từ tương đối trang trọng hầu như được dùng kết hợp với 「知れた」.

Dịch bằng AI

N1 気骨 きこつ
Tinh thần mạnh mẽ không khuất phục niềm tin của bản thân. Dùng như「気骨のある人物」, biểu thị sức mạnh cốt lõi không khuất phục bất kỳ ai. Cùng một chữ Hán nếu đọc là「きぼね」sẽ là một từ khác mang nghĩa「khó nhọc・lo nghĩ」.

Dịch bằng AI

N1 兆し きざし
Là dấu hiệu nhỏ đầu tiên cho thấy một điều gì đó sắp xảy ra. 「兆」vốn chỉ hình dạng vết nứt xuất hiện trên mai rùa khi bói toán, từ đó mang nghĩa là điềm báo của sự việc. Dùng như 「春の兆し」「回復の兆し」, để diễn tả điềm báo của những điều sắp bắt đầu.

Dịch bằng AI

N1 気質 きしつ
「気」nghĩa là tâm tính, 「質」nghĩa là bản chất vốn có, có nghĩa là tâm tính vốn có. Là tính cách và xu hướng tâm lý vốn có từ khi sinh ra. Dùng như 「職人気質」「学者気質」, là từ tương đối trang trọng diễn tả tính cách chung của một nhóm hay nghề nghiệp cụ thể.

Dịch bằng AI

N4 技術 ぎじゅつ
Kỹ thuật。Tay nghề hoặc phương pháp để tạo ra đồ vật hay thực hiện một việc gì đó.

Dịch bằng AI

N1 既成 きせい
「既」nghĩa là đã, 「成」nghĩa là hình thành, có nghĩa là đã hình thành. Là việc đã hình thành và bám rễ trong xã hội. Dùng như 「既成概念」「既成事実」, được dùng kết hợp với danh từ phía sau. Là từ trang trọng được dùng đối lập với cái mới, thường xuất hiện trong bài luận và phê bình.

Dịch bằng AI

N4 季節 きせつ
Mùa。Mỗi mùa xuân, hạ, thu, đông trong một năm.

Dịch bằng AI

N1 帰属 きぞく
Là việc người hay vật thuộc về sự sở hữu hay nơi trực thuộc của một tổ chức, khu vực nào đó. Dùng như 「○○に帰属する」「帰属意識」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật, hành chính, lý luận tổ chức.

Dịch bằng AI

N4 規則 きそく
Quy định mà mọi người phải tuân theo. 「学校の規則」.

Dịch bằng AI

N1 擬態 ぎたい
Là việc sinh vật làm cho hình dạng của mình giống với những vật xung quanh hay sinh vật khác. Dùng như 「擬態する」「保護擬態」. Là thuật ngữ chuyên môn trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh sinh học, chỉ chiến lược sinh tồn để bảo vệ mình khỏi kẻ thù.

Dịch bằng AI

N1 気立て きだて
「気」nghĩa là tâm trạng, 「立て」nghĩa là cách giữ, có nghĩa là cách giữ tâm trạng. Là cách giữ lòng và tính cách khi đối xử với người khác. Dùng như 「気立てがよい」「気立てがやさしい」, là từ tương đối trang trọng được dùng để đánh giá tích cực nhân cách.

Dịch bằng AI

N1 忌憚 きたん
「忌」nghĩa là kiêng dè, 「憚」nghĩa là e ngại, kiêng kỵ, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc e dè, kiêng nể. Phần lớn được dùng dưới dạng phủ định như 「忌憚のない意見」, là cách diễn đạt cố định khi muốn đối phương nói thẳng. Được dùng trong các tình huống trang trọng như cuộc họp hay lời chào hỏi.

Dịch bằng AI

N1 基調 きちょう
「基」nghĩa là gốc, nền tảng, 「調」nghĩa là điệu, nhịp, có nghĩa là điệu cơ bản làm nền. Là điệu cơ bản hay phương hướng xuyên suốt toàn thể. Dùng như 「基調講演」「基調を成す」「青を基調とした」. Là từ tương đối trang trọng được dùng trong các lĩnh vực rộng rãi như màu sắc, âm nhạc, xu hướng kinh tế, diễn thuyết.

Dịch bằng AI

N1 喫緊 きっきん
「喫」nghĩa là chịu, cảm thấy thân thiết, 「緊」nghĩa là cấp bách, có nghĩa là cảm thấy sự cấp bách thân thiết với mình. Là việc cấp bách và quan trọng. Là cách diễn đạt cố định được dùng dưới dạng 「喫緊の課題」「喫緊の問題」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn bản chính trị, kinh tế, hành chính, chỉ vấn đề cần đối phó gấp.

Dịch bằng AI

N1 詰問 きつもん
「詰」nghĩa là dồn ép, truy bức, 「問」nghĩa là hỏi, có nghĩa là dồn ép mà hỏi. Là việc trách móc và hỏi cặn kẽ đối phương một cách nghiêm khắc. Dùng như 「詰問する」「詰問を受ける」. Khác với việc chỉ đặt câu hỏi đơn thuần, là từ trang trọng chứa sắc thái truy xét đối phương.

Dịch bằng AI

N1 既定 きてい
「既」nghĩa là đã, 「定」nghĩa là quyết định, có nghĩa là đã được quyết định. Là việc đã được quyết định sẵn. Dùng như 「既定路線」「既定の方針」, được dùng kết hợp với danh từ phía sau. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong cuộc họp và văn bản hành chính, cho thấy không còn dư địa để thay đổi.

Dịch bằng AI

N1 既得 きとく
Là việc đã có được như thứ thuộc về mình. Dùng như 「既得権」「既得権益」, được dùng kết hợp với danh từ phía sau, là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh chính trị, kinh tế.

Dịch bằng AI

N4 きぬ
Tơ lụa。Sợi và vải mềm mại, đẹp được làm ra từ loài sâu gọi là 蚕 (con tằm).

Dịch bằng AI

N4 記念 きねん
Việc làm một điều gì đó, hoặc vật lưu lại, để không quên. 「記念しゃしん」.

Dịch bằng AI

N1, N2 気の毒 きのどく
Cảm giác thấy tội nghiệp, thương xót trước sự bất hạnh hay đau khổ của người khác. 「気の毒に思う」. Cũng dùng với cảm giác áy náy, ngại vì đã gây phiền cho đối phương (「わざわざ来てもらって気の毒なことをした」).

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.