Nhìn chầm chậm ra xa hay một phạm vi rộng. 「窓から景色を眺める」.
Dịch bằng AI
N2, N3流れるながれる
Chất lỏng di chuyển đi. 「川が流れる」. Cũng dùng với các nghĩa thời gian trôi qua, nghe thấy âm nhạc, kế hoạch bị hủy (「計画が流れる」) v.v. 「流す」 dùng khi người làm cho nước v.v. chảy đi, còn 「流れる」 dùng khi nước tự chảy: so sánh 「水を流す」 với 「水が流れる」.
Dịch bằng AI
N1凪なぎ
Trạng thái gió đã ngừng và mặt biển trở nên yên lặng. Thường dùng kết hợp với từ chỉ thời gian trong ngày, như「朝凪」「夕凪」.
Dịch bằng AI
N1亡きなき
Từ dùng để chỉ người đã mất. Dùng như「亡き父」「亡き友」, mang theo sự kính trọng đối với người đã khuất.
Dịch bằng AI
N1薙ぎ倒すなぎたおす
Nghĩa là quật đổ, quét đổ cây cỏ hay chướng ngại vật. Dùng cho cảnh quật đổ hàng loạt với khí thế mạnh, như 「強風が木々を薙ぎ倒す」. Cũng thường được viết lẫn hiragana là 「なぎ倒す」.
Dịch bằng AI
N3, N5なくすなくす
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N1投げやりなげやり
Từ diễn tả thái độ giống như vứt bỏ việc đang làm giữa chừng — không nghiêm túc đối mặt và tỏ thái độ thờ ơ, sao cũng được. Dùng như 「投げやりな態度」「投げやりな返事」.
Dịch bằng AI
N1和むなごむ
Việc sự căng thẳng dịu đi và lòng trở nên thanh thản. Dùng như「場が和む」「心が和む」.
Dịch bằng AI
N1名残なごり
Việc ảnh hưởng hay dấu vết của điều đã qua vẫn còn lưu lại. Dùng như「名残惜しい」「祭りの名残」.
Dịch bằng AI
N1情けなさけ
Lòng thấu cảm dành cho nỗi khổ và khó khăn của người khác. Dùng như「情けをかける」「情けは人のためならず」.
Dịch bằng AI
N1情け容赦なさけようしゃ
Sự cảm thông hay nương tay đối với đối phương. Phần lớn được dùng ở dạng phủ định như「情け容赦なく」「情け容赦もなく」, biểu thị việc hoàn toàn không nương tay.
Dịch bằng AI
N1なし崩しなしくずし
Việc sự vật dần trở thành sự thật đã rồi mà không qua thủ tục chính thức. Dùng như「なし崩しに進める」「なし崩し的に決まる」.
Dịch bằng AI
N1謎めくなぞめく
Việc có không khí bí ẩn không rõ thực chất là gì. Dùng như「謎めいた笑み」「謎めいた言葉」.
Dịch bằng AI
N1名だたるなだたる
Việc tên tuổi được biết đến rộng rãi và có tiếng tăm cao. Dùng như「名だたる企業」「名だたる名門校」.
Dịch bằng AI
N1なだめるなだめる
Việc làm dịu lại người đang giận hay đang kích động. Dùng như「泣く子をなだめる」「怒りをなだめる」.
Dịch bằng AI
N1なだらかなだらか
Việc độ dốc thoai thoải, không gấp. Thường dùng cho địa hình, như「なだらかな丘」「なだらかな坂道」.
Dịch bằng AI
N1なだれ込むなだれこむ
Việc một lượng lớn người hay vật ùa vào như đổ dồn cùng một lúc. Dùng như「観客がスタジアムになだれ込む」.
Dịch bằng AI
N3懐かしいなつかしい
Hoài niệm. Cảm giác lòng bị lôi cuốn khi nhớ lại chuyện xưa. 「懐かしい歌」.
Dịch bằng AI
N1懐かしむなつかしむ
Việc nhớ lại những ngày tháng hay nơi chốn đã qua và cảm thấy bồi hồi tha thiết. Dùng như「故郷を懐かしむ」「昔を懐かしむ」.
Dịch bằng AI
N1懐くなつく
Việc người hay động vật cảm thấy thân thiện và bắt đầu lại gần đối phương. Dùng như「犬が飼い主に懐く」「子どもが懐く」.
Dịch bằng AI
N1撫でるなでる
Chạm nhẹ nhàng bằng lòng bàn tay. Dùng như「頭を撫でる」(xoa đầu),「猫を撫でる」(vuốt ve mèo). Cũng được dùng rộng rãi trong các thành ngữ và cách nói ẩn dụ như「胸を撫で下ろす」(nhẹ nhõm, thở phào),「猫撫で声」(giọng ngọt ngào nịnh nọt).
Dịch bằng AI
N3斜めななめ
Hướng nghiêng, không thẳng (dọc hay ngang). 「帽子を斜めにかぶる」.
Dịch bằng AI
N1名乗りなのり
Việc nói cho đối phương biết tên hay thân phận của mình. Cũng dùng để bày tỏ ý định ứng cử hoặc tham gia. Dùng như「名乗りを上げる」.
Dịch bằng AI
N1名乗り出るなのりでる
Việc tự mình tiến lên tiết lộ tên hay vị thế và lên tiếng nhận. Dùng như「犯人が名乗り出る」「ボランティアに名乗り出る」.
Dịch bằng AI
N2, N3生なま
Sống. Việc chưa nấu hay chưa nướng. 「生の魚」. Cũng dùng với nghĩa không phải ghi âm hay ghi hình, như 「生放送」.
Dịch bằng AI
N1なまじなまじ
Phó từ biểu thị việc do làm một cách nửa vời mà ngược lại đem đến kết quả xấu. Dùng như「なまじ知識があるばかりに」.
Dịch bằng AI
N1生々しいなまなましい
Việc ấn tượng về sự việc còn mới nguyên, sống động như đang xảy ra trước mắt. Dùng như「記憶が生々しい」「生々しい証言」.
Dịch bằng AI
N1生半可なまはんか
Việc nửa chừng và không đầy đủ. Dùng trong cảnh quyết tâm hay năng lực còn thiếu, như「生半可な気持ちでは続かない」「生半可な知識」.
Dịch bằng AI
N2, N3波なみ
Sóng. Chuyển động lên xuống của mặt nước biển hay hồ. 「波が高い」. Cũng dùng để ví chuyển động lặp lại, như 「人の波」「景気の波」.
Dịch bằng AI
N3涙なみだ
Nước mắt. Nước chảy ra từ mắt khi buồn hay vui. 「涙を流す」.
Dịch bằng AI
N1並大抵なみたいてい
Mức độ thông thường. Phần lớn được dùng ở dạng「並大抵ではない」「並大抵のことではない」để nhấn mạnh sự vượt trội ngoài thông thường.
Dịch bằng AI
N1涙ぐましいなみだぐましい
Việc dáng vẻ nỗ lực hết mình làm cảm động lòng người nhìn. Dùng như「涙ぐましい努力」「涙ぐましい献身」.
Dịch bằng AI
N1涙もろいなみだもろい
Tính dễ rơi nước mắt vì cảm động hay đồng cảm. Dùng như「年を取って涙もろくなった」.
Dịch bằng AI
N3悩むなやむ
Không quyết định được nên làm thế nào, suy nghĩ khổ sở. 「進路に悩む」「買うかどうか悩む」. Cũng dùng với nghĩa chịu khổ vì cơn đau cơ thể hay rắc rối kéo dài, và khi đó dạng 「〜に悩む」 chỉ ra nguyên nhân. 「頭痛に悩む」「騒音に悩む」.
Dịch bằng AI
N3鳴らすならす
Làm phát ra âm thanh. 「ベルを鳴らす」. 「鳴らす」 dùng khi người tác động làm phát ra tiếng, còn 「鳴る」 dùng khi vật tự phát ra tiếng: so sánh 「ベルを鳴らす」 với 「ベルが鳴る」.
Dịch bằng AI
N1なりすますなりすます
Việc giả vờ là người khác, ngụy tạo thân phận hay danh tính. Dùng như「本人になりすます」「警察官になりすます」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1生業なりわい
Công việc làm hằng ngày để mưu sinh. Dùng như「農業を生業とする」.
Dịch bằng AI
N3なるべくなるべく
Càng ~ càng tốt; hết mức có thể. 「なるべく早く来てください」.
Dịch bằng AI
N1馴れ合いなれあい
Việc trong mối quan hệ vốn phải có đối lập hay cạnh tranh, lại che chở cho nhau và rơi vào trạng thái mất căng thẳng. Dùng như「馴れ合いの関係」「馴れ合いを断つ」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1馴れ馴れしいなれなれしい
Việc tỏ thái độ quá suồng sã đối với người mới gặp lần đầu hay người không thân lắm. Dùng như「馴れ馴れしい口調」「馴れ馴れしく話しかける」.
Dịch bằng AI
N1縄張りなわばり
Phạm vi mà động vật hay con người tuyên bố là lãnh địa của mình. Dùng như「縄張りを守る」「縄張り争い」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1南下なんか
Việc di chuyển từ bắc xuống nam. Dùng như「台風が南下する」「軍が南下する」.
Dịch bằng AI
N1難儀なんぎ
Việc gặp cảnh khó khăn và phải vất vả. Dùng như「難儀な仕事」「難儀する」.
Dịch bằng AI
N1難局なんきょく
Cục diện khó khăn khó vượt qua. Dùng như「難局を打開する」「難局に立たされる」.
Dịch bằng AI
N1軟禁なんきん
Việc hạn chế tự do bằng cách không cho ra khỏi một nơi nhất định. Dùng như「自宅に軟禁する」.
Dịch bằng AI
N1難癖なんくせ
Việc viện ra lý do vô lý để chỉ trích đối phương. Hầu như cố định ở dạng「難癖をつける」.
Dịch bằng AI
N1難航なんこう
Việc sự việc không tiến triển trôi chảy và phải vất vả. Dùng như「交渉が難航する」「計画が難航する」.
Dịch bằng AI
N1軟弱なんじゃく
Việc thân thể hay tinh thần yếu, thiếu sự cứng cỏi. Cũng chỉ nền đất v.v. mềm yếu. Dùng như「軟弱な地盤」「軟弱な態度」.
Dịch bằng AI
N1難渋なんじゅう
Việc sự việc không tiến triển suôn sẻ và phải vất vả. Dùng như「交渉が難渋する」「回答に難渋する」.
Dịch bằng AI
N1難色なんしょく
Việc tỏ thái độ không tán thành đối với đề nghị hay yêu cầu của đối phương. Hầu như cố định ở dạng「難色を示す」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.