Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3 · 2,220 từ Xóa bộ lọc
N1 途絶 とぜつ
Việc cái đang tiếp diễn bị đứt hoàn toàn. Dùng như 「連絡が途絶する」「補給路の途絶」. Dùng trong văn viết, văn cứng.

Dịch bằng AI

N1 途絶える とだえる
Việc cái đang tiếp diễn bị đứt giữa chừng và biến mất. Dùng như 「音信が途絶える」「伝統が途絶える」.

Dịch bằng AI

N1 土壇場 どたんば
Vốn dĩ là pháp trường được đắp bằng đất để chém đầu tội nhân vào thời Edo. Từ đó, từ này mang nghĩa chỉ tình huống đã bị dồn đến giai đoạn cuối cùng, hết sức cấp bách. Dùng như「土壇場で逆転する」(lội ngược dòng vào phút chót)、「土壇場に追い込まれる」(bị dồn vào đường cùng).

Dịch bằng AI

N2, N3 土地 とち
Mặt đất. Cũng dùng với nghĩa một khu vực hay vùng miền (「知らない土地」).

Dịch bằng AI

N1 とっさ とっさ
Một khoảnh khắc rất ngắn, chỉ trong nháy mắt. Dùng như 「とっさの判断」「とっさに身をかわす」. Dùng cho động tác phản xạ.

Dịch bằng AI

N1 突如 とつじょ
Trạng thái bất ngờ xảy ra mà không báo trước. Dùng như 「突如現れる」「突如始まる」 trong bối cảnh sự việc phát sinh không có dấu hiệu báo trước. Là phó từ cứng thường dùng trong báo chí, văn học.

Dịch bằng AI

N1 どっしり どっしり
Trạng thái có cảm giác nặng và ổn định, hoặc thái độ điềm tĩnh không lay chuyển. Dùng như 「どっしり構える」「どっしりした椅子」.

Dịch bằng AI

N3 突然 とつぜん
Đột ngột, không báo trước. 「突然雨が降り出した」.

Dịch bằng AI

N1 突破口 とっぱこう
Cơ hội hoặc đầu mối để tháo gỡ tình huống bế tắc. Dùng như 「突破口を見いだす」「突破口となる」 trong bối cảnh chỉ manh mối đầu tiên để vượt qua tình huống khó khăn.

Dịch bằng AI

N1 突飛 とっぴ
Việc lệch khỏi lẽ thường và rất khác lạ. Dùng như 「突飛な発想」「突飛な服装」. Là từ tương đối cứng dùng làm tính từ na.

Dịch bằng AI

N1 突拍子 とっぴょうし
Vốn là thuật ngữ âm nhạc, chỉ giai điệu đột nhiên lệch khỏi tông chuẩn và cao vọt lên. Từ đó, từ này mang nghĩa lệch hẳn khỏi lẽ thường đến mức kỳ quặc đáng ngạc nhiên. Không dùng độc lập, mà dùng dưới dạng「突拍子もない」、「突拍子もないことを言う」(nói những điều khác thường).

Dịch bằng AI

N3, N5 とても とても
Rất. Mức độ lớn. Dùng như 「とてもおいしい」「とてもさむい」. Ở dạng 「とても〜ない」 còn có nghĩa là không thể nào làm được(「とても食べられない」).

Dịch bằng AI

N3 届く とどく
Vật được gửi đến nơi. 「荷物が届く」. Cũng dùng với nghĩa tay hay tiếng vươn tới đó (「手が届く」「声が届く」). 「届ける」 dùng khi người mang đến chỗ đối phương, còn 「届く」 dùng khi vật đến được nơi đó: so sánh 「荷物を届ける」 với 「荷物が届く」.

Dịch bằng AI

N1 滞る とどこおる
Động từ chỉ việc sự vật không tiến triển trôi chảy mà bị dừng lại giữa chừng. Dùng như 「支払いが滞る」「業務が滞る」「家賃が滞る」, chỉ tình trạng những thứ vốn phải chảy hoặc tiến triển bị nghẽn lại không di chuyển. Có thể dùng cho nhiều đối tượng khác nhau như việc thanh toán tiền bạc, tiến độ công việc, dòng chảy giao thông hay nước. Có nghĩa thông nhau với các từ Hán tự cùng chứa chữ 「滞」 như 「停滞」「滞納」.

Dịch bằng AI

N1 とどのつまり とどのつまり
Phó từ mang nghĩa 「rốt cuộc」「cuối cùng」. Là từ cứng dùng khi chỉ kết quả lắng đọng sau quá trình tranh luận hay diễn biến.

Dịch bằng AI

N3 とにかく とにかく
Dù sao. Gác chuyện khác sang một bên, trước hết. 「とにかく急ごう」「とにかくやってみよう」. Cũng dùng khi muốn nói rằng dù các điểm khác thế nào đi nữa thì riêng điểm này là chắc chắn. 「この店はとにかく安い」「とにかく人が多かった」 là cách nêu bật một đặc điểm và nhấn mạnh nó.

Dịch bằng AI

N3 飛ばす とばす
Làm cho bay trong không trung. 「紙飛行機を飛ばす」. Cũng dùng với nghĩa bỏ qua đoạn giữa, như 「ページを飛ばす」. 「飛ばす」 dùng khi người tác động làm cho bay, còn 「飛ぶ」 dùng khi vật tự bay trong không trung: so sánh 「紙飛行機を飛ばす」 với 「紙飛行機が飛ぶ」.

Dịch bằng AI

N1 途方 とほう
Vốn có nghĩa là "phương pháp", "phương tiện", "con đường phải đi". Hiện nay hầu như không dùng độc lập, mà còn lại dưới dạng các thành ngữ「途方に暮れる」(không biết phải đi đường nào = không biết phải làm sao)、「途方もない」(lệch ra khỏi con đường thông thường = to lớn khác thường).

Dịch bằng AI

N1 途方もない とほうもない
Cách diễn đạt thành ngữ diễn tả trạng thái phi thường vượt quá lẽ thường. Dùng cho các đối tượng quy mô, lượng, số tiền lớn đến mức kinh ngạc.

Dịch bằng AI

N1 とぼける とぼける
Nghĩa là giả vờ không biết dù thực ra biết. Dùng như 「とぼけた顔」, 「とぼけた答え」. Viết bằng chữ Hán là 「惚ける」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana. Ngoài ra 「惚ける」 còn có thể đọc là 「ぼける」 (đầu óc kém minh mẫn; mờ nhòe) hoặc 「ほうける」 (mải mê quên mình, như 「遊び惚ける」), nghĩa thay đổi theo cách đọc.

Dịch bằng AI

N3, N5 止まる とまる
Dừng lại. Việc một vật đang chuyển động thì dừng lại, không còn chuyển động nữa. 「電車が止まる」.

Dịch bằng AI

N3 泊める とめる
Cho người khác trọ lại nhà mình v.v. 「友人を家に泊める」. 「泊める」 dùng cho bên đón người vào ở, còn 「泊まる」 dùng cho bên qua đêm ở đó: so sánh 「友人を家に泊める」 với 「友人が家に泊まる」. Lưu ý viết phân biệt với 「止める」「留める」 có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N1 ともすれば ともすれば
Phó từ mang nghĩa 「đôi khi」「lỡ một chút thì」. Dùng khi chỉ tình huống dễ rơi vào khuynh hướng không tốt.

Dịch bằng AI

N3 とら
Hổ. Động vật họ mèo cỡ lớn, có vằn vàng và đen.

Dịch bằng AI

N1 取り決め とりきめ
Lời hứa hoặc quy định được các bên liên quan thỏa thuận và quy định. Dùng như 「取り決めを守る」「両社間の取り決め」.

Dịch bằng AI

N1 とりこ
Người bị bắt giữ, hoặc người bị mê hoặc đến mất tự chủ. Dùng như 「恋の虜」「美しさの虜になる」.

Dịch bằng AI

N1 取り調べ とりしらべ
Việc cảnh sát hoặc viện kiểm sát hỏi chuyện những người liên quan để làm rõ sự thật của vụ án. Dùng như 「容疑者の取り調べ」.

Dịch bằng AI

N1 取り繕う とりつくろう
Việc dàn xếp tạm thời tình huống thất bại hoặc bất lợi để che đậy. Dùng như 「言い訳で取り繕う」.

Dịch bằng AI

N1 取り留めない とりとめない
Việc thiếu mạch lạc và không rõ trọng điểm. Dùng như 「取り留めない話」「取り留めない夢」.

Dịch bằng AI

N1 とりなす とりなす
Việc đứng giữa những người đang đối lập để hòa giải hoặc làm dịu bầu không khí. Dùng như 「喧嘩をとりなす」.

Dịch bằng AI

N1 取り計らう とりはからう
Việc xử lý sự việc một cách thuận tiện cho đối phương. Là từ lịch sự dùng trong bối cảnh lo liệu chu đáo hoặc tạo điều kiện thuận lợi. Dùng như 「よろしく取り計らう」.

Dịch bằng AI

N1 取り持つ とりもつ
Việc đứng giữa làm cho mối quan hệ giữa người với người tốt lên hoặc dàn xếp câu chuyện. Dùng như 「仲を取り持つ」「縁を取り持つ」.

Dịch bằng AI

N3 努力 どりょく
Nỗ lực. Dốc hết sức cố gắng vì mục tiêu. 「努力が実る」.

Dịch bằng AI

N1 とりわけ とりわけ
Phó từ mang nghĩa 「đặc biệt」「nhất là trong số đó」. Dùng khi nhấn mạnh một cái trong nhiều cái. Là từ được ưa dùng trong văn phong cứng.

Dịch bằng AI

N3, N5 取る とる
Cầm bằng tay và đưa về phía mình. 「たなの本を取る」. Cũng dùng rộng cho những việc không dùng tay, như 「休みを取る」「年を取る」.

Dịch bằng AI

N3 どろ
Bùn. Đất trở nên mềm do lẫn nước. 「泥だらけ」.

Dịch bằng AI

N1 徒労 とろう
Việc dù đã nỗ lực nhưng không đạt được kết quả và trở thành vô ích. Dùng như 「徒労に終わる」. Là từ cứng dùng trong bối cảnh tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 どんより どんより
Trạng thái bầu trời u ám tối tăm nặng nề, hoặc tâm trạng và biểu cảm chùng xuống thiếu sức sống. Dùng như 「どんよりした空」「どんよりした目」.

Dịch bằng AI

N1 ないがしろ ないがしろ
Nghĩa là xem nhẹ, coi thường điều lẽ ra phải trân trọng. Dùng như 「礼儀をないがしろにする」, 「安全をないがしろにする」. Viết bằng chữ Hán là 「蔑ろ」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 内需 ないじゅ
Nhu cầu phát sinh từ tiêu dùng và đầu tư trong nước. Dùng trong ngữ cảnh kinh tế, như「内需を拡大する」「内需主導の成長」.

Dịch bằng AI

N1 内紛 ないふん
Tranh chấp hay bất hòa xảy ra trong nội bộ một tổ chức hoặc tập thể. Dùng như「党内の内紛」「内紛が激化する」.

Dịch bằng AI

N1 内密 ないみつ
Việc giữ kín không cho người khác biết. Dùng như「内密に処理する」「内密の話」.

Dịch bằng AI

N1 内憂外患 ないゆうがいかん
Tình trạng bên trong quốc gia hay tổ chức có điều đáng lo, đồng thời từ bên ngoài cũng dồn dập đến vấn đề. Dùng như「内憂外患に苦しむ」.

Dịch bằng AI

N3 内容 ないよう
Thứ chứa đựng bên trong; nội dung của câu chuyện hay bài văn v.v. 「話の内容」.

Dịch bằng AI

N1 なおかつ なおかつ
Phó từ liên kết mang nghĩa "thêm vào nội dung phía trước, hơn nữa". Dùng như「優秀で、なおかつ謙虚だ」.

Dịch bằng AI

N1 なおざり なおざり
Việc làm qua loa, không chú tâm đầy đủ. Dùng như「なおざりにする」「なおざりにされる」. Cần lưu ý phân biệt với「おざなり」: 「なおざり」gần với nghĩa bỏ mặc, phớt lờ.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 なおも なおも
Phó từ biểu thị việc vẫn tiếp tục dù tình hình đã thay đổi. Dùng như「なおも抵抗する」「なおも追い求める」.

Dịch bằng AI

N3 なか
Quan hệ giữa người với người. 「仲がいい」「仲直り」.

Dịch bằng AI

N2, N3 仲間 なかま
Người thân thiết cùng làm việc với nhau. 「仕事仲間」. Cũng dùng với nghĩa thứ thuộc cùng loại (「トマトは野菜の仲間」).

Dịch bằng AI

N2, N3 中身 なかみ
Vật đựng bên trong. 「箱の中身」. Cũng dùng với nghĩa nội dung của câu chuyện hay kế hoạch v.v.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.