Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3 · 2,220 từ Xóa bộ lọc
N1 たたずむ たたずむ
Chỉ việc đứng yên tại chỗ một lúc. Từ mang tính văn chương tả dáng đứng lặng lẽ, như 「窓辺にたたずむ」, 「一人たたずむ」. Viết bằng chữ Hán là 「佇む」; thường được viết bằng hiragana, nhưng trong tác phẩm văn học cũng thấy cách viết chữ Hán.

Dịch bằng AI

N2, N3 畳む たたむ
Gấp chồng lại để làm cho vật đang trải rộng trở nên nhỏ gọn. 「洗濯物を畳む」. Cũng dùng với nghĩa dừng lại và đóng cửa, như 「店を畳む」.

Dịch bằng AI

N1 立ち往生 たちおうじょう
Việc giữa chừng không cử động được và không thể tiến tới. Dùng như 「大雪で立ち往生する」「答えに詰まって立ち往生する」. Có thể dùng không chỉ cho phương tiện mà cả câu chuyện hay công việc.

Dịch bằng AI

N1 立ち込める たちこめる
Việc khói, sương, mùi lan tỏa và bao trùm khắp xung quanh. Dùng như 「霧が立ち込める」「緊張が立ち込める」. Diễn tả trạng thái không gian được lấp đầy bởi vật chất dạng khí.

Dịch bằng AI

N1 たちどころに たちどころに
Ngay tại chỗ tức thì, trong khoảnh khắc. Dùng như 「たちどころに解決する」「たちどころに治る」. Là phó từ cứng diễn tả trạng thái thay đổi hoặc hiệu quả xuất hiện rất nhanh.

Dịch bằng AI

N3 立場 たちば
Địa vị hay hoàn cảnh mà một người đang ở trong đó. 「相手の立場で考える」.

Dịch bằng AI

N1 絶つ たつ
Việc kết thúc trạng thái đã tiếp diễn. Dùng cho việc cắt đứt sự tiếp nối vô hình như tin tức, liên lạc, mạng sống, hy vọng. Dùng như 「消息を絶つ」「連絡を絶つ」.

Dịch bằng AI

N1 断つ たつ
Việc tự ý chí cắt đứt thói quen, mối quan hệ, đường lui đã tiếp tục. Dùng như 「酒を断つ」「退路を断つ」. Diễn tả sự cắt đứt đi kèm quyết tâm mạnh.

Dịch bằng AI

N3 経つ たつ
Thời gian trôi qua. 「あれから3年が経った」. Dễ nhầm với các từ đồng âm 「立つ」 (đứng dậy) và 「建つ」 (tòa nhà được dựng lên).

Dịch bằng AI

N1 卓見 たっけん
Kiến thức và suy nghĩ vượt trội, ưu tú hơn người khác. Dùng như 「卓見の持ち主」「卓見を述べる」「卓見に感服する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nghi thức. Chữ 「卓」 nghĩa là "vượt trội cao hơn người khác", chữ 「見」 nghĩa là "cách nhìn, suy nghĩ"; hai chữ ghép lại biểu thị "kiến thức vượt trội". Các từ cùng chữ 「卓」 như 「卓越」「卓抜」「卓説」 đều chia sẻ nghĩa là vượt trội hơn người khác.

Dịch bằng AI

N3 たっぷり たっぷり
Trạng thái có số lượng đầy đủ, dồi dào. 「たっぷり眠る」「ソースをたっぷりかける」.

Dịch bằng AI

N1 たて
Là đồ phòng thân cầm trên tay để che chắn mũi tên hay đao kiếm của kẻ địch. Dùng như「盾を構える」(giương khiên). Ngày nay chữ này cũng dùng cho khiên của cảnh sát cơ động và tấm bảng kỷ niệm trao tặng (楯). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ cái cớ hay lý do dùng để bảo vệ bản thân. Dùng như「規則を盾に取る」(lấy quy định làm lá chắn),「法律を盾にする」(viện pháp luật làm lá chắn).

Dịch bằng AI

N2, N3 たて
Phương hướng trên dưới. 「縦に並ぶ」. Từ trái nghĩa là 「横」.

Dịch bằng AI

N1 奉る たてまつる
Dâng vật phẩm lên người trên hoặc thần Phật, kính cẩn dâng tặng. Dùng như 「神前に捧げ物を奉る」. Là từ cổ phong, chỉ dùng trong văn phong rất cứng.

Dịch bằng AI

N3, N4 建てる たてる
Việc xây dựng nhà cửa, tòa nhà, v.v.「家を建てる」. Cần phân biệt cách viết với「立てる(物をまっすぐに置く。計画を作る)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N1, N3 たに
Nơi thấp và lõm xuống ở giữa hai ngọn núi.

Dịch bằng AI

N3 他人 たにん
Người khác ngoài bản thân mình. Người không phải gia đình hay họ hàng. 「赤の他人」=người hoàn toàn không có quan hệ gì.

Dịch bằng AI

N2, N3 たね
Hạt là nguồn gốc để cây nảy mầm. 「種をまく」. Cũng dùng với nghĩa nguyên nhân hay nguyên liệu của sự việc, như 「話の種」「心配の種」.

Dịch bằng AI

N1 打破 だは
Việc đập tan và loại bỏ chế độ, kỷ lục, trạng thái cũ vốn cản trở. Dùng như 「記録を打破する」「悪習を打破する」.

Dịch bằng AI

N3 たびたび たびたび
Nhiều lần, lặp đi lặp lại. 「たびたびすみません」. Viết bằng Hán tự là 「度々」.

Dịch bằng AI

N1 駄弁 だべん
Lời nói chuyện vô ích. Dùng như 「駄弁を弄する」「駄弁を振るう」. Là từ cứng, dùng để phê phán việc kéo dài câu chuyện không có nội dung.

Dịch bằng AI

N1 打撲 だぼく
Việc đập mạnh cơ thể vào vật và làm tổn thương các mô bên trong. Dùng như 「打撲を負う」「腰を打撲する」. Là từ y học chỉ chấn thương kèm theo bầm máu trong và đau, được phân biệt với gãy xương hoặc vết cắt.

Dịch bằng AI

N3 だます だます
Làm cho người khác tin vào điều không có thật. 「うそを言って人をだます」. Viết bằng Hán tự là 「騙す」, nhưng vì đây là Hán tự không dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 たまたま たまたま
Một cách tình cờ, đúng vào lúc đó. 「たまたま駅で友人に会った」.

Dịch bằng AI

N3 黙る だまる
Không nói gì. Ngừng nói. 「黙って聞く」.

Dịch bằng AI

N1 賜る たまわる
Nghĩa là nhận vật gì từ người trên; hoặc người trên ban cho người dưới. Dùng như 「お言葉を賜る」. Là kính ngữ rất trang trọng, dùng trong lời chào hỏi, thư từ nghi thức. Đôi khi cũng được viết bằng hiragana là 「たまわる」.

Dịch bằng AI

N1 手向け たむけ
Hành động dâng hoa, hương, nước, đồ ăn cho người đã khuất hoặc thần Phật, hoặc chính những vật được dâng. Dùng như 「手向けの花」「手向けの一句」「霊前に手向ける」 trong các tình huống tưởng niệm, cúng dường, ly biệt. Là dạng danh từ của động từ 「手向ける」, vốn bắt nguồn từ tập tục dâng đồ vật cho thần ở đỉnh đèo để cầu bình an cho người lữ hành. Từ 「はなむけ(餞・贐)」 dùng trong cùng bối cảnh là một từ riêng biệt, chỉ tiền bạc hoặc lời lẽ tặng cho người sắp lên đường hay người bước vào khởi đầu mới.

Dịch bằng AI

N3 試す ためす
Thực tế làm thử để kiểm chứng xem có ổn hay không. 「新しい方法を試す」.

Dịch bằng AI

N1 矯める ためる
Uốn thẳng vật bị cong. Cũng có nghĩa là sửa thói xấu hoặc khuyết điểm. Được biết qua thành ngữ 「角を矯めて牛を殺す」. Dùng như 「子供の癖を矯める」.

Dịch bằng AI

N3 貯める ためる
Gom góp dần dần mà không sử dụng. Chủ yếu dùng cho tiền (「旅行のためにお金を貯める」). Trường hợp là những vật như nước hay rác thì thường viết bằng hiragana là 「ためる」.

Dịch bằng AI

N1 容易い たやすい
Đơn giản, không tốn công sức. Dùng như 「容易く片付ける」「容易い仕事」. 「容易い」 có thêm okurigana 「い」 đọc là 「たやすい」, còn 「容易」 không có okurigana đọc là 「ようい」.

Dịch bằng AI

N3 頼る たよる
Trông cậy vào sự giúp đỡ của người khác hay vật khác chứ không chỉ dựa vào sức mình. 「親に頼る」「地図に頼る」.

Dịch bằng AI

N3, N4 足りる たりる
Việc đạt vừa đủ đến số lượng hay khối lượng cần thiết.「お金が足りない」.

Dịch bằng AI

N1 弛む たるむ
Nghĩa là vật đang căng bị chùng xuống; hoặc tinh thần mất đi sự căng thẳng. Dùng như 「ロープが弛む」, 「気が弛む」. Thường được viết bằng hiragana là 「たるむ」 hơn.

Dịch bằng AI

N3 単位 たんい
Chuẩn mực dùng khi đo chiều dài hay trọng lượng, v.v. Ví dụ như mét, kilôgam. Cũng dùng với nghĩa đơn vị đo lượng học tập ở đại học và các nơi tương tự (「単位を取る」).

Dịch bằng AI

N1 弾劾 だんがい
Phơi bày sai phạm hoặc tội lỗi của người ở vị trí có trách nhiệm và quy trách nhiệm nghiêm khắc. Dùng như 「弾劾裁判」「政府を弾劾する」. Là từ cứng dùng trong tình huống pháp luật, chính trị.

Dịch bằng AI

N1 嘆願 たんがん
Việc trình bày hoàn cảnh và khẩn thiết xin cầu. Dùng như 「助命を嘆願する」「嘆願書を提出する」. Là từ cứng dùng trong các tình huống trang trọng có cảm giác cấp bách mạnh hơn lời thỉnh cầu thông thường.

Dịch bằng AI

N1 断行 だんこう
Việc dứt khoát thực hiện dù có phản đối hay khó khăn. Dùng như 「改革を断行する」「増税を断行する」. Là từ cứng diễn tả việc đẩy lùi do dự để thực hiện.

Dịch bằng AI

N3 単純 たんじゅん
Cơ chế hay cách nghĩ không phức tạp. 「単純な作業」. Từ trái nghĩa là 「複雑」.

Dịch bằng AI

N3 たんす たんす
Đồ nội thất có ngăn kéo dùng để cất quần áo và các vật dụng khác. Viết bằng Hán tự là 「箪笥」, nhưng vì đây là Hán tự không dùng trong đời sống hằng ngày nên viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 断続 だんぞく
Việc lặp đi lặp lại lúc gián đoạn lúc tiếp tục. Phần lớn dùng dạng phó từ 「断続的に」. Diễn tả trạng thái không kết thúc một lần mà xảy ra nhiều lần với khoảng cách thời gian.

Dịch bằng AI

N3 団体 だんたい
Tập hợp những người có cùng mục đích. 「団体で申し込む」. Cách nói đối lập là 「個人」.

Dịch bằng AI

N1 端的 たんてき
Trạng thái rõ ràng và dễ hiểu. Trạng thái không lòng vòng mà đi thẳng vào trọng tâm. Dùng như 「端的に言う」「端的な例」. Là từ cứng diễn tả việc đặc trưng được thể hiện rõ ràng.

Dịch bằng AI

N3 担当 たんとう
Việc đảm nhận một công việc hay vai trò nào đó. Cũng chỉ người đảm nhận việc đó. 「営業を担当する」「担当者」.

Dịch bằng AI

N1 単刀直入 たんとうちょくにゅう
Việc bỏ qua phần mở đầu và cách nói vòng vo, đi thẳng vào chủ đề. Dùng như 「単刀直入に言う」「単刀直入に質問する」 trong các tình huống mở đầu cuộc nói chuyện hoặc đàm phán một cách trực tiếp.

Dịch bằng AI

N1 丹念 たんねん
Trạng thái cẩn thận làm với sự tận tâm đến từng chi tiết nhỏ. Dùng như 「丹念に調べる」「丹念に仕上げる」. Diễn tả thái độ không tiếc thời gian và sự chú ý.

Dịch bằng AI

N1 堪能 たんのう
Đọc là 「たんのう」, là từ mang hai nghĩa. Nghĩa thứ nhất là tinh thông sâu sắc một kỹ năng hay học vấn nào đó, dùng như 「外国語に堪能だ」「ピアノに堪能な人」 dưới dạng tính từ na. Nghĩa thứ hai là thưởng thức trọn vẹn đến mãn nguyện, dùng như 「料理を堪能する」「景色を堪能する」「温泉を堪能する」 dưới dạng động từ sa-hen. Chữ 「堪」 nghĩa là "chịu đựng được, có sức chống đỡ", chữ 「能」 nghĩa là "có thể, năng lực"; 「堪能」 vốn có nghĩa là "có đủ năng lực để chịu đựng được một việc gì đó", tức "sở hữu sức để có thể đối ứng đầy đủ trong lĩnh vực đó". Từ đó nghĩa thứ nhất "tinh thông" trực tiếp phái sinh, và "có đủ năng lực" tiếp tục mở rộng thành "mãn nguyện", sinh ra nghĩa thứ hai.

Dịch bằng AI

N1 断片 だんぺん
Một phần nhỏ của tổng thể. Dùng như 「記憶の断片」「会話の断片」. Diễn tả trạng thái không thấy được toàn cảnh, chỉ nắm bắt được từng phần.

Dịch bằng AI

N1 鍛錬 たんれん
Việc rèn luyện thân thể hoặc tinh thần một cách nghiêm khắc và làm cho mạnh lên. Dùng như 「心身を鍛錬する」「日々の鍛錬」. Là từ cứng dùng trong bối cảnh thể thao, võ đạo, tu dưỡng tinh thần.

Dịch bằng AI

N3 地域 ちいき
Vùng đất trong một phạm vi nhất định được phân chia. 「地域の行事」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.