Cửa. Lối ra vào có thể đóng mở của nhà hay phòng, làm bằng gỗ hoặc kính. Trong hội thoại thường ngày, người ta hay nói「ドア」hơn là「戸」.
Dịch bằng AI
N5どうどう
Từ dùng để hỏi trạng thái hay cách thức. 「どうですか」.
Dịch bằng AI
N1投影とうえい
Việc chiếu hình của đối tượng nào đó lên vật khác, hoặc cách ví von việc phản ánh nội tâm ra ngoài. Dùng như 「壁に投影する」「作者の心情が投影された作品」.
Dịch bằng AI
N1透過とうか
Việc ánh sáng, sóng điện từ, chất lỏng đi xuyên qua vật. Là từ thiên về chuyên môn dùng trong bối cảnh vật lý và kỹ thuật. Dùng như 「光の透過率」「X 線を透過する」.
Dịch bằng AI
N1同化どうか
Việc cái khác biệt trở nên có cùng tính chất với xung quanh, cũng là việc tiếp thu văn hóa nước ngoài và làm cho thành của mình. Dùng như 「文化に同化する」「栄養を同化する」.
Dịch bằng AI
N1統括とうかつ
Việc tổng hợp các sự việc rời rạc thành một và quản lý toàn thể. Dùng như 「事業を統括する」「全国支店を統括する」.
Dịch bằng AI
N1投棄とうき
Việc vứt bỏ vật không cần. Đặc biệt dùng trong bối cảnh vứt bỏ trái phép chất thải công nghiệp hoặc chất độc hại. Dùng như 「不法投棄」「海洋投棄」.
Dịch bằng AI
N1討議とうぎ
Việc đưa ra ý kiến và tranh luận về một vấn đề. Dùng như 「議案を討議する」. Là từ cứng dùng trong các nơi công cộng như cuộc họp, nghị viện.
Dịch bằng AI
N2, N3動作どうさ
Chuyển động của cơ thể. 「動作が速い」. Cũng dùng cho chuyển động của máy móc (「正常に動作する」).
Dịch bằng AI
N3当時とうじ
Hồi đó. Chỉ một thời kỳ nào đó trong quá khứ. 「当時は学生だった」.
Dịch bằng AI
N3同時どうじ
Cùng lúc. 「二人が同時に話し始めた」. Hay dùng ở dạng 「〜と同時に」.
Dịch bằng AI
N5どうしてどうして
Từ dùng để hỏi lý do.
Dịch bằng AI
N3どうしてもどうしても
Bằng bất cứ cách nào, nhất định. 「どうしても行きたい」. Khi dùng với phủ định thì mang nghĩa 「làm thế nào cũng không ~」 (「どうしても思い出せない」).
Dịch bằng AI
N1踏襲とうしゅう
Việc kế thừa nguyên cách làm của người trước. Dùng như 「前任者の方針を踏襲する」. Phần lớn dùng cho chính sách hoặc tiền lệ.
Dịch bằng AI
N1答申とうしん
Việc cơ quan tham vấn tổng hợp ý kiến hoặc đề xuất và chính thức báo cáo. Là từ cứng dùng trong bối cảnh chính phủ hoặc hành chính. Dùng như 「審議会が答申する」.
Dịch bằng AI
N3どうせどうせ
Thể hiện tâm trạng buông xuôi hay phó mặc rằng kết quả sẽ không thay đổi. 「どうせ間に合わない」. Ở dạng 「どうせ〜なら」「どうせ〜だから」, nó thể hiện tâm trạng chấp nhận tiền đề không thể thay đổi, rồi trên cơ sở đó chọn cách làm như thế này. 「どうせやるなら早いほうがいい」「どうせ買うなら良い物にしたい」.
Dịch bằng AI
N3当然とうぜん
Điều mà ai nghĩ cũng thấy nên như vậy. 「当然の結果」.
Dịch bằng AI
N5どうぞどうぞ
Xin mời. Từ nói khi mời hoặc khuyến khích người khác làm điều gì đó. 「どうぞ、お入りください」(xin mời vào).
Dịch bằng AI
N1統率とうそつ
Việc tập hợp và lãnh đạo nhiều người. Dùng như 「部下を統率する」「統率力」. Thường dùng cho người lãnh đạo trong tổ chức.
Dịch bằng AI
N1統治とうち
Việc cai trị một quốc gia hoặc khu vực. Dùng như 「国を統治する」「統治機構」. Là từ được dùng trong các bối cảnh chính trị, pháp luật cứng.
Dịch bằng AI
N1倒置とうち
Đặt vật gì đó lộn ngược trên dưới hoặc đảo ngược thứ tự. Từ đó mở rộng, dùng làm thuật ngữ ngữ pháp và tu từ, chỉ việc đảo ngược trật tự từ trong câu so với thông thường. Dùng như「目的語を倒置する」(đảo vị trí tân ngữ)、「倒置法」(phép đảo ngữ).
Dịch bằng AI
N3到着とうちゃく
Đến nơi đích. 「到着時間」. Từ trái nghĩa là 「出発」.
Dịch bằng AI
N1同調どうちょう
Việc hùa theo ý kiến hoặc hành động của người khác và đứng cùng lập trường. Dùng như 「多数派に同調する」.
Dịch bằng AI
N1透徹とうてつ
Diễn tả việc trong sáng và mạch lạc. Dùng như 「透徹した論理」「透徹した目」. Thường dùng cho tư duy hoặc ánh mắt của con người.
Dịch bằng AI
N1貴いとうとい
Việc có giá trị rất cao và cần được trân trọng. Dùng như 「貴い命」「貴い教え」. Là từ ca ngợi giá trị của vật, sự việc, hành vi.
Dịch bằng AI
N1尊ぶとうとぶ
Việc đối xử trân trọng với cái có giá trị. Dùng như 「命を尊ぶ」「伝統を尊ぶ」. Cũng đọc là 「たっとぶ」.
Dịch bằng AI
N1踏破とうは
Việc đi bộ xuyên suốt đoạn đường hiểm trở và dài. Dùng trong bối cảnh leo núi hoặc du hành đi bộ đường dài. Dùng như 「山脈を踏破する」.
Dịch bằng AI
N1同伴どうはん
Việc cùng nhau hành động đi kèm. Chủ yếu dùng trong bối cảnh đưa đi cùng ở nơi công cộng hoặc nơi trang trọng. Dùng như 「配偶者同伴」「保護者同伴」.
Dịch bằng AI
N1逃避とうひ
Việc thoát khỏi khó khăn hoặc điều khó chịu để né tránh. Dùng như 「現実逃避」「責任からの逃避」. Phần lớn dùng như hành vi không đáng khen.
Dịch bằng AI
N5動物どうぶつ
Động vật. Sinh vật sống và có thể cử động.
Dịch bằng AI
N3, N5どうもどうも
Cách nói thân mật của 「ありがとう」. Cũng dùng như 「どうもすみません」.
Dịch bằng AI
N1投与とうよ
Việc cho bệnh nhân dùng thuốc. Là thuật ngữ chuyên ngành y tế chỉ hành vi của bác sĩ hoặc y tá dùng dược phẩm cho bệnh nhân. Dùng như 「薬を投与する」「過剰投与」.
Dịch bằng AI
N1盗用とうよう
Việc dùng tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác mà không xin phép. Là từ cứng dùng trong bối cảnh bản quyền, sở hữu trí tuệ. Dùng như 「論文を盗用する」.
Dịch bằng AI
N1棟梁とうりょう
Người thợ cả mộc, hoặc nhân vật trung tâm dẫn dắt một tập thể. Dùng như 「一家の棟梁」「大工の棟梁」.
Dịch bằng AI
N1当惑とうわく
Việc không biết phải làm thế nào và bối rối. Dùng như 「突然の質問に当惑する」.
Dịch bằng AI
N3, N5遠いとおい
Xa. Khoảng cách lớn. Từ trái nghĩa là 「近い」.
Dịch bằng AI
N5十日とおか
ngày mùng 10; mười ngày. Ngày thứ 10 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 10 ngày. Đây là dạng thêm 「か」 vào 「とお」, và không đọc là 「じゅうにち」.
Dịch bằng AI
N1遠ざけるとおざける
Việc tạo khoảng cách giữa người hoặc sự việc với bản thân, hoặc không cho lại gần. Dùng như 「酒を遠ざける」「悪い仲間を遠ざける」.
Dịch bằng AI
N1咎とが
Lỗi lầm hoặc điểm đáng trách. Dùng như 「何の咎もない」「咎を負う」. Là dạng danh từ của 「咎める」, ngày nay còn lại trong văn viết.
Dịch bằng AI
N3都会とかい
Thành phố đông người tụ họp và nhộn nhịp. 「都会の生活」. Từ trái nghĩa là 「田舎」.
Dịch bằng AI
N1度外視どがいし
Việc không xem là vấn đề và không đưa vào suy nghĩ. Dùng trong bối cảnh phớt lờ thứ vốn nên coi trọng, như 「採算を度外視する」.
Dịch bằng AI
N1とかくとかく
Phó từ mang nghĩa "đủ điều, thế này thế nọ" hoặc "dễ có xu hướng". Dùng như trong 「とかくの噂」, 「とかく批判されやすい」. Là từ thuộc văn viết hơi trang trọng. Viết bằng chữ Hán là 「兎角」 nhưng đây là cách viết mượn âm, thông thường được viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N1咎めるとがめる
Việc chỉ ra lỗi của đối phương và quở trách. Dùng như 「遅刻を咎める」「良心が咎める」. Cũng dùng khi tâm hồn của chính mình thấy day dứt.
Dịch bằng AI
N1尖るとがる
Nghĩa là đầu mút trở nên nhọn sắc; hoặc thần kinh, cảm xúc trở nên nhạy cảm. Dùng như 「鉛筆の先が尖る」, 「神経が尖る」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「とがる」.
Dịch bằng AI
N2, N3毒どく
Chất độc. Thứ gây hại khi vào cơ thể. 「毒キノコ」. Cũng dùng để ví thứ gây hại, như 「体に毒だ」.
Dịch bằng AI
N1独裁どくさい
Việc một người nắm quyền lực thống trị toàn bộ quốc gia hoặc tổ chức theo ý mình. Được dùng làm thuật ngữ chính trị, phần lớn đi kèm đánh giá tiêu cực. Dùng như 「独裁政権」.
Dịch bằng AI
N1得策とくさく
Phương sách khôn ngoan có lợi. Là từ cứng phần lớn dùng trong dạng phủ định 「〜は得策ではない」.
Dịch bằng AI
N1篤実とくじつ
Việc giàu tình cảm và chân thành. Dùng như 「篤実な人柄」「温厚篤実」. Là từ cứng dùng khi khen ngợi tính cách của một người.
Dịch bằng AI
N1得心とくしん
Việc thấu hiểu và chấp nhận đầy đủ. Dùng như 「得心がいく」「得心する」. Dùng trong văn viết tương đối cứng. 「得」 đọc on là 「とく」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.