Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N5 · 2,735 từ Xóa bộ lọc
N5 先生 せんせい
Giáo viên. Người dạy học ở trường học và những nơi tương tự. Được gọi bằng cách thêm vào sau tên, như 「田中先生」. Không chỉ dùng cho giáo viên ở trường, mà còn dùng khi gọi bác sĩ và những người tương tự.

Dịch bằng AI

N3 先祖 せんぞ
Những người thuộc các đời trước mình trong dòng họ. 「先祖の墓」. Từ trái nghĩa là 「子孫」.

Dịch bằng AI

N3 選択 せんたく
Việc chọn ra từ trong nhiều thứ. 「選択肢」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「洗濯」 (việc giặt quần áo) đồng âm.

Dịch bằng AI

N5 洗濯 せんたく
Giặt giũ. Việc giặt quần áo và những thứ tương tự bằng nước. Từ 「洗濯機」 cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N3 宣伝 せんでん
Việc quảng bá, làm cho nhiều người biết đến một sản phẩm hay ý tưởng. 「新商品を宣伝する」.

Dịch bằng AI

N1 扇動 せんどう
Việc kích động cảm xúc của mọi người để xúi giục họ thực hiện một hành động nào đó. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「暴動を扇動する」「群衆を扇動する」, thường dùng theo nghĩa tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 潜入 せんにゅう
Việc xâm nhập vào bên trong sao cho không bị phát hiện. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「敵地に潜入する」「潜入取材」, sử dụng trong các khung cảnh thâm nhập bí mật như tác nghiệp báo chí, tình báo, điều tra.

Dịch bằng AI

N5 全部 ぜんぶ
Tất cả. Toàn bộ mọi thứ, trạng thái không còn sót lại gì.

Dịch bằng AI

N1 潜伏 せんぷく
Việc ẩn nấp sao cho không bị phát hiện. Việc dấu hiệu bệnh không hiện ra ngoài mà nằm trong cơ thể. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「犯人が潜伏する」「潜伏期間」, sử dụng trong ngữ cảnh tội phạm hay bệnh tật.

Dịch bằng AI

N1 千変万化 せんぺんばんか
Tình trạng hoặc dáng vẻ liên tục thay đổi không ngừng. Là thành ngữ bốn chữ, dùng để diễn tả những thứ biến đổi không ngớt như cảnh sắc thiên nhiên hay biến động của thị trường. Cũng được dùng như động từ ở dạng 「千変万化する」. Đọc là 「ぺ」 (bán đục), không phải 「べ」 (đục).

Dịch bằng AI

N1 全貌 ぜんぼう
Toàn bộ hình ảnh, toàn cảnh của sự việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「事件の全貌」「全貌を明らかにする」, chỉ bức tranh toàn cảnh của những việc phức tạp và quy mô lớn.

Dịch bằng AI

N1 戦慄 せんりつ
Việc cơ thể run lên vì quá sợ hãi. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「戦慄が走る」「戦慄を覚える」, thể hiện nỗi sợ mạnh đối với sự kiện, thảm họa, hay sự việc tàn ác.

Dịch bằng AI

N1 鮮烈 せんれつ
Việc rực rỡ mạnh mẽ và để lại ấn tượng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「鮮烈な印象」「鮮烈なデビュー」, thể hiện trạng thái màu sắc, ký ức, hay sự xuất hiện in đậm vào mắt người ta một cách mãnh liệt.

Dịch bằng AI

N3 ぞう
Loài động vật lớn nhất trên cạn, có vòi dài và tai to.

Dịch bằng AI

N1 憎悪 ぞうお
Từ thể hiện việc căm ghét mạnh mẽ, cảm xúc hận thù dữ dội. Dùng theo cách 「憎悪の念」「憎悪を抱く」. Sử dụng trong những trường hợp cảm xúc dữ dội và sâu sắc hơn 「嫌い」.

Dịch bằng AI

N3 騒音 そうおん
Âm thanh nghe khó chịu. Dùng cho những âm thanh gây cản trở sinh hoạt như tiếng công trình hay tiếng xe cộ.

Dịch bằng AI

N3 増加 ぞうか
Việc số lượng hay lượng tăng lên. 「人口の増加」. Từ trái nghĩa là 「減少」.

Dịch bằng AI

N1 壮快 そうかい
Trạng thái sảng khoái và dễ chịu đến mức tâm trạng trở nên tươi sáng và phấn chấn. Là tính từ na dùng theo cách 「壮快な気分」「壮快な眺め」, thể hiện trạng thái khiến tâm trạng người nhìn hay người trải nghiệm phấn khởi lên.

Dịch bằng AI

N1 造作 ぞうさ
Việc tốn công sức hay phiền phức. Thường dùng theo cụm cố định 「造作もない」 với nghĩa "dễ dàng". Cùng chữ Hán nhưng đọc là 「ぞうさく」 thì nghĩa là nội thất nhà cửa, là từ khác.

Dịch bằng AI

N1 相殺 そうさい
Việc trừ bớt để kết quả thành không. Dùng với nghĩa hai bên đối lập triệt tiêu lẫn nhau rồi trừ đi, như trong 「債権と債務を相殺する」(trừ bù giữa quyền đòi nợ và nghĩa vụ trả nợ). Trong từ này, chữ 「殺」 được đọc là 「さい」, và cả từ đọc là 「そうさい」.

Dịch bằng AI

N5 掃除 そうじ
Việc lau chùi cho sạch, dọn dẹp bụi bẩn.

Dịch bằng AI

N5 そうして そうして
Gần như cùng nghĩa với 「そして」, là từ nối các sự việc xảy ra sau đó.

Dịch bằng AI

N1 奏する そうする
Việc trình diễn nhạc cụ v.v. Ngoài ra, dưới dạng 「功を奏する」, được dùng như một thành ngữ với nghĩa "hiệu quả của nỗ lực hay sáng kiến đã xuất hiện".

Dịch bằng AI

N3 想像 そうぞう
Việc hình dung trong đầu những sự vật, sự việc chưa thực sự nhìn thấy. 「想像がつく」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「創造」 (việc sáng tạo ra cái mới) đồng âm.

Dịch bằng AI

N3 早退 そうたい
Việc về sớm hơn giờ quy định ở trường học hay công ty. 「体調が悪くて早退する」.

Dịch bằng AI

N1 装填 そうてん
Việc nạp đạn dược hay phim vào vị trí định sẵn. Dùng theo cách 「弾を装填する」, sử dụng cho động tác nạp những vật cần thiết vào máy như súng hay máy ảnh.

Dịch bằng AI

N1 双璧 そうへき
Hai thứ đều xuất sắc và khó phân biệt hơn kém. Dùng theo cách 「業界の双璧」 chỉ hai sự tồn tại sánh ngang nhau trong một lĩnh vực nào đó. Chữ 「璧」 có hình dáng giống chữ 「壁」 (bức tường) nhưng là chữ khác.

Dịch bằng AI

N1 壮烈 そうれつ
Trạng thái dũng mãnh và mãnh liệt. Dùng trong các cách nói như 「壮烈な戦い」「壮烈な突撃」, thể hiện sự mãnh liệt đi kèm với võ dũng và khí phách. Là từ mang tính văn ngữ.

Dịch bằng AI

N1 疎外 そがい
Việc không cho ai đó tham gia vào nhóm và đối xử như người ngoài. Dùng trong ngữ cảnh một người bị loại trừ khỏi tập thể hay mối quan hệ và trở nên cô lập, như trong 「疎外感」, 「社会から疎外される」.

Dịch bằng AI

N1 そぐう そぐう
Việc rất cân xứng, phù hợp với một bối cảnh hay tình huống. Diễn tả sự hài hòa với hoàn cảnh, như trong 「時代にそぐう」, 「場にそぐう」. Trong tiếng Nhật hiện đại, thường được dùng ở dạng phủ định 「そぐわない」.

Dịch bằng AI

N3 速度 そくど
Tốc độ di chuyển. 「速度を上げる」.

Dịch bằng AI

N1 そぐわない そぐわない
Việc không cân xứng, không phù hợp với bối cảnh đó. Dùng theo cách 「時代にそぐわない」「場にそぐわない」, thể hiện việc đối tượng không hài hòa với tình huống hay môi trường.

Dịch bằng AI

N2, N3 そこ
Phần dưới cùng của vật chứa hay của biển, sông. 「くつの底」. Cũng dùng với nghĩa nơi sâu nhất như 「心の底」.

Dịch bằng AI

N5 そこ そこ
Từ chỉ nơi ở gần người nghe hơn là người nói.

Dịch bằng AI

N1 素地 そじ
Nền tảng và cơ sở để sự việc thành lập. Dùng theo cách 「成功の素地を作る」「改革の素地が整う」 chỉ nền tảng tiền đề để điều gì đó được hiện thực hóa.

Dịch bằng AI

N1 素質 そしつ
Tính chất hay năng lực bẩm sinh được sinh ra đã có. Dùng theo cách 「音楽家の素質」「素質に恵まれる」, chỉ năng lực mang sẵn từ khi sinh chứ không phải nhờ nỗ lực hay học tập về sau.

Dịch bằng AI

N1 素知らぬ そしらぬ
Dáng vẻ giả vờ không biết dù thực ra có biết. Là từ mang chức năng định ngữ, dùng trong các tình huống cố ý làm bộ lờ đi, như trong 「素知らぬ顔」, 「素知らぬふり」.

Dịch bằng AI

N1 蘇生 そせい
Việc người sắp chết hay chức năng đã ngừng hoạt động được hồi sinh. Dùng theo cách 「蘇生措置」「心肺蘇生」 trong ngữ cảnh đưa lại sự sống hay chức năng đã từng mất để hồi phục lại.

Dịch bằng AI

N1 そそのかす そそのかす
Việc xúi giục người khác bằng cách tâng bốc hay thổi vào tai để khiến họ làm việc không nên làm. Dùng theo cách 「悪事をそそのかす」 trong ngữ cảnh dẫn dụ theo hướng xấu.

Dịch bằng AI

N1 そそる そそる
Việc khơi dậy những cảm xúc như cảm giác thèm ăn, hứng thú hay tò mò. Dùng trong ngữ cảnh kích thích những ham muốn mang tính cảm giác hoặc tâm lý của con người, như trong 「食欲をそそる香り」, 「好奇心をそそる話」.

Dịch bằng AI

N5 そちら そちら
Đằng đó (lịch sự). Cách nói lịch sự của 「そこ」. Chỉ phía người nghe đang ở.

Dịch bằng AI

N1 そつ そつ
Sự sơ suất hay điều dư thừa. Dưới dạng 「そつがない」, được dùng như lời khen với nghĩa "không có sơ hở, làm mọi việc một cách khéo léo".

Dịch bằng AI

N2, N3 そっくり そっくり
Trạng thái rất giống nhau. 「父親にそっくりだ」. Cũng dùng với nghĩa toàn bộ không sót gì như trong 「そっくりそのまま」.

Dịch bằng AI

N1 そっけない そっけない
Trạng thái không có sự thân thiện và lạnh nhạt. Dùng theo cách 「そっけない態度」「そっけない返事」, thể hiện cách đối đáp không cảm nhận được sự quan tâm hay ấm áp với đối phương.

Dịch bằng AI

N5 そっち そっち
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「そちら」.

Dịch bằng AI

N2, N3 そっと そっと
Trạng thái làm việc gì đó một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng để không gây ra tiếng động. 「そっとドアを閉める」. Cũng có cách nói 「そっとしておく」 nghĩa là để yên, không đụng đến.

Dịch bằng AI

N1 そっぽ そっぽ
Hướng mà ai đó quay mặt đi. Trong thành ngữ 「そっぽを向く」, diễn tả việc quay mặt đi vì phản đối đối phương, hoặc thái độ phớt lờ.

Dịch bằng AI

N5 そと
Bên ngoài. Phần bên ngoài của tòa nhà hoặc căn phòng. Từ trái nghĩa là 「中」.

Dịch bằng AI

N5 その その
Từ chỉ vật ở gần người nghe. Dùng như 「その本」.

Dịch bằng AI

N3 その後 そのご
Mang nghĩa "kể từ sau đó", "sau đó về sau". Dùng theo cách 「その後の状況」「その後、連絡がない」 trong ngữ cảnh chỉ khoảng thời gian từ một thời điểm về sau.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.