「酷」nghĩa là dữ dội, 「似」nghĩa là giống, có nghĩa là giống một cách dữ dội. Là việc bề ngoài hay nội dung giống nhau đến mức không thể phân biệt được. Dùng như 「酷似している」「Aに酷似する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nói về sự giống nhau ngẫu nhiên hay nghi ngờ sao chép.
Dịch bằng AI
N1酷使こくし
「酷」nghĩa là tàn nhẫn, khắc nghiệt, 「使」nghĩa là sử dụng, có nghĩa là sử dụng một cách tàn nhẫn. Là việc tiếp tục sử dụng người hay vật một cách dữ dội, vượt quá giới hạn. Dùng như 「目を酷使する」「労働者を酷使する」, dùng trong các tình huống bắt phải gánh chịu gánh nặng quá mức.
Dịch bằng AI
N3国籍こくせき
Quốc tịch. Tư cách cho biết người đó là quốc dân của nước nào. 「日本国籍」「国籍を取得する」.
Dịch bằng AI
N1告訴こくそ
Là việc nạn nhân của tội phạm trình báo với viện kiểm sát hay cảnh sát yêu cầu xử phạt thủ phạm. Dùng như 「告訴する」「告訴を取り下げる」, là từ được dùng như thủ tục pháp luật.
Dịch bằng AI
N3国立こくりつ
Được xây dựng bằng tiền của nhà nước và do nhà nước vận hành. Thường gắn vào tên cơ sở, như 「国立大学」「国立公園」「国立博物館」「国立図書館」「国立競技場」. Cũng dùng một mình, như 「この大学は国立だ」. Dùng thành cặp với 「私立」「県立」「市立」.
Dịch bằng AI
N1孤軍こぐん
「孤」nghĩa là đơn độc, 「軍」nghĩa là quân đội, nghĩa gốc là chỉ một đội quân bị bỏ lại đơn độc không có viện trợ của đồng minh. Từ đó, từ này dùng để chỉ đơn vị hoặc cá nhân chiến đấu trong tình trạng cô lập. Là từ trang trọng diễn tả tình huống một mình đối mặt với khó khăn, hầu như chỉ dùng dưới dạng cụm từ cố định như 「孤軍奮闘する」.
Dịch bằng AI
N3焦げるこげる
Bị cháy đen do nướng quá. 「パンが焦げる」「焦げたにおい」. Tự nó cháy đen là 「焦げる」, còn người nấu quá lửa làm cho nó cháy đen là 「焦がす」, dùng phân biệt như 「ごはんが焦げる」 với 「ごはんを焦がす」.
Dịch bằng AI
N5ここここ
Từ chỉ nơi ở gần người nói.
Dịch bằng AI
N5午後ごご
Buổi chiều. Khoảng thời gian từ mười hai giờ trưa đến đêm. Từ trái nghĩa là 「午前」.
Dịch bằng AI
N1孤高ここう
「孤」nghĩa là đơn độc, 「高」nghĩa là cảnh giới cao, có nghĩa là một mình giữ vững cảnh giới cao. Là việc không hùa theo xung quanh và một mình bảo vệ lý tưởng hay vị trí cao. Dùng như 「孤高の人」「孤高を保つ」, là từ trang trọng có phần cổ kính diễn tả vẻ cao quý độc lập.
Dịch bằng AI
N3凍えるこごえる
Mất cảm giác cơ thể vì lạnh. 「手が凍える」「凍えるような寒さ」.
Dịch bằng AI
N5九日ここのか
月の9番目の日。また、9日間のこと。よみは「ここのか」。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5九つここのつ
Số chín (9) khi đếm đồ vật.
Dịch bằng AI
N3試みこころみ
Việc thử làm xem sao. 「新しい試み」. Dạng động từ là 「試みる」.
Dịch bằng AI
N3腰こし
Thắt lưng. Phần cong ở dưới lưng của cơ thể. 「腰が痛い」. Cũng có cách nói như 「腰が低い」 (thái độ lịch sự) và 「腰を下ろす」 (ngồi xuống).
Dịch bằng AI
N1固執こしつ
「固」nghĩa là cứng, 「執」nghĩa là bám chặt, có nghĩa là bám chặt một cách cứng đầu. Là việc cố chấp không thay đổi ý kiến hay suy nghĩ của mình. Dùng như 「自説に固執する」「過去に固執する」, được dùng trong văn cảnh phê phán sự thiếu linh hoạt.
Dịch bằng AI
N1こじつけこじつけ
Là việc gắn kết một cách gượng ép, có lý lẽ cho những thứ vốn không có liên hệ. Dùng như 「こじつけにすぎない」「こじつけの解釈」, là danh từ được dùng trong các tình huống phê phán sự liên kết khiên cưỡng.
Dịch bằng AI
N3個人こじん
Cá nhân. Từng người một, đối lập với tập thể. 「個人の意見」「個人的な問題」「個人情報」.
Dịch bằng AI
N3越すこす
Vượt qua nơi chốn hay thời điểm để sang phía bên kia. 「年を越す」「冬を越す」「引っ越す」. Ở dạng 「お越しください」 cũng trở thành kính ngữ của 「来る」.
Dịch bằng AI
N1, N2擦るこする
Áp mạnh vật gì đó vào bề mặt của vật khác rồi di chuyển. Là động tác khác với 「摩る」 (xoa nhẹ) và 「刷る」 (in ấn), các từ cùng đọc là 「する」.
Dịch bằng AI
N5午前ごぜん
Buổi sáng. Khoảng thời gian từ sáng đến mười hai giờ trưa. Dùng bằng cách thêm vào trước từ chỉ thời gian, như 「午前九時」. Từ trái nghĩa là 「午後」.
Dịch bằng AI
N1誇大こだい
「誇」nghĩa là khoa trương, 「大」nghĩa là to lớn, có nghĩa là khoa trương cho lớn ra. Diễn tả việc nói hay thể hiện điều gì đó lớn hơn so với sự thật. Dùng như 「誇大広告」「誇大に表現する」, dùng để phê phán cách diễn đạt phóng đại hơn so với thực tế.
Dịch bằng AI
N1誇大妄想こだいもうそう
「誇大」nghĩa là khoa trương phô lớn, 「妄想」nghĩa là sự tưởng tượng không dựa vào sự thật, có nghĩa là tưởng tượng bản thân lớn hơn thực tế. Là việc nghĩ về năng lực hay vị trí của mình lớn hơn thực tế rất nhiều, xa rời sự thật. Dùng như 「誇大妄想に陥る」, là thành ngữ bốn chữ dùng để phê phán việc tự đánh giá quá mức.
Dịch bằng AI
N5答えるこたえる
Trả lời câu hỏi hay bài toán bằng lời hoặc câu văn. 「質問に答える」.
Dịch bằng AI
N5こちらこちら
Cách nói lịch sự của 「ここ」. Cũng dùng để chỉ người, như 「こちらは田中さんです」.
Dịch bằng AI
N3国家こっか
Quốc gia. Khối thống nhất có lãnh thổ, quốc dân và chính phủ. 「国家試験」. Trang trọng hơn 「国」, dùng trong chuyện chính trị hay pháp luật.
Dịch bằng AI
N3国会こっかい
Nghị viện quan trọng nhất, quyết định luật pháp và ngân sách của quốc gia. 「国会議員」「国会で審議する」.
Dịch bằng AI
N1滑稽こっけい
Có sự buồn cười, ngớ ngẩn đến mức khiến người ta bật cười.
Dịch bằng AI
N5こっちこっち
Cách nói thân mật của 「こちら」. Dùng trong khẩu ngữ.
Dịch bằng AI
N3固定こてい
Việc cố định chắc chắn vào một vị trí hoặc trạng thái để không xê dịch. 「固定給」.
Dịch bằng AI
N5事こと
Từ chỉ sự việc hay nội dung câu chuyện. 「話す事」「大事な事」. Rất hay viết bằng hiragana là 「こと」.
Dịch bằng AI
N5今年ことし
Năm nay; năm hiện tại. Cách đọc là 「ことし」, không đọc theo đúng như chữ viết.
Dịch bằng AI
N5言葉ことば
Điều mà con người nói hay viết để truyền đạt cảm xúc và suy nghĩ. Cũng dùng với nghĩa tiếng Nhật, tiếng Anh, v.v. như 「国のことば」.
Dịch bằng AI
N3, N5子供こども
Người còn nhỏ tuổi. Trái nghĩa với người lớn. Cũng dùng với nghĩa con trai, con gái của mình. Nhiều khi cũng viết là 「子ども」.
Dịch bằng AI
N5このこの
Từ chỉ vật ở gần người nói. Đặt trước danh từ, như 「この本」.
Dịch bằng AI
N3好むこのむ
Ưng ý và tự mình chọn. Là cách nói hơi trang trọng hơn 「好き」.
Dịch bằng AI
N1拒むこばむ
Là việc không tiếp nhận một cách dứt khoát lời đề nghị hay yêu cầu của đối phương. Dùng như 「面会を拒む」「協力を拒む」, là động từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống từ chối với ý chí mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N5御飯ごはん
Cơm đã nấu chín. Cũng chỉ bữa ăn (「朝御飯」「御飯を食べる」). Thường ngày hay viết là 「ご飯」「ごはん」.
Dịch bằng AI
N3こぼすこぼす
Là việc vô ý làm tràn chất lỏng hay bột ra ngoài. Cũng có nghĩa là thốt ra sự bất mãn hay than phiền. Dùng như 「水をこぼす」「愚痴をこぼす」, diễn tả hành vi đưa ra ngoài một cách vô ý.
Dịch bằng AI
N3ごまかすごまかす
Là việc che đậy bằng lời nói dối hay biện pháp tạm thời, giấu đi sự thật. Dùng như 「年齢をごまかす」「答えをごまかす」, là động từ phê phán hành vi lừa người khác.
Dịch bằng AI
N5困るこまる
Gặp việc khó chịu hay khó khăn, không biết phải làm sao. 「お金がなくて困る」.
Dịch bằng AI
N1凝らすこらす
Là việc tập trung tâm trí hay sự khéo léo vào một điểm để phát huy. Dùng như 「目を凝らす」「趣向を凝らす」, là động từ được dùng trong các tình huống tập trung mạnh ý thức hay sự sáng tạo.
Dịch bằng AI
N5これこれ
Từ chỉ vật ở gần người nói. 「これは何ですか」.
Dịch bằng AI
N1根幹こんかん
「根」nghĩa là rễ, 「幹」nghĩa là thân cây, có nghĩa là rễ và thân cây, tức là trung tâm nâng đỡ sự việc. Là phần quan trọng và trung tâm nhất của sự việc. Dùng như 「制度の根幹」「根幹に関わる」, là từ trang trọng diễn tả nền tảng của tổ chức hay chế độ.
Dịch bằng AI
N1権化ごんげ
Từ chỉ thực thể trong đó một tính chất hoặc tinh thần nào đó hiện ra thành hình. Dùng ẩn dụ để chỉ tồn tại hiện thân cực độ một đặc tính nào đó, như「悪の権化」「執念の権化」.
Dịch bằng AI
N5今月こんげつ
Tháng này.
Dịch bằng AI
N1根源こんげん
「根」nghĩa là rễ, 「源」nghĩa là nguồn nước, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa, đều chỉ điểm khởi đầu của sự việc. Là cội nguồn, điểm xuất phát mà từ đó sự việc phát sinh. Dùng như 「根源を探る」「悪の根源」, là từ trang trọng diễn tả nguyên nhân nằm ở nơi sâu nhất của sự việc.
Dịch bằng AI
N5今週こんしゅう
Tuần này.
Dịch bằng AI
N1昏睡こんすい
「昏」nghĩa là tối, ý thức trở nên mờ tối, 「睡」nghĩa là ngủ, có nghĩa là mất ý thức như đang ngủ sâu. Là trạng thái mất ý thức, gọi cũng không có phản ứng. Là từ được dùng trong văn cảnh y tế trong các tình huống bệnh nặng hay tai nạn, như 「昏睡状態」「昏睡に陥る」.
Dịch bằng AI
N1痕跡こんせき
「痕」và「跡」đều là chữ Hán có nghĩa là dấu vết, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là dấu vết còn lại cho thấy đã từng có điều gì đó. Dùng như 「痕跡が残る」「痕跡をたどる」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống điều tra hay truy tìm.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.