Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,256 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N5 · 199 từ Xóa bộ lọc
N1 生々しい なまなましい
Việc ấn tượng về sự việc còn mới nguyên, sống động như đang xảy ra trước mắt. Dùng như「記憶が生々しい」「生々しい証言」.

Dịch bằng AI

N1 生半可 なまはんか
Việc nửa chừng và không đầy đủ. Dùng trong cảnh quyết tâm hay năng lực còn thiếu, như「生半可な気持ちでは続かない」「生半可な知識」.

Dịch bằng AI

N2, N3 波 なみ
Sóng. Chuyển động lên xuống của mặt nước biển hay hồ. 「波が高い」. Cũng dùng để ví chuyển động lặp lại, như 「人の波」「景気の波」.

Dịch bằng AI

N3 涙 なみだ
Nước mắt. Nước chảy ra từ mắt khi buồn hay vui. 「涙を流す」.

Dịch bằng AI

N1 並大抵 なみたいてい
Mức độ thông thường. Phần lớn được dùng ở dạng「並大抵ではない」「並大抵のことではない」để nhấn mạnh sự vượt trội ngoài thông thường.

Dịch bằng AI

N1 涙ぐましい なみだぐましい
Việc dáng vẻ nỗ lực hết mình làm cảm động lòng người nhìn. Dùng như「涙ぐましい努力」「涙ぐましい献身」.

Dịch bằng AI

N1 涙もろい なみだもろい
Tính dễ rơi nước mắt vì cảm động hay đồng cảm. Dùng như「年を取って涙もろくなった」.

Dịch bằng AI

N3 悩む なやむ
Không quyết định được nên làm thế nào, suy nghĩ khổ sở. 「進路に悩む」「買うかどうか悩む」. Cũng dùng với nghĩa chịu khổ vì cơn đau cơ thể hay rắc rối kéo dài, và khi đó dạng 「〜に悩む」 chỉ ra nguyên nhân. 「頭痛に悩む」「騒音に悩む」.

Dịch bằng AI

N5 習う ならう
Học (từ ai đó). Được ai đó dạy và trở nên làm được. Dùng như 「日本語を習う」.

Dịch bằng AI

N3 鳴らす ならす
Làm phát ra âm thanh. 「ベルを鳴らす」. 「鳴らす」 dùng khi người tác động làm phát ra tiếng, còn 「鳴る」 dùng khi vật tự phát ra tiếng: so sánh 「ベルを鳴らす」 với 「ベルが鳴る」.

Dịch bằng AI

N5 並ぶ ならぶ
Xếp hàng. Nhiều vật hay người thành một hàng. Dùng như 「人が並ぶ」.

Dịch bằng AI

N2, N5 並べる ならべる
Xếp thành hàng. Làm cho nhiều vật thành một hàng. Dùng như 「本を並べる」. Phân biệt: 「並ぶ」 là tự mình xếp hàng, 「並べる」 là xếp đồ vật.

Dịch bằng AI

N1 なりすます なりすます
Việc giả vờ là người khác, ngụy tạo thân phận hay danh tính. Dùng như「本人になりすます」「警察官になりすます」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 生業 なりわい
Công việc làm hằng ngày để mưu sinh. Dùng như「農業を生業とする」.

Dịch bằng AI

N5 なる なる
Trở thành; trở nên. Chuyển sang một trạng thái nào đó. 「先生になる」(trở thành giáo viên).

Dịch bằng AI

N3 なるべく なるべく
Càng ~ càng tốt; hết mức có thể. 「なるべく早く来てください」.

Dịch bằng AI

N1 馴れ合い なれあい
Việc trong mối quan hệ vốn phải có đối lập hay cạnh tranh, lại che chở cho nhau và rơi vào trạng thái mất căng thẳng. Dùng như「馴れ合いの関係」「馴れ合いを断つ」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 馴れ馴れしい なれなれしい
Việc tỏ thái độ quá suồng sã đối với người mới gặp lần đầu hay người không thân lắm. Dùng như「馴れ馴れしい口調」「馴れ馴れしく話しかける」.

Dịch bằng AI

N1 縄張り なわばり
Phạm vi mà động vật hay con người tuyên bố là lãnh địa của mình. Dùng như「縄張りを守る」「縄張り争い」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 南下 なんか
Việc di chuyển từ bắc xuống nam. Dùng như「台風が南下する」「軍が南下する」.

Dịch bằng AI

N1 難儀 なんぎ
Việc gặp cảnh khó khăn và phải vất vả. Dùng như「難儀な仕事」「難儀する」.

Dịch bằng AI

N1 難局 なんきょく
Cục diện khó khăn khó vượt qua. Dùng như「難局を打開する」「難局に立たされる」.

Dịch bằng AI

N1 軟禁 なんきん
Việc hạn chế tự do bằng cách không cho ra khỏi một nơi nhất định. Dùng như「自宅に軟禁する」.

Dịch bằng AI

N1 難癖 なんくせ
Việc viện ra lý do vô lý để chỉ trích đối phương. Hầu như cố định ở dạng「難癖をつける」.

Dịch bằng AI

N1 難航 なんこう
Việc sự việc không tiến triển trôi chảy và phải vất vả. Dùng như「交渉が難航する」「計画が難航する」.

Dịch bằng AI

N1 軟弱 なんじゃく
Việc thân thể hay tinh thần yếu, thiếu sự cứng cỏi. Cũng chỉ nền đất v.v. mềm yếu. Dùng như「軟弱な地盤」「軟弱な態度」.

Dịch bằng AI

N1 難渋 なんじゅう
Việc sự việc không tiến triển suôn sẻ và phải vất vả. Dùng như「交渉が難渋する」「回答に難渋する」.

Dịch bằng AI

N1 難色 なんしょく
Việc tỏ thái độ không tán thành đối với đề nghị hay yêu cầu của đối phương. Hầu như cố định ở dạng「難色を示す」.

Dịch bằng AI

N3 なんとなく なんとなく
Không có lý do rõ ràng. 「なんとなく気になる」.

Dịch bằng AI

N1 難破 なんぱ
Việc tàu thuyền bị hỏng vì bão hay tai nạn và không thể đi tiếp. Dùng như「難破船」「嵐で難破する」.

Dịch bằng AI

N3 似合う にあう
Quần áo hay kiểu tóc v.v. hợp và vừa với người đó. 「帽子が似合う」.

Dịch bằng AI

N1 煮え切らない にえきらない
Cách diễn đạt biểu thị thái độ hay câu trả lời không rõ ràng. Dùng như「煮え切らない態度」「煮え切らない返事」. Dùng cho đối phương cứ mập mờ trong lúc cần phải quyết đoán.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N3 匂う におう
Cảm nhận được mùi. 「花が匂う」. Với mùi khó chịu thì cũng dùng chữ Hán 「臭う」.

Dịch bằng AI

N1 匂わせる におわせる
Động từ diễn tả việc tỏa hương thơm. Dùng như 「花の香りを匂わせる」 (tỏa ra hương hoa). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc khiến đối phương cảm nhận một điều gì đó một cách gián tiếp mà không nói rõ ra. Sử dụng trong các tình huống tránh diễn đạt trực tiếp và dùng cách ám chỉ, như 「引退を匂わせる」「不満を匂わせる」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N5 二月 にがつ
Tháng thứ 2 trong năm.

Dịch bằng AI

N3 苦手 にがて
Việc không làm giỏi, hoặc không thích. 「数学が苦手だ」「あの人は苦手だ」. Từ trái nghĩa là 「得意」.

Dịch bằng AI

N5 にぎやか にぎやか
Nhộn nhịp. Đông người, vui vẻ và đầy sức sống. Dùng như 「にぎやかな町」. Chữ Hán viết là 「賑やか」 nhưng trong đời thường hay viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 握りつぶす にぎりつぶす
Động từ diễn tả việc dùng tay nắm chặt và bóp nát. Dùng theo nghĩa đen như 「紙を握りつぶす」「空き缶を握りつぶす」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm chìm xuồng ý kiến hay đề xuất bằng cách không tiếp nhận và phớt lờ. Sử dụng trong các tình huống người có quyền xử lý những thông tin bất lợi, như 「提案を握りつぶす」「告発を握りつぶす」.

Dịch bằng AI

N3 握る にぎる
Khép các ngón tay lại và nắm chắc. 「ハンドルを握る」. Cũng dùng với nghĩa giành được và nắm giữ thứ quan trọng, như 「秘密を握る」.

Dịch bằng AI

N5 肉 にく
Thịt. Phần ăn được của động vật.

Dịch bằng AI

N1 肉薄 にくはく
Từ biểu thị việc tiến đến rất sát đối phương hay mục tiêu. Dùng như「首位に肉薄する」「敵陣に肉薄する」. Dùng khi thứ hạng hay khoảng cách rất gần kề.

Dịch bằng AI

N1, N2 濁す にごす
Động từ diễn tả việc làm cho chất lỏng trở nên đục, mất đi sự trong suốt. Dùng theo nghĩa đen như 「水を濁す」 (làm đục nước). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc không nói rõ tâm ý hay ý định thực sự, mà nói một cách mơ hồ. Sử dụng trong các tình huống tránh né, lảng tránh những điều bất lợi, như 「言葉を濁す」「お茶を濁す」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N5 西 にし
Phía tây. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「東」.

Dịch bằng AI

N1 にじみ出る にじみでる
Động từ diễn tả việc chất lỏng thấm ra bề mặt. Dùng theo nghĩa đen như 「汗がにじみ出る」「インクがにじみ出る」. Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc cảm xúc hay tính cách bên trong tự nhiên lộ ra ngoài. Sử dụng trong các tình huống lộ ra một cách vô tình, như 「人柄がにじみ出る」「苦労がにじみ出る」.

Dịch bằng AI

N1 にじむ にじむ
Động từ biểu thị việc chất lỏng thấm ra và lan rộng, cũng như tình cảm hay tính cách tự nhiên hiện ra ngoài. Dùng như「インクがにじむ」「人柄がにじむ」.

Dịch bằng AI

N3 日常 にちじょう
Cuộc sống bình thường hằng ngày. 「日常会話」.

Dịch bằng AI

N1 日常茶飯事 にちじょうさはんじ
Từ biểu thị sự việc rất bình thường, thường gặp. Dùng như「遅刻は日常茶飯事だ」. Dùng với hàm ý "không hiếm, là chuyện thường ngày".

Dịch bằng AI

N5 日曜日 にちようび
Chủ nhật. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Bảy.

Dịch bằng AI

N1 似つかわしい につかわしい
Tính từ biểu thị sự phù hợp và rất hợp với người hay vật đó. Dùng như「地位に似つかわしい」「年齢に似つかわしい」. Dùng trong cảnh ngoại hình hay hành vi xứng với vị thế.

Dịch bằng AI

N3 日光 にっこう
Ánh sáng mặt trời. 「日光浴」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.