Lời nói mà thần truyền đạt qua người, lời phán. Dùng như 「神の託宣」「託宣が下る」. Là từ văn chương rất cứng, dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc cách nói ẩn dụ.
Dịch bằng AI
N1たくましいたくましい
Chỉ thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh, hoặc tinh thần vững vàng, kiên cường. Dùng như trong 「たくましい体」, 「たくましく生きる」. Viết bằng chữ Hán là 「逞しい」 nhưng thường được viết bằng hiragana hơn.
Dịch bằng AI
N1巧みたくみ
Việc kỹ thuật hoặc tay nghề khéo léo và giỏi. Dùng như 「巧みな話術」「巧みに操る」. Dùng trong các tình huống đánh giá tay nghề khéo léo về thao tác, lời nói, đàm phán.
Dịch bằng AI
N1企むたくらむ
Việc lập kế hoạch xấu sao cho người khác không biết. Như trong 「悪事を企む」, dùng khi ngấm ngầm chuẩn bị.
Dịch bằng AI
N1蓄えるたくわえる
Việc gom góp và tích trữ từng chút một để dùng sau. Dùng như 「資金を蓄える」「知識を蓄える」. Có thể dùng cho cả vô hình và hữu hình như tiền bạc, lương thực, kiến thức.
Dịch bằng AI
N1妥結だけつ
Việc hai bên đang đối lập nhường nhịn lẫn nhau và đi đến thỏa thuận trong cuộc thương lượng. Dùng như 「労使交渉が妥結する」「妥結に至る」. Được dùng trong các tình huống đàm phán, hội nghị.
Dịch bằng AI
N1蛇行だこう
Việc tiến lên theo đường cong qua trái qua phải, giống như cách rắn bò. Dùng như 「川が蛇行する」「蛇行運転」. Dùng cho dòng sông, con đường, hoặc quỹ đạo lái xe.
Dịch bằng AI
N3確かめるたしかめる
Việc kiểm tra và làm rõ xem có sai sót hay không. 「予定を確かめる」「答えを確かめる」. Danh từ là 「確認」.
Dịch bằng AI
N1たしなむたしなむ
Việc tận hưởng vừa phải một sở thích hoặc môn nghệ thuật. Dùng như 「茶道をたしなむ」「酒をたしなむ」. Diễn tả việc tận hưởng có chừng mực, không phải đắm chìm.
Dịch bằng AI
N1打診だしん
Việc thăm dò khéo léo ý định hoặc phản ứng của đối phương trước khi đặt vấn đề chính thức. Dùng như 「移籍を打診する」「就任を打診する」. Là từ cứng dùng trong các tình huống kinh doanh, đàm phán.
Dịch bằng AI
N3, N5出すだす
Việc di chuyển cái gì đó từ trong ra ngoài. 「かばんから本を出す」. Cũng được dùng với nghĩa đưa cho người khác, như trong 「手紙を出す」.
Dịch bằng AI
N3助かるたすかる
Thoát khỏi nguy hiểm hay cái chết. 「乗客は全員助かった」. Cũng dùng với nghĩa được nhẹ nhõm nhờ sự giúp đỡ của người khác (「手伝ってもらえると助かる」). 「助ける」 dùng khi người ra tay cứu giúp, còn 「助かる」 dùng khi phía được cứu trở nên bình an: so sánh 「乗客を助ける」 với 「乗客が助かる」.
Dịch bằng AI
N1携わるたずさわる
Tham gia và đảm nhiệm một công việc hoặc hoạt động nào đó. Dùng như 「研究に携わる」「教育に携わる」. Là từ cứng diễn tả việc tham gia vào công việc hoặc hoạt động lâu dài.
Dịch bằng AI
N1蛇足だそく
Phần thêm thừa thãi mà có cũng vô nghĩa và còn cản trở. Dùng như 「蛇足だが」「蛇足に終わる」. Là cách diễn đạt cứng có nguồn gốc từ điển tích, cũng dùng khi nói về phát biểu của mình một cách khiêm tốn.
Dịch bằng AI
N3ただただ
Việc không cần trả tiền. 「ただでもらう」. Cũng dùng với nghĩa không đặc biệt, chỉ có vậy thôi, như 「ただの風邪」. Viết bằng Hán tự là 「只」, nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N1称えるたたえる
Việc đánh giá cao và khen ngợi bằng lời nói các hành động hoặc thành tích đáng trọng. Dùng như 「功績を称える」「勇気を称える」. Là từ cứng dùng trong các tình huống trang trọng.
Dịch bằng AI
N3戦うたたかう
Tranh đấu để phân định thắng thua. Dùng cho chiến tranh hay trận đấu. 「優勝をかけて戦う」. Cũng dùng với nghĩa đương đầu với bệnh tật hay khó khăn (「病気と戦う」).
Dịch bằng AI
N1たたずむたたずむ
Chỉ việc đứng yên tại chỗ một lúc. Từ mang tính văn chương tả dáng đứng lặng lẽ, như 「窓辺にたたずむ」, 「一人たたずむ」. Viết bằng chữ Hán là 「佇む」; thường được viết bằng hiragana, nhưng trong tác phẩm văn học cũng thấy cách viết chữ Hán.
Dịch bằng AI
N2, N3畳むたたむ
Gấp chồng lại để làm cho vật đang trải rộng trở nên nhỏ gọn. 「洗濯物を畳む」. Cũng dùng với nghĩa dừng lại và đóng cửa, như 「店を畳む」.
Dịch bằng AI
N1立ち往生たちおうじょう
Việc giữa chừng không cử động được và không thể tiến tới. Dùng như 「大雪で立ち往生する」「答えに詰まって立ち往生する」. Có thể dùng không chỉ cho phương tiện mà cả câu chuyện hay công việc.
Dịch bằng AI
N1立ち込めるたちこめる
Việc khói, sương, mùi lan tỏa và bao trùm khắp xung quanh. Dùng như 「霧が立ち込める」「緊張が立ち込める」. Diễn tả trạng thái không gian được lấp đầy bởi vật chất dạng khí.
Dịch bằng AI
N1たちどころにたちどころに
Ngay tại chỗ tức thì, trong khoảnh khắc. Dùng như 「たちどころに解決する」「たちどころに治る」. Là phó từ cứng diễn tả trạng thái thay đổi hoặc hiệu quả xuất hiện rất nhanh.
Dịch bằng AI
N3立場たちば
Địa vị hay hoàn cảnh mà một người đang ở trong đó. 「相手の立場で考える」.
Dịch bằng AI
N1絶つたつ
Việc kết thúc trạng thái đã tiếp diễn. Dùng cho việc cắt đứt sự tiếp nối vô hình như tin tức, liên lạc, mạng sống, hy vọng. Dùng như 「消息を絶つ」「連絡を絶つ」.
Dịch bằng AI
N1断つたつ
Việc tự ý chí cắt đứt thói quen, mối quan hệ, đường lui đã tiếp tục. Dùng như 「酒を断つ」「退路を断つ」. Diễn tả sự cắt đứt đi kèm quyết tâm mạnh.
Dịch bằng AI
N3経つたつ
Thời gian trôi qua. 「あれから3年が経った」. Dễ nhầm với các từ đồng âm 「立つ」 (đứng dậy) và 「建つ」 (tòa nhà được dựng lên).
Dịch bằng AI
N5立つたつ
Đứng. Việc đặt chân xuống và giữ cơ thể ở tư thế thẳng. Từ trái nghĩa là 「座る」.
Dịch bằng AI
N1卓見たっけん
Kiến thức và suy nghĩ vượt trội, ưu tú hơn người khác. Dùng như 「卓見の持ち主」「卓見を述べる」「卓見に感服する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nghi thức. Chữ 「卓」 nghĩa là "vượt trội cao hơn người khác", chữ 「見」 nghĩa là "cách nhìn, suy nghĩ"; hai chữ ghép lại biểu thị "kiến thức vượt trội". Các từ cùng chữ 「卓」 như 「卓越」「卓抜」「卓説」 đều chia sẻ nghĩa là vượt trội hơn người khác.
Dịch bằng AI
N3たっぷりたっぷり
Trạng thái có số lượng đầy đủ, dồi dào. 「たっぷり眠る」「ソースをたっぷりかける」.
Dịch bằng AI
N1盾たて
Là đồ phòng thân cầm trên tay để che chắn mũi tên hay đao kiếm của kẻ địch. Dùng như「盾を構える」(giương khiên). Ngày nay chữ này cũng dùng cho khiên của cảnh sát cơ động và tấm bảng kỷ niệm trao tặng (楯). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ cái cớ hay lý do dùng để bảo vệ bản thân. Dùng như「規則を盾に取る」(lấy quy định làm lá chắn),「法律を盾にする」(viện pháp luật làm lá chắn).
Dịch bằng AI
N2, N3縦たて
Phương hướng trên dưới. 「縦に並ぶ」. Từ trái nghĩa là 「横」.
Dịch bằng AI
N1奉るたてまつる
Dâng vật phẩm lên người trên hoặc thần Phật, kính cẩn dâng tặng. Dùng như 「神前に捧げ物を奉る」. Là từ cổ phong, chỉ dùng trong văn phong rất cứng.
Dịch bằng AI
N5建物たてもの
Tòa nhà, công trình. Thứ được xây dựng để con người sống hoặc làm việc. Từ gọi chung nhà, trường học, tòa nhà cao tầng, v.v. Ví dụ:「たかい建物」(tòa nhà cao).
Dịch bằng AI
N3, N4建てるたてる
Việc xây dựng nhà cửa, tòa nhà, v.v.「家を建てる」. Cần phân biệt cách viết với「立てる(物をまっすぐに置く。計画を作る)」cùng âm đọc.
Dịch bằng AI
N1, N3谷たに
Nơi thấp và lõm xuống ở giữa hai ngọn núi.
Dịch bằng AI
N3他人たにん
Người khác ngoài bản thân mình. Người không phải gia đình hay họ hàng. 「赤の他人」=người hoàn toàn không có quan hệ gì.
Dịch bằng AI
N2, N3種たね
Hạt là nguồn gốc để cây nảy mầm. 「種をまく」. Cũng dùng với nghĩa nguyên nhân hay nguyên liệu của sự việc, như 「話の種」「心配の種」.
Dịch bằng AI
N5楽しいたのしい
Vui. Dáng vẻ vui mừng, có cảm giác dễ chịu. Ví dụ:「旅行は楽しかった」(chuyến du lịch đã rất vui),「友だちとあそぶのは楽しい」(chơi với bạn thì vui). Trái nghĩa là「つまらない」(chán).
Dịch bằng AI
N4, N5頼むたのむ
Nhờ; yêu cầu. Nhờ vả người khác làm điều mình muốn. Ví dụ:「仕事を頼む」(nhờ làm việc). Cũng dùng với nghĩa gọi món ở quán, như「ラーメンを頼む」(gọi mì ramen).
Dịch bằng AI
N1打破だは
Việc đập tan và loại bỏ chế độ, kỷ lục, trạng thái cũ vốn cản trở. Dùng như 「記録を打破する」「悪習を打破する」.
Dịch bằng AI
N5たばこたばこ
Thuốc lá. Thứ để hút và thưởng thức khói. Cách viết Hán tự「煙草」trong đời sống thường được viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3たびたびたびたび
Nhiều lần, lặp đi lặp lại. 「たびたびすみません」. Viết bằng Hán tự là 「度々」.
Dịch bằng AI
N5多分たぶん
Có lẽ. Trạng thái nghĩ rằng điều đó chắc là vậy, dù không chắc chắn.
Dịch bằng AI
N5食べ物たべもの
Đồ ăn, thức ăn. Từ gọi chung tất cả những thứ con người ăn, như cơm, bánh mì, thịt, rau. Thứ để uống thì gọi là「のみもの」(đồ uống).
Dịch bằng AI
N5食べるたべる
Ăn. Đưa thức ăn vào miệng rồi nuốt xuống.
Dịch bằng AI
N1駄弁だべん
Lời nói chuyện vô ích. Dùng như 「駄弁を弄する」「駄弁を振るう」. Là từ cứng, dùng để phê phán việc kéo dài câu chuyện không có nội dung.
Dịch bằng AI
N1打撲だぼく
Việc đập mạnh cơ thể vào vật và làm tổn thương các mô bên trong. Dùng như 「打撲を負う」「腰を打撲する」. Là từ y học chỉ chấn thương kèm theo bầm máu trong và đau, được phân biệt với gãy xương hoặc vết cắt.
Dịch bằng AI
N2, N5卵たまご
Trứng. Thứ do gà, v.v. đẻ ra. Thường được dùng làm thức ăn.
Dịch bằng AI
N3だますだます
Làm cho người khác tin vào điều không có thật. 「うそを言って人をだます」. Viết bằng Hán tự là 「騙す」, nhưng vì đây là Hán tự không dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3たまたまたまたま
Một cách tình cờ, đúng vào lúc đó. 「たまたま駅で友人に会った」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.