Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N5 · 2,735 từ Xóa bộ lọc
N3 狂う くるう
Không còn ở trạng thái bình thường. Dùng với nghĩa không còn hoạt động đúng hay không còn đúng như dự định, như 「時計が狂う」「計画が狂う」.

Dịch bằng AI

N3 苦しい くるしい
Thân thể hay tâm hồn khổ sở. 「息が苦しい」. Cũng dùng như 「生活が苦しい」 (thiếu tiền) và 「苦しい言い訳」 (gượng ép).

Dịch bằng AI

N5 くるま
Xe, ô tô. Phương tiện chở người hoặc đồ đi lại. Chủ yếu chỉ ô tô.

Dịch bằng AI

N3 くるむ くるむ
Bọc toàn bộ lại. 「赤ちゃんを毛布でくるむ」. Gần như giống 「包む」, nhưng dùng khi bọc bằng cách quấn bằng vật mềm.

Dịch bằng AI

N3 暮れ くれ
Lúc kết thúc của một ngày, một mùa hay một năm. 「年の暮れ」 (cuối năm), 「日の暮れ」 (chiều tối). Dạng động từ là 「暮れる」.

Dịch bằng AI

N5 くろ
Màu tối nhất, giống màu bầu trời ban đêm.

Dịch bằng AI

N5 黒い くろい
Có màu đen. 「黒い かみの毛」. Tên màu thì gọi là 「黒」. Từ trái nghĩa là 「白い」.

Dịch bằng AI

N3 苦労 くろう
Cố gắng chịu đựng vất vả để việc được suôn sẻ. 「苦労して育てる」「ご苦労さま」.

Dịch bằng AI

N1 玄人 くろうと
Người có nhiều năm kinh nghiệm và kỹ năng cao trong một lĩnh vực nào đó. Dùng với nghĩa chuyên gia・người sành sỏi như「玄人はだし」. Từ trái nghĩa là「素人(しろうと)」.

Dịch bằng AI

N1 苦労人 くろうにん
Là người từ khi còn trẻ đã trải qua nhiều vất vả, hiểu rõ nhân tình và những điều tinh tế của sự việc. Dùng như 「あの人は苦労人だ」, được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nhân cách của đối phương.

Dịch bằng AI

N3 加える くわえる
Thêm vào cái đang có. 「塩を加える」「メンバーに加える」. Cũng dùng như 「熱を加える」「力を加える」. 「加える」 dùng khi người thêm vào, còn 「加わる」 khi ai đó hay cái gì đó gia nhập vào: 「メンバーに加える」 đối lại với 「メンバーに加わる」.

Dịch bằng AI

N3 詳しい くわしい
Trạng thái hiểu rõ đến từng chi tiết nhỏ. 「詳しい説明」. Cũng dùng với nghĩa biết rõ, như 「歴史に詳しい」.

Dịch bằng AI

N1 軍需 ぐんじゅ
「軍」nghĩa là quân sự, 「需」nghĩa là sự cần thiết, nhu cầu, có nghĩa là nhu cầu cho mục đích quân sự. Là nhu cầu hay vật tư liên quan đến quân sự. Dùng như 「軍需産業」「軍需物資」, là từ chỉ sản xuất và cung ứng vũ khí và liên quan đến quân sự, được dùng trong các bài báo kinh tế và lịch sử.

Dịch bằng AI

N1 軍縮 ぐんしゅく
「軍」nghĩa là quân bị, 「縮」nghĩa là thu hẹp, là từ rút gọn của 「軍備縮小」(thu hẹp quân bị). Là việc cắt giảm quân bị dựa trên thỏa thuận giữa các quốc gia. Dùng như 「軍縮交渉」「軍縮条約」, dùng trong văn cảnh đàm phán quốc tế nhằm thu hẹp lực lượng quân sự.

Dịch bằng AI

N1 軍備 ぐんび
「軍」nghĩa là quân đội, 「備」nghĩa là sự chuẩn bị, có nghĩa là sự chuẩn bị cho quân sự. Là từ chỉ chung vũ khí, binh lực, cơ sở quân sự dùng để bảo vệ đất nước. Dùng như 「軍備を増強する」「軍備を縮小する」, là từ trang trọng chỉ chính bản thân sức mạnh quân sự của một quốc gia, được dùng trong các bài báo về chính trị và lịch sử.

Dịch bằng AI

N3 訓練 くんれん
Huấn luyện. Cho luyện tập lặp đi lặp lại để làm được tốt. 「避難訓練」「犬を訓練する」.

Dịch bằng AI

N1 形骸 けいがい
Từ chỉ trạng thái mất đi nội dung hoặc thực chất, chỉ còn lại hình thức. Thường dùng dưới dạng「形骸化する」, biểu thị tình trạng quy tắc hoặc chế độ không còn vận hành đúng chức năng.

Dịch bằng AI

N5 警官 けいかん
Cảnh sát. Người làm công việc cảnh sát. Cũng gọi là 「けいさつかん」「おまわりさん」.

Dịch bằng AI

N3 景気 けいき
Tình hình kinh tế. Tình hình vận động của tiền bạc và buôn bán trong xã hội. 「景気がいい」「景気が回復する」.

Dịch bằng AI

N3 敬語 けいご
Cách dùng từ ngữ thể hiện lòng kính trọng đối phương. Có tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ và lịch sự ngữ. 「敬語を使う」.

Dịch bằng AI

N3 傾向 けいこう
Khuynh hướng. Việc sự vật nghiêng về một hướng nào đó. 「増える傾向にある」「若者の傾向」.

Dịch bằng AI

N3 警告 けいこく
Cảnh cáo. Nhắc nhở mạnh mẽ từ trước để việc nguy hiểm không xảy ra. 「警告を受ける」「警告を無視する」.

Dịch bằng AI

N3 芸術 げいじゅつ
Nghệ thuật. Hoạt động biểu hiện cái đẹp như hội họa, âm nhạc, văn học. 「芸術作品」「芸術家」.

Dịch bằng AI

N1 警鐘 けいしょう
「警鐘」vốn là cái chuông được rung lên để báo cho mọi người biết về hỏa hoạn hoặc nguy hiểm. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ thứ đóng vai trò cảnh báo cho mọi người về sự xuất hiện của nguy hiểm hay vấn đề. Là từ trang trọng được dùng dưới dạng 「警鐘を鳴らす」 như một cách diễn đạt ẩn dụ để mạnh mẽ kêu gọi sự chú ý đến vấn đề xã hội.

Dịch bằng AI

N1 形跡 けいせき
「形」nghĩa là hình dáng, 「跡」nghĩa là dấu vết, có nghĩa là dấu vết của hình dáng, tức là dấu hiệu cho thấy điều gì đó đã từng tồn tại. Là dấu vết cho thấy có điều gì đó đã được thực hiện hoặc đã từng có ở đó. Dùng như 「侵入の形跡」「使用した形跡」, diễn tả manh mối vật lý hay hoàn cảnh để suy luận sự việc trong quá khứ.

Dịch bằng AI

N1 傾聴 けいちょう
Là từ diễn tả việc nghiêng tai sâu vào câu chuyện của đối phương và lắng nghe nghiêm túc. Dùng như 「傾聴の姿勢」「ご意見を傾聴する」, là từ trang trọng diễn tả thái độ tôn trọng đối phương để lắng nghe trong hoàn cảnh trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 傾倒 けいとう
「傾倒」vốn là từ có nghĩa là cơ thể nghiêng đi và đổ xuống. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này diễn tả việc dồn tâm trí mạnh mẽ đến mức như nghiêng cả người về phía một nhân vật, tư tưởng hay nghệ thuật nào đó, và say mê với điều đó. Là từ trang trọng diễn tả vẻ chịu ảnh hưởng sâu sắc và nhiệt tâm, như 「彼の思想に傾倒する」.

Dịch bằng AI

N3 契約 けいやく
Hợp đồng. Chính thức giao kết ước hẹn về mua bán hay vay mượn. 「契約を結ぶ」「契約書」.

Dịch bằng AI

N3 経由 けいゆ
Đi qua một nơi nào đó trên đường đến đích. 「香港経由でベトナムへ行く」「経由地」.

Dịch bằng AI

N3 経歴 けいれき
Quá trình học tập và làm việc của một người từ trước đến nay.

Dịch bằng AI

N1 汚れる けがれる
Việc sự thiêng liêng, danh dự hay sự trong sạch của tâm hồn bị tổn hại. Dùng cho cảnh những thứ có giá trị bị làm tổn thương, chứ không phải vết bẩn do bùn đất, như 「家名が汚れる」「聖地が汚れる」. Khi lấy bên gây tổn hại làm chủ ngữ thì dùng 「けがす」 như 「名誉を汚す」. Cùng chữ 「汚れる」 nếu đọc là 「よごれる」 thì là từ khác diễn tả việc trở nên bẩn do bùn hay vết ố.

Dịch bằng AI

N3 げき
Kịch. Thứ diễn vai trên sân khấu để kể câu chuyện. 「劇を見る」「学芸会で劇をする」.

Dịch bằng AI

N3 劇場 げきじょう
Nhà hát. Tòa nhà để trình diễn kịch hay chiếu phim. So với 「映画館」, thường chỉ tòa nhà có sân khấu.

Dịch bằng AI

N5 今朝 けさ
Sáng nay; buổi sáng của ngày hôm nay. Cách đọc là 「けさ」, không đọc theo đúng như chữ viết.

Dịch bằng AI

N1 けじめ けじめ
Nghĩa gốc là phân biệt rõ ràng ranh giới giữa các sự việc. Chỉ thái độ phân định rõ ràng giữa việc công và việc tư, giữa thiện và ác. Từ đó phái sinh ra nghĩa là đặt một mốc kết thúc và nhận lấy trách nhiệm. Thường được dùng dưới dạng 「けじめをつける」 với nghĩa là làm rõ thái độ hoặc nhận trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N3 化粧 けしょう
Trang điểm. Thoa phấn hay son để làm cho khuôn mặt đẹp hơn. 「化粧をする」「化粧品」.

Dịch bằng AI

N2, N5 消す けす
Dập tắt lửa đang cháy hay tắt điện đang bật. 「電気を消す」. Cũng dùng cho việc xóa chữ đã viết. Khi tự mất đi thì dùng 「消える」.

Dịch bằng AI

N1 けたたましい けたたましい
Là từ diễn tả vẻ âm thanh đột ngột vang lên to và cảm thấy chói tai. Dùng như 「けたたましい音」「けたたましく笑う」, được dùng để miêu tả tiêu cực tiếng ồn hay tiếng cười the thé.

Dịch bằng AI

N1 桁違い けたちがい
「桁」nghĩa là hàng số, tức là vị trí của hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm. 「桁違い」diễn tả việc khác biệt về quy mô lớn đến mức bản thân hàng số đã khác nhau. Dùng như 「桁違いの規模」「桁違いに速い」, dùng khi sự khác biệt về lượng hay năng lực nổi bật. Có thể dùng với cả nghĩa tích cực và tiêu cực.

Dịch bằng AI

N3 けち けち
Việc tiếc tiền hay tiếc đồ không muốn bỏ ra; cũng chỉ người như vậy. 「けちな人」. Cũng có cách nói như 「けちをつける」 (cố tình bới móc khuyết điểm).

Dịch bằng AI

N3 結果 けっか
Kết quả. Trạng thái cuối cùng xảy ra do một việc làm nguyên nhân. 「試験の結果」「努力の結果」. Từ trái nghĩa là 「原因」.

Dịch bằng AI

N1 血気 けっき
Là tinh thần trẻ trung muốn hành động không nghĩ trước nghĩ sau, theo đà khí thế. Dùng như 「血気盛んな若者」「血気にはやる」, là từ trang trọng diễn tả khí thế trẻ tuổi đi kèm với sự liều lĩnh.

Dịch bằng AI

N3 結局 けっきょく
Sau bao nhiêu chuyện, rốt cuộc thì. 「結局、行かなかった」「結局は同じことだ」.

Dịch bằng AI

N1, N5 結構 けっこう
Từ dùng khi từ chối với nghĩa 「いりません」 (「もう結構です」). Cũng dùng với nghĩa "hơn cả mong đợi" như 「結構おいしい」.

Dịch bằng AI

N5 結婚 けっこん
Việc hai người trở thành vợ chồng. 「結婚する」.

Dịch bằng AI

N1 傑出 けっしゅつ
「傑」nghĩa là vượt trội, 「出」nghĩa là nổi lên, có nghĩa là nổi bật vượt lên. Là từ diễn tả việc vượt trội hơn hẳn so với những thứ khác. Dùng như 「傑出した才能」「傑出した人物」, là từ trang trọng dùng để đánh giá mạnh mẽ năng lực hay thành quả nổi bật.

Dịch bằng AI

N3 決心 けっしん
Quyết tâm rõ ràng trong lòng rằng sẽ làm thế này. 「留学を決心する」「決心がつかない」.

Dịch bằng AI

N3 欠席 けっせき
Vắng mặt. Không đến trường hay không dự buổi họp. 「会議を欠席する」「欠席者」. Từ trái nghĩa là 「出席」.

Dịch bằng AI

N1 結束 けっそく
「結」nghĩa là buộc, 「束」nghĩa là bó, vốn có nghĩa là bó và buộc lại. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này chỉ việc mọi người đoàn kết vững chắc vì cùng một mục đích. Dùng như 「結束を固める」「結束が強い」, dùng trong văn cảnh nhấn mạnh sự gắn kết của tổ chức hay nhóm.

Dịch bằng AI

N1 結託 けったく
「結」nghĩa là kết, 「託」nghĩa là nhờ cậy, phó thác, có nghĩa là kết hợp và nương tựa lẫn nhau. Là việc bắt tay với người khác để làm điều xấu. Dùng như 「業者と結託する」「内部の者と結託する」, được dùng trong văn cảnh thông đồng bất chính. Khác với 「協力」 có sắc thái trung tính, từ này mang nghĩa tiêu cực.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.