Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N5 · 2,735 từ Xóa bộ lọc
N1 食い込む くいこむ
Là việc vượt khỏi phạm vi vốn có và xâm nhập vào lãnh vực khác. Dùng như 「予算に食い込む」「上位に食い込む」, được dùng trong các tình huống thứ vốn ở bên ngoài lại đi vào bên trong, như thời gian, ngân sách, thứ hạng. Cũng có nghĩa là cắm sâu về mặt vật lý.

Dịch bằng AI

N1 食い下がる くいさがる
Là việc không từ bỏ và liên tục đeo bám đối phương dai dẳng. Dùng như 「記者が大臣に食い下がる」, được dùng trong các tình huống dù đối phương ngần ngừ trả lời cũng không lùi bước mà truy hỏi. Phái sinh từ nghĩa gốc là bám chặt về mặt vật lý.

Dịch bằng AI

N5 九月 くがつ
Tháng thứ 9 trong năm. Đọc là 「くがつ」, không đọc là 「きゅうがつ」.

Dịch bằng AI

N1 苦境 くきょう
「苦」nghĩa là khổ, 「境」nghĩa là tình huống, có nghĩa là tình huống khổ sở. Là vị trí hay hoàn cảnh vô cùng đau khổ. Dùng như 「苦境に立たされる」「苦境に陥る」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống bị dồn vào tình huống khó khăn. Thường xuất hiện trong các bài báo kinh tế và chính trị.

Dịch bằng AI

N1 具現化 ぐげんか
「具」nghĩa là cụ thể, 「現」nghĩa là biểu hiện ra, 「化」nghĩa là làm cho thành 〜, có nghĩa là làm cho hiện ra dưới hình dạng cụ thể. Là việc biến những suy nghĩ hay lý tưởng trừu tượng thành hình dạng cụ thể có thể nhìn thấy được và hiện thực hóa nó. Dùng như 「理想を具現化する」「夢を具現化する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống biến ý tưởng thành hình thức thực tế.

Dịch bằng AI

N3 くさり
Xích. Vật nối các vòng kim loại lại thành như sợi dây. 「犬を鎖でつなぐ」.

Dịch bằng AI

N3 腐る くさる
Thối. Thức ăn v.v. cũ đi và hỏng. 「魚が腐る」. Cũng dùng với nghĩa mất hết nhuệ khí, như 「気持ちが腐る」.

Dịch bằng AI

N1 駆使 くし
「駆」nghĩa là cho chạy, 「使」nghĩa là sử dụng, có nghĩa là cho chạy và sử dụng tùy ý. Là việc sử dụng thành thạo kiến thức, kỹ năng, ngôn ngữ mà mình có theo ý mình. Dùng như 「最新技術を駆使する」「三カ国語を駆使する」, dùng trong các tình huống vận dụng năng lực cao một cách tự do.

Dịch bằng AI

N1 くしくも くしくも
Bằng sự sắp đặt kỳ lạ. Dùng như 「くしくも同じ日に」, là phó từ thiên về văn viết được dùng trong các tình huống mà sự trùng hợp tình cờ được cảm nhận như định mệnh. Cũng được viết bằng chữ Hán là 「奇しくも」.

Dịch bằng AI

N5 くすり
Thuốc. Thứ uống hoặc bôi để chữa bệnh hay vết thương. Nói là「薬をのむ」(uống thuốc).

Dịch bằng AI

N3 くせ
Tật. Hành động đặc trưng của một người mà họ làm một cách vô thức; thường dùng cho hành động không tốt. 「爪をかむ癖」「口癖」. 「習慣」 có thể dùng cho cả tập thể, còn 「癖」 dùng cho cá nhân, kể cả động vật. Cũng dùng với nghĩa đặc điểm khác thường, như 「癖のある字」.

Dịch bằng AI

N3 くだ
Ống. Ống dài mảnh để dẫn nước hay không khí. 「ゴムの管」. Trong 「血管」「水道管」 thì đọc là 「かん」.

Dịch bằng AI

N3 砕く くだく
Đập vỡ. Phá vật cứng thành những mảnh nhỏ. 「氷を砕く」. Cũng có cách nói như 「心を砕く」 (bận tâm lo lắng đủ điều). 「砕く」 dùng khi người dùng lực làm cho vỡ, còn 「砕ける」 khi vật tự vỡ ra: 「氷を砕く」 đối lại với 「氷が砕ける」.

Dịch bằng AI

N3 下り くだり
Việc đi từ chỗ cao xuống chỗ thấp. 「下り坂」「下りの電車」 (hướng rời xa trung tâm thành phố). Từ trái nghĩa là 「上り」.

Dịch bằng AI

N1 口裏 くちうら
「口裏」là từ chỉ mặt sau của lời nói, tức là nội dung của những lời đã nói ra. Diễn tả việc nhiều người thống nhất nội dung câu chuyện với nhau. Là danh từ trong cụm từ cố định, hầu như chỉ được dùng dưới dạng 「口裏を合わせる」, và thường mang ngữ cảnh ám chỉ sự thông đồng bất chính.

Dịch bằng AI

N1 駆逐 くちく
「駆」nghĩa là xua đuổi, 「逐」nghĩa là xua đuổi, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc xua đuổi những thứ không mong muốn. Dùng như 「悪貨は良貨を駆逐する」「敵を駆逐する」, là từ trang trọng dùng theo nghĩa hoàn toàn loại bỏ một thứ khỏi một phạm vi nào đó.

Dịch bằng AI

N1 口車 くちぐるま
「口車」là từ ẩn dụ chỉ thứ có tác dụng như bánh xe lăn, dùng lời nói khéo léo để khiến đối phương chuyển động. Chỉ cách nói chuyện cố lừa người khác bằng tài ăn nói khéo léo. Được dùng theo lối thành ngữ dưới dạng 「口車に乗る」「口車に乗せる」, trong các tình huống bị lừa bởi tài ăn nói khéo léo.

Dịch bằng AI

N1 口先 くちさき
Chuyển nghĩa từ nghĩa gốc là đầu môi, là từ chỉ những lời nói chỉ ở bề ngoài, không có tâm. Dùng như 「口先だけ」「口先で言う」, dùng để chỉ một cách phê phán vẻ lời nói không nhất quán với hành động hay bản tâm.

Dịch bằng AI

N1 口添え くちぞえ
Là việc thêm vào những lời giúp đỡ từ bên cạnh để lời nhờ vả hay đàm phán của người khác diễn ra suôn sẻ. Dùng như 「口添えを頼む」, được dùng trong các tình huống bên thứ ba xen vào để hỗ trợ.

Dịch bằng AI

N1 口止め くちどめ
Là việc dặn dò để không nói cho người khác biết. Dùng như 「口止めをする」「口止め料」, dùng trong các tình huống cảnh báo trước để giữ bí mật.

Dịch bằng AI

N1 口走る くちばしる
Là việc vô tình hay vì hưng phấn mà buột miệng nói ra điều không nên nói. Dùng như 「秘密を口走る」「失言を口走る」, chỉ phát ngôn đi ngược lại với ý định của bản thân.

Dịch bằng AI

N1 口火 くちび
「口火」vốn là phần để châm ngọn lửa đầu tiên cho súng hỏa mai hay bếp lò. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này diễn tả tác nhân khiến sự việc bắt đầu. Như 「議論の口火を切る」「事件の口火となる」, từ này chỉ hành động hoặc sự kiện trở thành ngòi nổ đầu tiên cho một điều gì đó xảy ra.

Dịch bằng AI

N3 くちびる
Môi. Phần mềm quanh miệng. Cũng có cách nói như 「唇をかむ」 (nén sự tiếc nuối).

Dịch bằng AI

N1 朽ちる くちる
Là việc gỗ hay thực vật theo thời gian bị mục nát và trở nên rách nát. Dùng như 「朽ちた門」「名声が朽ちる」, theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng cho cả sự suy giảm của đánh giá hay ký ức, không chỉ vật chất.

Dịch bằng AI

N1 覆す くつがえす
Vốn có nghĩa là lật úp thuyền hay đồ vật về mặt vật lý. Từ nghĩa gốc dùng như 「机を覆す」, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là lật ngược trạng thái ổn định và thay đổi từ gốc rễ. Dùng nhiều trong các tình huống đảo ngược những gì đã được quyết định hay quan điểm đã được xác lập, như phán quyết, học thuyết, thể chế, như 「定説を覆す」「政権を覆す」.

Dịch bằng AI

N1 覆る くつがえる
Vốn có nghĩa là thuyền hay đồ vật bị lật úp về mặt vật lý. Từ nghĩa gốc dùng như 「船が覆る」, theo nghĩa ẩn dụ, từ này diễn tả việc trạng thái ổn định bị đảo ngược và thay đổi từ gốc rễ. Dùng nhiều trong các tình huống điều đã được quyết định hay quan điểm đã được xác lập bị đảo ngược, như 「判決が覆る」「定説が覆る」.

Dịch bằng AI

N1 屈強 くっきょう
「屈」nghĩa là cúi xuống, gục ngã, 「強」nghĩa là mạnh mẽ. Diễn tả việc dù bị khuất phục cũng không hề lay chuyển, vì thế thân thể chắc khỏe và sức lực mạnh. Dùng như 「屈強な体格」「屈強な男たち」, là từ trang trọng dùng để mô tả người có thể lực và sức mạnh vượt trội.

Dịch bằng AI

N1 屈指 くっし
Là việc ít đến mức có thể đếm trên đầu ngón tay, hay xuất sắc đến mức được tính vào số đó. Dùng như 「世界屈指の名選手」「業界屈指の企業」, là từ trang trọng diễn tả việc lọt vào top vài người hay vài doanh nghiệp hàng đầu.

Dịch bằng AI

N1 屈託 くったく
Sự lo lắng hay bất an đọng lại trong lòng và không tan đi. Cũng được dùng ở dạng khẳng định như 「屈託のある表情」, nhưng đặc biệt thường được dùng ở dạng phủ định như 「屈託のない笑顔」「屈託なく笑う」 để diễn tả vẻ tươi sáng không có muộn phiền.

Dịch bằng AI

N1 屈服 くっぷく
「屈」nghĩa là cúi mình, 「服」nghĩa là phục tùng, có nghĩa là cúi mình mà phục tùng. Là việc thua trước sức mạnh hay áp lực của đối phương và phục tùng. Dùng như 「武力に屈服する」「圧力に屈服する」, dùng trong các tình huống buộc phải ngừng kháng cự và đành nghe theo ý chí của đối phương.

Dịch bằng AI

N1 駆動 くどう
「駆」nghĩa là cho chạy, 「動」nghĩa là làm cho chuyển động, có nghĩa là cấp lực để cho chuyển động. Là việc cấp động lực cho máy móc hay thiết bị để chúng vận hành. Dùng như 「四輪駆動」「電動で駆動する」, là từ kỹ thuật diễn tả sự truyền động lực trong xe hơi và máy móc.

Dịch bằng AI

N3 配る くばる
Chia và phát cho nhiều người. 「プリントを配る」. Cũng dùng với nghĩa chú ý đến mọi mặt, như 「気を配る」.

Dịch bằng AI

N1 具備 ぐび
「具」nghĩa là chuẩn bị đầy đủ, 「備」nghĩa là chuẩn bị, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc đáp ứng đầy đủ tất cả các điều kiện hay tư cách cần thiết. Dùng như 「要件を具備する」, là thuật ngữ hành chính trang trọng được dùng trong các tình huống làm thủ tục đăng ký hay xét duyệt tư cách.

Dịch bằng AI

N1 くまなく くまなく
Là việc đến từng ngóc ngách không sót, không có chỗ nào không vươn tới. Dùng như 「くまなく探す」「くまなく調べる」, là phó từ được dùng trong các tình huống thực hiện việc tìm kiếm hay điều tra một cách triệt để.

Dịch bằng AI

N3 組合 くみあい
Hiệp hội. Tổ chức do những người có cùng mục đích tập hợp lại lập nên. 「労働組合」「組合に入る」.

Dịch bằng AI

N1 組み直す くみなおす
Là việc tháo gỡ một lần thứ đã được sắp đặt sẵn và lắp ráp lại từ đầu. Dùng như 「予算を組み直す」「計画を組み直す」, được dùng trong các tình huống tái cấu trúc sau khi xem xét lại.

Dịch bằng AI

N1 組み伏せる くみふせる
Là việc giao đấu với đối phương và dùng sức đè xuống làm cho không cử động được. Là từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống đánh đấm hay bắt giữ, cũng xuất hiện trong các bài báo tin tức.

Dịch bằng AI

N1 汲む くむ
Ban đầu là động từ chỉ động tác múc chất lỏng bằng dụng cụ. Từ đó phát sinh nghĩa ẩn dụ là cảm nhận và quan tâm đến hoàn cảnh hay tâm trạng của đối phương. Dùng trong các tình huống đọc hiểu và chấp nhận suy nghĩ không được nói ra của đối phương, như「事情を汲む」(thấu hiểu hoàn cảnh)、「気持ちを汲む」(thấu hiểu tâm trạng)、「真意を汲む」(thấu hiểu ý thật). Cũng thường được dùng ở dạng「汲み取る」. Chủ yếu là cách dùng ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N3 組む くむ
Kết hợp những thứ riêng lẻ thành một. Cũng dùng khi hợp tác với người khác hay lập kế hoạch, như 「腕を組む」「予算を組む」.

Dịch bằng AI

N1 工面 くめん
「工」nghĩa là khéo léo, công sức, 「面」nghĩa là sự xoay xở, có nghĩa là xoay xở bằng sự khéo léo. Là việc khổ sở chuẩn bị bằng được tiền hay những thứ cần thiết. Dùng như 「学費を工面する」「資金を工面する」, được dùng trong các tình huống xoay xở để có được những thứ đang thiếu.

Dịch bằng AI

N5 曇り くもり
Thời tiết trời phủ đầy mây. Từ trái nghĩa là 「はれ」.

Dịch bằng AI

N5 曇る くもる
Bầu trời phủ đầy mây. 「午後から曇る」.

Dịch bằng AI

N1 苦悶 くもん
「苦」nghĩa là khổ, đau, 「悶」nghĩa là đau đớn, vùng vẫy, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc đau đớn quằn quại dữ dội vì cơn đau thể xác hay sự đau khổ tinh thần. Dùng như 「苦悶の表情を浮かべる」, là từ viết trang trọng diễn tả nỗi đau khổ sâu sắc, được dùng trong báo chí và văn chương.

Dịch bằng AI

N3 悔しい くやしい
Cảm giác tức tối, không cam lòng vì bị thua hay thất bại. 「試合に負けて悔しい」「悔しい思いをする」.

Dịch bằng AI

N3 悔やむ くやむ
Tiếc nuối rằng lúc đó giá mà đã làm thế kia. 「失敗を悔やむ」. 「悔いる」 cũng là từ trang trọng cùng nghĩa.

Dịch bằng AI

N1, N3, N5 暗い くらい
Ít ánh sáng, khó nhìn thấy. 「暗いへや」. Từ trái nghĩa là 「明るい」.

Dịch bằng AI

N3 暮らす くらす
Sống qua từng ngày. 「一人で暮らす」「幸せに暮らす」. Dạng danh từ là 「暮らし」 (sinh hoạt).

Dịch bằng AI

N3 繰り返す くりかえす
Lặp lại. Làm cùng một việc nhiều lần. 「失敗を繰り返す」「同じ説明を繰り返す」.

Dịch bằng AI

N1 苦慮 くりょ
「苦」nghĩa là khổ, 「慮」nghĩa là suy nghĩ, lo nghĩ, có nghĩa là vừa khổ sở vừa suy nghĩ. Là việc nghĩ ngợi trăn trở. Dùng như 「対応に苦慮する」「処遇に苦慮している」, là cách diễn đạt trang trọng dùng trong các tình huống đau đầu vì đối phó với vấn đề khó. Thường thấy trong báo chí và phát biểu chính thức.

Dịch bằng AI

N5 来る くる
Người hay vật di chuyển đến nơi người nói đang ở. Từ trái nghĩa là 「行く」. Ở dạng 「来ない」「来ます」, cách đọc đổi thành 「こ」「き」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.