Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N5 · 2,735 từ Xóa bộ lọc
N3 感覚 かんかく
Cảm giác. Chức năng cảm nhận qua nhìn, nghe, chạm v.v. 「指の感覚がなくなる」. Cũng dùng với nghĩa cách nắm bắt sự vật, như 「金銭感覚」「新しい感覚のデザイン」.

Dịch bằng AI

N1 鑑みる かんがみる
「鑑」có nghĩa là tấm gương hoặc khuôn mẫu. Đây là động từ diễn tả việc lấy các tiền lệ trong quá khứ hoặc tình hình hiện tại làm tấm gương để soi chiếu mà phán đoán. Dùng như 「前例に鑑みる」「現状に鑑みる」. Thường được dùng trong văn bản công hoặc các tình huống trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 歓喜 かんき
「歓」nghĩa là vui mừng, 「喜」nghĩa là vui mừng, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là niềm vui rất lớn. Dùng như 「歓喜の声」「歓喜に沸く」, là từ trang trọng diễn tả niềm vui kèm theo sự cảm động mạnh mẽ. Được dùng trong các tình huống trang trọng như chiến thắng thể thao hay nhận giải thưởng.

Dịch bằng AI

N3 観客 かんきゃく
Khán giả. Người xem thể thao hay kịch v.v. 「観客席」「大勢の観客」.

Dịch bằng AI

N3 環境 かんきょう
Môi trường. Trạng thái xung quanh bao bọc con người hay sinh vật. 「環境を守る」「職場環境」「環境問題」.

Dịch bằng AI

N3 歓迎 かんげい
Vui mừng đón tiếp. 「新入生を歓迎する」「歓迎会」.

Dịch bằng AI

N3 観光 かんこう
Ngắm cảnh và danh thắng để thưởng thức. 「観光地」「観光客」.

Dịch bằng AI

N3 観察 かんさつ
Quan sát kỹ lưỡng tình trạng của sự vật. 「植物を観察する」「観察日記」.

Dịch bằng AI

N3 感じ かんじ
Ấn tượng nhận được từ sự vật. 「感じがいい人」「春らしい感じ」. Ở dạng 「感じがする」 mang nghĩa mơ hồ cảm thấy như vậy.

Dịch bằng AI

N5 漢字 かんじ
Chữ Hán, chữ từ Trung Quốc du nhập và được dùng trong tiếng Nhật. Như 「山」「川」. Dùng cùng hiragana và katakana trong câu tiếng Nhật.

Dịch bằng AI

N3 感謝 かんしゃ
Cảm thấy biết ơn; thể hiện tình cảm đó. 「感謝の気持ち」「心から感謝する」.

Dịch bằng AI

N3 患者 かんじゃ
Bệnh nhân. Người đang được bác sĩ khám chữa vì bệnh hay thương tích. 「入院患者」「患者を診る」.

Dịch bằng AI

N1 甘受 かんじゅ
「甘」nghĩa là cam chịu, 「受」nghĩa là tiếp nhận, có nghĩa là cam chịu tiếp nhận. Là việc chấp nhận sự bất lợi hay đau khổ như điều không thể tránh khỏi. Dùng như 「批判を甘受する」「責任を甘受する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống miễn cưỡng phải gánh vác.

Dịch bằng AI

N3 勘定 かんじょう
Việc đếm tiền; việc thanh toán ở quán ăn uống v.v. 「お勘定をお願いします」. Cũng có cách nói như 「勘定に入れる」 (tính vào trong suy nghĩ).

Dịch bằng AI

N3 感情 かんじょう
Cảm xúc. Sự chuyển động của tâm hồn như vui, buồn, giận. 「感情を表に出す」「感情的になる」. Từ trái nghĩa là 「理性」.

Dịch bằng AI

N3 感じる かんじる
Cảm thấy. Tiếp nhận bằng thân thể hay tâm hồn. 「寒さを感じる」「責任を感じる」「不安を感じる」.

Dịch bằng AI

N3 関心 かんしん
Quan tâm. Lòng hướng đến việc muốn biết thêm. 「政治に関心がある」「関心が高まる」. Từ 「感心」 có cùng cách đọc mang nghĩa xúc động vì thấy điều gì đó đáng khâm phục, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N1 完遂 かんすい
Từ chỉ việc thực hiện đến cùng kế hoạch hoặc nhiệm vụ. Là từ trang trọng dùng trong các tình huống đã hoàn thành những việc đi kèm khó khăn, như「任務を完遂する」.

Dịch bằng AI

N3 関する かんする
Về ~; liên quan đến ~. 「教育に関する本」「事件に関する情報」. Cũng dùng ở dạng 「〜に関して」, là từ ngữ văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N3 完成 かんせい
Hoàn thành trọn vẹn. 「ビルが完成する」「作品を完成させる」.

Dịch bằng AI

N3 完全 かんぜん
Hoàn toàn. Không có chỗ nào khiếm khuyết. 「完全な形で残る」「完全に忘れていた」. Từ trái nghĩa là 「不完全」.

Dịch bằng AI

N3 感動 かんどう
Xúc động mạnh trong lòng khi tiếp xúc với thứ tuyệt vời. 「映画に感動する」「感動的な場面」.

Dịch bằng AI

N3 監督 かんとく
Chỉ đạo và giám sát công việc hay thao tác; cũng chỉ người đó. Cũng chỉ người chịu trách nhiệm làm phim hay người huấn luyện đội thể thao. 「映画監督」「野球の監督」.

Dịch bằng AI

N3 看病 かんびょう
Chăm sóc bên cạnh người bệnh.

Dịch bằng AI

N1 緩慢 かんまん
「緩」nghĩa là chậm, lỏng, 「慢」nghĩa là chậm, từ từ, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là vẻ chuyển động hay tiến triển chậm chạp và không có khí thế. Dùng như 「緩慢な動作」「対応が緩慢だ」, thường được dùng trong các tình huống đánh giá tiêu cực sự chậm chạp.

Dịch bằng AI

N3 管理 かんり
Quản lý. Chăm lo có trách nhiệm để giữ được trạng thái tốt. 「ビルを管理する」「健康管理」「管理人」.

Dịch bằng AI

N3 完了 かんりょう
Việc hoàn tất trọn vẹn. 「準備が完了する」「手続き完了」. So với 「終了」, mang sắc thái đã làm xong việc cần làm mạnh hơn.

Dịch bằng AI

N1 感涙 かんるい
「感」nghĩa là cảm động, 「涙」nghĩa là nước mắt, có nghĩa là nước mắt rơi vì cảm động sâu sắc. Dùng như 「感涙にむせぶ」「感涙する」, diễn tả tình huống nước mắt rơi vì niềm vui hay lòng biết ơn mạnh mẽ. Được dùng trong văn cảnh trang trọng như nghi lễ, bài phát biểu, tiểu thuyết.

Dịch bằng AI

N3 関連 かんれん
Việc có sự liên kết giữa các sự vật. 「事件に関連する情報」「関連会社」. Là từ ngữ văn viết trang trọng hơn 「関係」.

Dịch bằng AI

N1 貫禄 かんろく
Sự nặng ký, phong thái đĩnh đạc tự nhiên có được ở người từng trải về địa vị và kinh nghiệm. Thường dùng ở dạng 「貫禄がある」.

Dịch bằng AI

N4, N5
Cây. Thực vật lớn mọc từ mặt đất, có cành và lá.

Dịch bằng AI

N5 黄色 きいろ
Màu vàng như chuối hay chanh. Dùng như 「黄色の かさ」. Dạng chỉ màu sắc là 「黄色い」.

Dịch bằng AI

N5 黄色い きいろい
Có màu vàng như chuối hay chanh. 「黄色いふく」.

Dịch bằng AI

N3 議員 ぎいん
Người được bầu qua bầu cử để thảo luận tại nghị viện của quốc gia hay thị trấn. 「国会議員」「市議会議員」.

Dịch bằng AI

N1 気鋭 きえい
「気」nghĩa là khí lực, 「鋭」nghĩa là sắc bén, có nghĩa là khí lực sắc bén. Là việc trẻ tuổi có khí thế và phát huy tài năng xuất sắc. Là từ tương đối trang trọng luôn được dùng làm từ bổ nghĩa cho con người, như 「新進気鋭」「気鋭の研究者」.

Dịch bằng AI

N3, N5 消える きえる
Vật đang nhìn thấy, hay lửa, điện đang bật bỗng mất đi, tắt đi. 「電気が消える」. Khi tự mình làm mất đi thì dùng 「消す」.

Dịch bằng AI

N3 記憶 きおく
Việc ghi nhớ; nội dung đã nhớ. 「記憶に残る」「記憶をなくす」. 「記憶力」 cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N3 気温 きおん
Nhiệt độ không khí. Mức độ ấm hay lạnh của không khí. 「気温が上がる」「最高気温」.

Dịch bằng AI

N1 飢餓 きが
「飢」nghĩa là đói, 「餓」nghĩa là đói, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là tình trạng đói khát đến mức cùng cực vì không có thức ăn. Dùng như 「飢餓に苦しむ」「飢餓状態」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh chiến tranh hay nghèo đói. Chỉ tình huống nghiêm trọng hơn so với chỉ là 「お腹がすく (đói bụng)」.

Dịch bằng AI

N1 気概 きがい
「気」nghĩa là tâm trạng, khí lực, 「概」nghĩa là dáng vẻ, khí cốt, có nghĩa là khí cốt tràn đầy khí lực. Là tâm thế mạnh mẽ muốn đối mặt với khó khăn. Dùng như 「気概がある」「気概を見せる」, diễn tả sức mạnh ý chí không khuất phục trước nghịch cảnh hay sự phản đối, thường được dùng kèm theo lời ca ngợi.

Dịch bằng AI

N3 議会 ぎかい
Nơi các nghị viên được bầu qua bầu cử tập hợp lại để quyết định những việc quan trọng. 「市議会」「議会で話し合う」.

Dịch bằng AI

N3 企画 きかく
Việc suy nghĩ và lập kế hoạch để làm một việc gì đó. Cũng chỉ bản kế hoạch đó.

Dịch bằng AI

N1 気兼ね きがね
「気」nghĩa là tâm trạng, 「兼ねる」nghĩa là e ngại, ngần ngại, có nghĩa là e ngại trong tâm trạng. Là việc ngại ngùng vì để ý đến đối phương. Dùng như 「気兼ねなく話す」「気兼ねする」. Phần lớn được dùng ở dạng phủ định để diễn đạt ý 「mong bạn cứ tự nhiên」, là từ tương đối trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 気構え きがまえ
「気」nghĩa là tâm trạng, 「構える」nghĩa là chuẩn bị tư thế, có nghĩa là chuẩn bị tâm thế. Là sự chuẩn bị tinh thần và thái độ để bắt tay vào sự việc. Dùng như 「気構えができている」「気構えを持つ」. Là từ tương đối trang trọng diễn tả quyết tâm và sự sẵn sàng.

Dịch bằng AI

N1 基幹 きかん
「基」nghĩa là nền tảng, 「幹」nghĩa là thân cây, có nghĩa là nền tảng và thân, tức là trung tâm nâng đỡ sự vật. Là nền tảng nâng đỡ tổ chức hay ngành công nghiệp. Dùng như 「基幹産業」「基幹システム」, luôn được dùng kết hợp với danh từ khác. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn bản kinh doanh và hành chính.

Dịch bằng AI

N1, N2 機関 きかん
Tổ chức hay cơ chế được lập ra vì một mục đích nào đó. 「教育機関」「報道機関」. Ngoài ra còn chỉ thiết bị chuyển năng lượng thành động lực (「蒸気機関」).

Dịch bằng AI

N3 期間 きかん
Khoảng thời gian được ấn định từ khi nào đến khi nào. 「試験期間」「期間限定」. Viết phân biệt với 「機関」 (tổ chức hay cơ cấu) có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N1 聞き入る ききいる
Là việc lắng nghe nhiệt tâm như bị cuốn hút. Dùng như 「演奏に聞き入る」「話に聞き入る」. Là động từ tương đối trang trọng có âm hưởng văn học, diễn tả 「nghe」 kèm theo sự tập trung mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N3 企業 きぎょう
Tổ chức tiến hành kinh doanh với mục đích lợi nhuận. 「大企業」「企業に勤める」. Trang trọng hơn 「会社」, dùng trong tin tức hay giấy tờ.

Dịch bằng AI

N1 飢饉 ききん
「飢」nghĩa là đói, 「饉」nghĩa là đói, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là tình trạng thực phẩm thiếu nghiêm trọng trên một vùng rộng do mất mùa hay thiên tai. Dùng như 「飢饉に見舞われる」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nói về sự kiện lịch sử hay khủng hoảng lương thực nghiêm trọng.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.