Có nghĩa là tiến lại gần với ý định tấn công mãnh liệt đối phương. Dùng như 「猛獣が襲いかかる」「不幸が襲いかかる」. Ngoài chỉ sự tấn công trực tiếp của người hay động vật, còn dùng theo lối ẩn dụ chỉ tai họa hay nỗi bất an đột ngột ập đến.
Dịch bằng AI
N3恐れるおそれる
Cảm thấy sợ; lo lắng về nguy hiểm hay thất bại. 「失敗を恐れるな」「死を恐れる」. Dạng danh từ là 「恐れ」, mang nghĩa 「lo ngại・khả năng」 như 「雨の恐れがある」.
Dịch bằng AI
N3恐ろしいおそろしい
Đáng sợ. 「恐ろしい事件」. Cũng dùng với nghĩa mức độ ghê gớm, như 「恐ろしく速い」.
Dịch bằng AI
N3教わるおそわる
Được người khác dạy cho. 「先生に数学を教わる」. Là hành động ngược lại với 「教える」.
Dịch bằng AI
N3お互いおたがい
Mỗi bên trong hai người (hai bên) có liên quan. 「お互いに助け合う」「お互いさま」 (cách nói mang nghĩa cả hai đều ở cùng hoàn cảnh nên không cần bận tâm).
Dịch bằng AI
N1汚濁おだく
Việc nước hoặc không khí v.v. bị bẩn và đục. Là từ trang trọng biểu thị sự suy thoái môi trường, như「水質の汚濁が進む」「大気汚濁」.
Dịch bằng AI
N1おだてるおだてる
Việc khen đối phương quá mức thực tế, làm họ vui lòng để điều khiển họ theo ý mình. Chữ Hán viết là 「煽てる」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3落ち込むおちこむ
Tâm trạng chùng xuống và mất đi sự phấn chấn. Cũng dùng cho việc con số hay tình hình sụt giảm, như 「成績が落ち込む」.
Dịch bằng AI
N1億劫おっくう
Từ chỉ vẻ ngại ngần và không muốn làm điều gì vì cảm thấy phiền toái. Dùng trong các tình huống cảm thấy phiền toái ngay cả với những hành động nhỏ, như「外出が億劫だ」「返事を書くのが億劫になる」.
Dịch bằng AI
N1おっとりおっとり
Trạng thái tính cách hay cử chỉ điềm đạm, bình thản, không vội vã. Dùng như 「おっとりした人」「おっとりと構える」, là phó từ và tính từ đuôi -na biểu thị tính cách con người theo nghĩa tích cực.
Dịch bằng AI
N1お手上げおてあげ
Trạng thái hoàn toàn không biết phải làm sao và không có cách giải quyết. Dùng như 「お手上げの状態」「もうお手上げだ」. Là cách nói khẩu ngữ bao hàm cảm xúc đầu hàng, từ bỏ.
Dịch bằng AI
N1汚点おてん
Là việc làm tổn hại danh dự còn lại trong cuộc đời hay sự nghiệp. Dùng như 「人生の汚点」「経歴に汚点を残す」. Vốn nghĩa là "vết bẩn", thường dùng theo lối ẩn dụ với nghĩa "sự ô danh". Là từ văn viết trang trọng, gặp trong báo chí và văn học.
Dịch bằng AI
N1おどおどおどおど
Trạng thái không bình tĩnh do bất an hay sợ hãi, thái độ và ánh mắt không ổn định. Dùng làm phó từ như 「おどおどした態度」「おどおどと答える」. Là từ mang sắc thái tiêu cực, biểu thị sự thiếu tự tin hay bối rối.
Dịch bằng AI
N1お伽話おとぎばなし
Là chuyện cổ tích hay câu chuyện tưởng tượng được kể cho trẻ em nghe. Dùng như 「桃太郎のようなお伽話」「お伽話の世界」. Cũng được dùng làm phép so sánh chỉ những câu chuyện xa rời thực tế.
Dịch bằng AI
N4落とすおとす
Việc làm cho vật rơi từ trên xuống dưới. Ví dụ: 「さいふを落とす」 (làm rơi ví). Cũng dùng với nghĩa vì bất cẩn của mình mà làm mất.
Dịch bằng AI
N3訪れるおとずれる
Đi đến một nơi để thăm người hay nơi chốn. Cũng dùng cho việc mùa hay thời điểm đến, như 「春が訪れる」.
Dịch bằng AI
N3, N5大人おとな
Người lớn; người đã trưởng thành, không phải trẻ con. Cách đọc là 「おとな」.
Dịch bằng AI
N4踊りおどり
dance (điệu múa, nhảy). Việc cử động cơ thể theo âm nhạc, và kỹ năng đó. Ví dụ như điệu múa biểu diễn trong lễ hội.
Dịch bằng AI
N4踊るおどる
Việc cử động cơ thể theo âm nhạc. Ví dụ: 「みんなでおどる」 (mọi người cùng nhảy múa).
Dịch bằng AI
N4驚くおどろく
Việc cảm thấy giật mình khi xảy ra điều mình không ngờ tới. Ví dụ: 「しらせをきいて驚く」 (giật mình khi nghe tin).
Dịch bằng AI
N1オノマトペおのまとぺ
Là từ dùng để biểu thị âm thanh hay trạng thái bằng âm. Chỉ các từ tượng thanh và tượng hình như 「どきどき」「さらさら」. Là từ học thuật có nguồn gốc từ tiếng Pháp, được dùng trong ngôn ngữ học và lý luận văn bản.
Dịch bằng AI
N3帯おび
Dải vải dài quấn quanh eo bên ngoài kimono. 「帯を締める」. Tờ giấy quấn quanh bìa sách cũng được gọi là 「帯」.
Dịch bằng AI
N1怯えるおびえる
Việc nơm nớp sợ hãi khi nghĩ đến điều đáng sợ hay điều xấu có thể xảy ra. Chỉ trạng thái lòng không yên vì lo lắng, dù thực tế chưa có gì xảy ra.
Dịch bằng AI
N1おびただしいおびただしい
Trạng thái số lượng vô cùng nhiều, áp đảo người ta. Dùng như 「おびただしい数の人々」「おびただしい血が流れる」. Không đơn thuần là "nhiều" mà thường đi kèm sắc thái cảm thấy ngạc nhiên hoặc khó chịu trước số lượng đó.
Dịch bằng AI
N1, N3脅かすおびやかす
Việc làm cho địa vị hoặc sự an toàn của đối phương lâm nguy, gây lo lắng. Dùng như「地位を脅かす」「平和を脅かす」. Cùng chữ Hán nếu đọc là「おどかす」sẽ là từ khác mang nghĩa「làm cho ngạc nhiên」, còn「おびやかす」được dùng với nghĩa làm lâm nguy trạng thái có tính liên tục như địa vị hoặc sự an toàn.
Dịch bằng AI
N1帯びるおびる
Việc bao hàm và mang một tính chất hay yếu tố nào đó. Dùng như 「緊張を帯びる」「赤みを帯びる」, biểu thị trạng thái mà một xu hướng, sắc thái, hay không khí được thêm vào sự vật. Là cách diễn đạt trang trọng, gián tiếp hơn 「持つ」, cho thấy việc mang ẩn chứa một cách nhẹ nhàng.
Dịch bằng AI
N1オブザーバーおぶざーばー
Là người tham dự cuộc họp nhưng không có quyền phát ngôn hay quyết định chính thức. Dùng như 「オブザーバーとして参加する」. Có nguồn gốc từ tiếng Anh observer, dùng trong các cuộc họp kinh doanh hay quốc tế.
Dịch bằng AI
N1おぼつかないおぼつかない
Trạng thái không chắc chắn, không đủ vững để chắc rằng việc sẽ tiến hành tốt. Dùng như 「足取りがおぼつかない」「合格はおぼつかない」. Dùng rộng rãi cho hành động, trạng thái, dự đoán, là tính từ trang trọng diễn đạt sự bất ổn định.
Dịch bằng AI
N3溺れるおぼれる
Chết đuối. Không biết bơi và suýt chết trong nước. 「川で溺れる」. Cũng dùng với nghĩa đắm chìm vào thú vui xấu, như 「酒に溺れる」.
Dịch bằng AI
N4お祭りおまつり
festival (lễ hội). Sự kiện được tổ chức ở khu phố hoặc đền thần để tạ ơn thần linh, v.v.
Dịch bằng AI
N1汚名おめい
Có nghĩa là tiếng xấu, danh tiếng đáng xấu hổ. Dùng như 「汚名を着せる」「汚名をそそぐ」 chỉ tiếng xấu bị gán cho một cách bất công, hoặc đánh giá tiêu cực gây xấu hổ. Là từ văn viết trang trọng, gặp trong báo chí và văn học.
Dịch bằng AI
N3お目に掛かるおめにかかる
Cách nói khiêm nhường của 「会う」. 「一度お目に掛かりたいのですが」. Dùng khi gặp người trên.
Dịch bằng AI
N3, N5重いおもい
Cần dùng sức mới nâng được. 「重いかばん」. Từ trái nghĩa là 「軽い」.
Dịch bằng AI
N1思い上がるおもいあがる
Có nghĩa là tự coi mình giỏi hơn thực tế và đắc ý. Dùng như 「思い上がった態度」「思い上がるな」, biểu thị trạng thái tự tin thái quá đến mức coi thường người khác. Mang sắc thái chỉ trích mạnh.
Dịch bằng AI
N4思い出すおもいだす
Việc lại hiện lên trong đầu điều mà mình đã quên. Ví dụ: 「むかしのことを思い出す」 (nhớ lại chuyện ngày xưa).
Dịch bằng AI
N1思い詰めるおもいつめる
Có nghĩa là suy nghĩ sâu về một việc và rơi vào tâm trạng bị dồn ép. Dùng như 「思い詰めた表情」「思い詰めるな」. Diễn đạt trạng thái suy nghĩ nghiêm trọng theo hướng tiêu cực.
Dịch bằng AI
N3〜N5思うおもう
Việc suy nghĩ hoặc cảm nhận điều gì đó trong đầu. Ví dụ: 「あしたは雨だと思う」 (tôi nghĩ ngày mai trời mưa).
Dịch bằng AI
N1面影おもかげ
Diện mạo, dáng vẻ, hoặc hình bóng còn đọng lại trong ký ức. Dùng để chỉ hình dáng của người hoặc vật còn lưu lại trong ký ức, như「面影が残る」「昔の面影はない」.
Dịch bằng AI
N4おもちゃおもちゃ
toy (đồ chơi). Vật để trẻ em chơi.
Dịch bằng AI
N2, N4表おもて
Phía nhìn thấy được từ phía trước hoặc bên ngoài của một vật. Từ trái nghĩa là 「裏(うら)」. Cùng chữ 「表」 nếu đọc là 「ひょう」 thì là từ khác chỉ thứ sắp xếp con số hay hạng mục theo hàng dọc và hàng ngang.
Dịch bằng AI
N3主におもに
Chủ yếu; phần lớn; lấy làm trọng tâm. 「主に若い人が利用する」「主に野菜を作っている」.
Dịch bằng AI
N1趣おもむき
Hương vị hoặc bầu không khí lắng đọng mà sự vật ấy mang theo. Dùng trong các tình huống biểu thị phong vị có thể cảm nhận sâu sắc, như「趣がある庭」「秋の趣を感じる」.
Dịch bằng AI
N1赴くおもむく
Từ trang trọng chỉ việc tiến tới một nơi hoặc tình huống nào đó. Dùng trong các tình huống đi đến điểm đến, như「任地に赴く」「現場に赴く」.
Dịch bằng AI
N1思惑おもわく
Suy nghĩ・ý đồ・kỳ vọng đang ấp ủ trong lòng về một sự việc nào đó. Biểu thị dự đoán hoặc ý đồ mà bản thân hoặc người khác đã vẽ ra trong lòng từ trước, như「思惑通り」「思惑が外れる」.
Dịch bằng AI
N3思わずおもわず
Một cách tự nhiên, dù không có ý định làm như vậy. 「思わず笑ってしまった」「思わず声が出た」.
Dịch bằng AI
N4親おや
parent (cha mẹ). Người đã sinh ra con cái, người nuôi dưỡng con cái. Cha và mẹ.
Dịch bằng AI
N3及ぶおよぶ
Đạt tới một mức nào đó; lan rộng ra. Ở dạng 「〜に及ばない」 cũng mang nghĩa không cần thiết phải làm điều đó.
Dịch bằng AI
N1折り合いおりあい
Việc các bên đối lập nhường nhịn lẫn nhau và đạt được thỏa thuận. Dùng dưới dạng 「折り合いをつける」「折り合いがつく」 với nghĩa điều chỉnh sự đối lập về ý kiến và lợi ích. Còn có cách dùng 「折り合いが悪い」 biểu thị mức độ tốt xấu của quan hệ con người.
Dịch bằng AI
N1織り込むおりこむ
Có nghĩa là đưa nhiều yếu tố vào bên trong và tổng hợp thành một thể thống nhất. Dùng như 「要望を織り込む」「計画に織り込む」. Vốn có nghĩa đan sợi vào khi dệt vải, thường dùng theo lối ẩn dụ.
Dịch bằng AI
N1織り成すおりなす
Có nghĩa là nhiều yếu tố kết hợp với nhau để tạo nên một tổng thể. Dùng như 「光と影が織り成す風景」「歴史が織り成すドラマ」. Là từ trang trọng mang sắc thái ẩn dụ và văn chương.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.