Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4 · 2,651 từ Xóa bộ lọc
N1 自惚れ うぬぼれ
Việc đánh giá năng lực hay sức hấp dẫn của bản thân cao hơn thực tế và lấy làm đắc ý. Dùng như 「自惚れが強い」「自惚れにすぎない」, chỉ trạng thái mà từ góc nhìn của người khác trông là tự tin thái quá. Là từ mang sắc thái hơi tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 うねる うねる
Trạng thái sóng, đường, hay cơ thể tiếp tục uốn lượn cong vẹo. Dùng như 「大波がうねる」「山道がうねる」. Diễn đạt trạng thái không phải đường thẳng tĩnh mà tiếp tục chuyển động vẽ ra những đường cong và gập ghềnh.

Dịch bằng AI

N1 鵜呑み うのみ
「鵜」 là loài chim ngậm cá bằng mỏ rồi nuốt trọn mà không nhai. Từ đó, là thành ngữ biểu thị việc tin ngay lời nói hay thông tin của người khác mà không kiểm chứng kỹ. Dùng ở dạng 「鵜呑みにする」, biểu thị thái độ tiếp nhận thiếu suy xét theo nghĩa tiêu cực. Thường gặp trong các văn cảnh báo chí, chính trị, giáo dục.

Dịch bằng AI

N3 奪う うばう
Cưỡng ép lấy đi vật của người khác. 「財布を奪う」「自由を奪う」. Cũng dùng với nghĩa bị cuốn hút mạnh mẽ, như 「心を奪われる」.

Dịch bằng AI

N1 産みの苦しみ うみのくるしみ
Vốn chỉ nỗi đau khi sinh nở. Từ đó chuyển nghĩa, là thành ngữ biểu thị những khó khăn về tinh thần và thể chất phải trải qua trong quá trình tạo ra cái mới. Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ những trở ngại trong các tình huống tạo ra điều gì đó từ con số không, như sáng tác hay khởi nghiệp, ví dụ 「新商品開発の産みの苦しみ」.

Dịch bằng AI

N1 有無 うむ
Là việc có và không. Dùng trong tình huống hỏi xem có tồn tại hay không, như 「有無を確かめる」「経験の有無」. Cũng được dùng dưới dạng 「有無を言わせず」 với nghĩa tiến hành sự việc một cách áp đặt mà không cần sự đồng ý của đối phương.

Dịch bằng AI

N1 有無を言わさず うむをいわさず
Có nghĩa là tiến hành một việc một cách đơn phương, không cho đối phương cơ hội đồng ý hay biện minh. Dùng như 「有無を言わさず連れて行く」, là quán ngữ biểu thị hành động cưỡng ép, áp đặt. Dùng làm phó từ, xuất hiện thường xuyên trong văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 埋め合わせ うめあわせ
Việc bù đắp sự thiếu hụt, tổn thất hay phiền hà đã gây ra dưới một hình thức khác để xóa bỏ. Dùng như 「損失の埋め合わせ」「埋め合わせをする」 trong tình huống bù đắp phần khuyết để lấy lại cân bằng.

Dịch bằng AI

N1 埋め込む うめこむ
Việc đặt một vật chắc chắn vào bên trong vật khác và cố định lại. Dùng như 「床に配線を埋め込む」「文章に引用を埋め込む」, cho cả việc lắp đặt vật lý và việc chèn vào tài liệu hay dữ liệu.

Dịch bằng AI

N1 埋もれる うもれる
Việc bị che khuất sâu trong hay dưới một thứ gì đó và không còn nhìn thấy, hoặc tài năng và sự tồn tại kết thúc mà không được thế giới biết đến. Dùng như 「雪に埋もれる」「才能が埋もれる」, cho cả nghĩa bị che lấp vật lý và nghĩa không được chú ý.

Dịch bằng AI

N1 恭しい うやうやしい
Trạng thái tỏ thái độ vô cùng lễ phép và đúng mực với sự kính trọng sâu sắc với đối phương. Dùng như 「恭しく頭を下げる」「恭しい口調」. Thường dùng trong các tình huống nghiêm trang với người trên hay thần Phật.

Dịch bằng AI

N1 敬う うやまう
Việc ứng xử lễ phép với cảm xúc tôn kính dành cho người trên hay nhân vật xuất chúng. Dùng như 「師を敬う」「先人を敬う」, trong tình huống đánh giá cao nhân cách và thành tựu của đối phương và bày tỏ lễ nghĩa.

Dịch bằng AI

N1 うやむや うやむや
Trạng thái sự việc kết thúc một cách mơ hồ mà không rõ ràng. Dùng như 「問題をうやむやにする」「責任がうやむやになる」. Diễn đạt trạng thái né tránh kết luận hay sự dứt điểm rõ ràng và xử lý qua loa.

Dịch bằng AI

N1 紆余曲折 うよきょくせつ
Việc sự việc không tiến triển thuận lợi mà trải qua quá trình phức tạp. Dùng như 「紆余曲折を経て結論に至る」. Là từ bốn chữ Hán xuất phát từ hình ảnh con đường ngoằn ngoèo, biểu thị tình huống tranh luận hay kế hoạch tiến hành mà thay đổi nhiều lần.

Dịch bằng AI

N4 うら
Phía phía sau hoặc không nhìn thấy được từ bên ngoài của một vật. Ví dụ: 「かみの裏に書く」 (viết ở mặt sau của giấy). Từ trái nghĩa là 「表(おもて)」.

Dịch bằng AI

N1 裏返す うらがえす
Việc đảo ngược mặt trước và mặt sau, hoặc nhìn lại câu chuyện hay lập trường từ góc nhìn ngược lại. Dùng như 「服を裏返す」「発言を裏返す」, cho cả việc đảo chiều vật lý và việc đảo ngược góc nhìn hay cách diễn giải.

Dịch bằng AI

N3 裏切る うらぎる
Phản bội. Làm điều đi ngược lại kỳ vọng của người đang tin tưởng mình. 「仲間を裏切る」. Cũng dùng với nghĩa trái với dự đoán, như 「期待を裏切らない結果」.

Dịch bằng AI

N1 裏付け うらづけ
Bằng chứng hay căn cứ chắc chắn cho thấy một khẳng định hay phỏng đoán là đúng. Dùng như 「裏付けを取る」「発言の裏付けがない」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong tin tức, điều tra, văn cảnh kiểm chứng sự thật.

Dịch bằng AI

N1 裏腹 うらはら
「裏」 chỉ phía sau lưng, 「腹」 chỉ phía trước, từ đó chuyển nghĩa, biểu thị thái độ hay lời nói bên ngoài và cảm xúc bên trong hoàn toàn trái ngược nhau. Dùng như 「言葉とは裏腹に」「気持ちとは裏腹に」, dùng trong các tình huống vẻ ngoài thể hiện và nội tâm thực sự mâu thuẫn với nhau.

Dịch bằng AI

N3 恨む うらむ
Tiếp tục căm ghét đối phương đã làm điều tồi tệ. 「裏切った友人を恨む」. Dạng danh từ là 「恨み」.

Dịch bằng AI

N3 羨ましい うらやましい
Ghen tị. Cảm giác muốn mình cũng được như vậy khi nhìn thấy vật sở hữu hay hoàn cảnh của người khác. 「自由な生活が羨ましい」.

Dịch bằng AI

N1 羨む うらやむ
Việc cho rằng mình cũng muốn có tài năng hay hoàn cảnh mà người khác đang sở hữu. Dùng như 「他人の成功を羨む」「恵まれた環境を羨む」. Có khi bao hàm cảm xúc gần với ghen tị, nhưng cũng có khi chỉ biểu thị cảm xúc khâm phục đơn thuần.

Dịch bằng AI

N3 売上 うりあげ
Doanh thu. Tổng số tiền thu được từ việc bán sản phẩm hay dịch vụ. 「売上が伸びる」「年間売上」.

Dịch bằng AI

N4 売り場 うりば
Nơi bán hàng hóa trong cửa hàng. Ví dụ: 「くつ売り場」 (quầy bán giày).

Dịch bằng AI

N1 潤い うるおい
Việc có nước hay độ ẩm và không bị khô. Dùng như 「肌の潤い」「生活に潤いを与える」, biểu thị cả độ ẩm vật lý và sự phong phú, thư thái mà nó mang lại cho tâm hồn và đời sống.

Dịch bằng AI

N1 潤す うるおす
Việc cung cấp nước, lợi ích hay sự thư thái về tinh thần để khiến cái đang khô hạn hay nghèo nàn trở nên phong phú. Dùng như 「のどを潤す」「懐を潤す」「心を潤す」, cho mọi loại sự thỏa mãn vật lý, kinh tế và tinh thần.

Dịch bằng AI

N4 嬉しい うれしい
Vui mừng. Vẻ có tâm trạng tốt khi có chuyện tốt xảy ra. Từ trái nghĩa là 「かなしい」 (buồn).

Dịch bằng AI

N1 うろうろ うろうろ
Trạng thái đi đi lại lại nhiều lần trong cùng một khu vực mà không có mục đích, hoặc do không biết đường. Dùng như 「駅前をうろうろする」「見知らぬ街をうろうろする」, là phó từ dùng trong tình huống đi loanh quanh không yên.

Dịch bằng AI

N1 うろ覚え うろおぼえ
Trạng thái ký ức không chắc chắn, không thể nhớ lại rõ ràng. Dùng như 「うろ覚えの話」「うろ覚えで答える」. Diễn đạt trạng thái không phải hoàn toàn quên mà chỉ nhớ lờ mờ một phần.

Dịch bằng AI

N1 うろたえる うろたえる
Việc đối mặt với sự việc đột ngột hay tình huống ngoài dự kiến, hoảng hốt và rối bời, không biết phải làm sao. Dùng như 「突然の質問にうろたえる」 trong tình huống mất bình tĩnh và không còn vững vàng.

Dịch bằng AI

N3 うわさ うわさ
Tin đồn. Câu chuyện lan truyền giữa mọi người khi chưa rõ thật hay giả. 「うわさが広まる」「うわさをする」. Có chữ Hán (噂) nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 上滑り うわすべり
Việc dừng lại ở phần bề mặt của sự việc, không đi sâu vào nội dung. Dùng như 「上滑りな議論」「上滑りな理解」. Diễn đạt mang tính phê phán trạng thái chỉ chạm vào bề mặt nông cạn mà chưa đi vào bản chất.

Dịch bằng AI

N1 上擦る うわずる
Việc giọng nói cao và bồng bềnh hơn bình thường do căng thẳng hay phấn khích. Dùng như 「声が上擦る」, biểu thị trạng thái giọng phát ra cao một cách không tự nhiên trong tình huống đánh mất bình tĩnh.

Dịch bằng AI

N1 上手 うわて
Việc sức mạnh hay kỹ thuật vượt trội hơn đối phương. Dùng như 「一枚上手だ」「相手のほうが上手だった」, chỉ bên đứng ở vị thế có lợi khi so sánh. Cùng chữ 「上手」 nếu đọc là 「じょうず」 thì nghĩa là làm giỏi, đọc là 「かみて」 thì nghĩa là phía trên của sân khấu hay dòng sông; mỗi cách đọc là một từ khác.

Dịch bằng AI

N1 上塗り うわぬり
Việc sơn chồng thêm lên trên lớp đã sơn sẵn, hoặc việc lặp lại sai lầm hay nỗi nhục lên trên những thất bại đã có. Dùng cả nghĩa vật lý là sơn chồng và nghĩa ẩn dụ là chồng chất sai lầm, như 「塗装の上塗り」「恥の上塗り」.

Dịch bằng AI

N1 上の空 うわのそら
Trạng thái bị chú ý vào việc khác mà không thể tập trung vào câu chuyện hay công việc trước mắt. Dùng như 「上の空で返事をする」「話が上の空になる」. Là quán ngữ diễn đạt trạng thái sự chú ý hướng đi nơi khác và tâm trí không có ở đây.

Dịch bằng AI

N3 うん
Sự may rủi mà sức người không thể định đoạt. 「運がいい」「運が悪い」. Cũng có cách nói như 「運を天に任せる」.

Dịch bằng AI

N4 運転手 うんてんしゅ
driver (tài xế). Người làm công việc lái xe buýt, taxi, v.v.

Dịch bằng AI

N1 うんともすんとも うんともすんとも
Trạng thái không có phản ứng nào trước lời gọi hay câu hỏi. Luôn dùng cố định trong cấu trúc 「うんともすんとも言わない」 đi với phủ định, là quán ngữ nhấn mạnh việc không có phản ứng hay không trả lời. Cũng dùng trong tình huống máy móc bị hỏng.

Dịch bằng AI

N1 うんぬん うんぬん
Việc bàn luận đôi co về điều đó. Dùng như 「能力についてうんぬんする」 trong tình huống thêm đánh giá hay phê phán. Cũng có dạng 「うんぬんかんぬん」 nối tiếp, dùng với nghĩa lược bỏ phần trích dẫn. Là cách diễn đạt văn viết hơi trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 鋭意 えいい
Là phó từ biểu thị thái độ chuyên tâm tích cực vào một việc. Dùng như 「鋭意努力する」「鋭意検討中」. Chủ yếu dùng trong tình huống công việc hay nghiệp vụ, là cách diễn đạt trang trọng để truyền đạt rằng người nói đang nghiêm túc thực hiện. Xuất hiện thường xuyên trong văn bản kinh doanh và thông báo chính thức.

Dịch bằng AI

N3 永遠 えいえん
Vĩnh viễn. Tiếp diễn mãi không bao giờ kết thúc. 「永遠の愛」「永遠に忘れない」.

Dịch bằng AI

N1 栄華 えいが
Là trạng thái rực rỡ thịnh vượng nhờ quyền lực và tài lực. Dùng như 「栄華を極める」「栄華の時代」. Phần lớn chỉ sự thịnh vượng nhất thời và xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh lịch sử ngụ ý sự suy tàn sau đó.

Dịch bằng AI

N1 鋭角 えいかく
Là góc nhỏ hơn 90 độ. Cũng biểu thị trạng thái nhọn. Dùng như 「鋭角に曲がる」「鋭角的な質問」. Vốn là thuật ngữ hình học, nhưng cũng được dùng theo lối ẩn dụ với nghĩa "đâm xuyên sắc bén" trong phê bình và biểu hiện văn chương.

Dịch bằng AI

N1 英気 えいき
Có nghĩa là sức khỏe và sinh khí. 「英気を養う」 là quán ngữ, dùng để chỉ việc tích lũy sinh khí qua nghỉ ngơi. Được dùng rộng rãi từ hội thoại đời thường đến văn viết trang trọng, là cụm từ cố định xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh nghỉ phép, dưỡng sức.

Dịch bằng AI

N3 影響 えいきょう
Ảnh hưởng. Tác động của một sự vật gây ra biến đổi ở sự vật khác. 「台風の影響で電車が止まる」「親の影響を受ける」.

Dịch bằng AI

N3 営業 えいぎょう
Tiến hành kinh doanh nhằm thu lợi nhuận. 「営業時間」「本日は営業しております」. Cũng chỉ công việc chào bán sản phẩm trong công ty (nghề bán hàng・営業職).

Dịch bằng AI

N3 衛星 えいせい
Thiên thể quay quanh hành tinh. Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất. Cũng chỉ vật do con người phóng lên, như 「人工衛星」. Viết phân biệt với 「衛生」 (giữ gìn sạch sẽ) có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N1 栄達 えいたつ
Việc thăng tiến và đạt được địa vị cao. Dùng như 「栄達を遂げる」「栄達の道」 chỉ việc thăng chức thuận lợi trong chính giới, giới quan chức, doanh nghiệp. Là từ trang trọng thường thấy trong tiểu sử và truyện danh nhân.

Dịch bằng AI

N1 英断 えいだん
Là quyết định xuất sắc được hạ với sự dứt khoát. Dùng như 「英断を下す」「首相の英断」. Là từ trang trọng đánh giá tích cực phán đoán sáng suốt được hạ với dũng khí trong tình huống khó khăn. Thường thấy trên báo chí và bài luận.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.