Cầm; giữ. Nắm giữ vật gì đó bằng tay. 「かばんを持つ」(cầm cặp).
Dịch bằng AI
N3戻すもどす
Trả về nơi chốn hay trạng thái ban đầu. 「本を棚に戻す」. 「戻す」 dùng khi người đem trả vật về chỗ cũ, còn 「戻る」 dùng khi bản thân quay về chỗ cũ: so sánh 「本を棚に戻す」 với 「家に戻る」.
Dịch bằng AI
N3求めるもとめる
Mong muốn có được; tìm cách giành lấy. 「助けを求める」. Cũng dùng với nghĩa cố tìm ra, như 「答えを求める」.
Dịch bằng AI
N3もともともともと
Từ đầu; vốn dĩ. 「もともと丈夫な体だ」. Chữ Hán viết là 「元々」.
Dịch bằng AI
N3, N4戻るもどる
Quay lại; trở về. Trở về nơi hoặc trạng thái ban đầu.
Dịch bằng AI
N3物語ものがたり
Câu chuyện có hệ thống kể về nhân vật hay sự kiện. 「昔から伝わる物語」.
Dịch bằng AI
N1模倣もほう
Bắt chước thứ khác. Là từ ghép hai chữ 「模」 và 「倣」, cả hai đều mang nghĩa "làm theo, bắt chước", biểu thị hành vi sao chép y nguyên đối tượng làm mẫu. Đối tượng rất rộng gồm nghệ thuật, văn hóa, sản phẩm, lối hành xử, dùng như 「他者の作品を模倣する」「先進国の制度を模倣する」. Thường được dùng như khái niệm đối lập với sự sáng tạo, hay xuất hiện trong ngữ cảnh kiểu 「模倣ではなく独創を」. Có khi chỉ "việc bắt chước" như một quá trình học tập một cách trung lập, cũng có khi mang nghĩa tiêu cực gần với đạo văn, ăn cắp.
Dịch bằng AI
N4木綿もめん
Sợi hay vải lấy từ cây bông.
Dịch bằng AI
N2, N3燃やすもやす
Châm lửa cho cháy. 「落ち葉を燃やす」. Cũng dùng với nghĩa dâng cao ý chí, như 「闘志を燃やす」. 「燃やす」 dùng khi người châm lửa đốt, còn 「燃える」 dùng khi vật đang cháy: so sánh 「紙を燃やす」 với 「紙が燃える」.
Dịch bằng AI
N2, N3模様もよう
Hoa văn. Hình vẽ hay màu sắc trang trí trên bề mặt vật. 「花の模様」. Cũng dùng với nghĩa tình trạng, như 「空模様」.
Dịch bằng AI
N1, N2催すもよおす
Việc tập hợp mọi người để tổ chức sự kiện hay buổi họp. Hoặc việc làm nảy sinh trong lòng một cảm giác hay trạng thái nào đó.
Dịch bằng AI
N4貰うもらう
Nhận vật gì đó từ người khác.
Dịch bằng AI
N4森もり
Nơi rộng có nhiều cây mọc. Lớn hơn 「林」.
Dịch bằng AI
N1脆いもろい
Trạng thái yếu trước lực tác động, dễ vỡ hay sụp đổ ngay. 「脆」 mang nghĩa yếu và dễ sụp đổ. Cơ bản là cách dùng biểu thị sự yếu về độ bền vật lý như 「脆い氷」「脆い陶器」「脆い地盤」. Từ đó phái sinh, được dùng rộng cho cả sự yếu mang tính trừu tượng, biểu thị trạng thái dễ sụp đổ như 「脆い関係」「脆い計画」, và tính chất dễ bị lay động cảm xúc như 「涙脆い」「情に脆い」. Cứng hơn 「壊れやすい」, dùng được cả trong văn viết lẫn văn nói.
Dịch bằng AI
N2, N3文句もんく
Lời phàn nàn. Lời bất mãn. 「文句を言う」. Cũng có nghĩa là lời văn hay câu chữ, như trong lời bài hát hay câu nói cố định.
Dịch bằng AI
N4, N5問題もんだい
Bài toán, vấn đề. Điều phải đưa ra câu trả lời.
Dịch bằng AI
N3やがてやがて
Chẳng bao lâu sau; ít lâu sau. 「やがて夜になった」.
Dịch bằng AI
N4焼くやく
Việc dùng lửa để làm chín thức ăn v.v. Ví dụ「肉を焼く」(nướng thịt). Từ tạo thành cặp là「焼ける(やける)」(được nướng chín).
Dịch bằng AI
N4約束やくそく
Việc quyết định với người khác rằng sẽ làm một điều gì đó.
Dịch bằng AI
N3役立つやくだつ
Có ích; trở thành sự trợ giúp cho việc gì đó. 「勉強が仕事に役立つ」.
Dịch bằng AI
N3やけどやけど
Chạm vào lửa hay vật nóng làm tổn thương da. 「やけどをする」. Chữ Hán viết là 「火傷」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N4焼けるやける
Việc lửa hay nhiệt làm cho vật chín hoặc cháy. Cũng dùng với nghĩa bánh mì v.v. được nướng xong. Từ tạo thành cặp là「焼く(やく)」(nướng).
Dịch bằng AI
N4優しいやさしい
Vẻ có lòng quan tâm, thông cảm với người khác.
Dịch bằng AI
N4痩せるやせる
Gầy đi; giảm cân. Cân nặng trở nên nhẹ hơn. Từ trái nghĩa là 「太る」.
Dịch bằng AI
N3家賃やちん
Tiền thuê nhà. Tiền trả hằng tháng để thuê nhà hay phòng.
Dịch bằng AI
N3雇うやとう
Thuê. Trả lương để thuê người làm việc. 「アルバイトを雇う」.
Dịch bằng AI
N1, N2野蛮やばん
Trạng thái chưa khai hóa về văn hóa, thô bạo và hung hãn.
Dịch bằng AI
N3破るやぶる
Xé rách giấy hay vải. 「手紙を破る」. Cũng dùng với nghĩa không giữ lời hứa hay quy tắc (「約束を破る」). 「破る」 dùng khi người xé, còn 「破れる」 dùng khi vật tự rách: so sánh 「紙を破る」 với 「紙が破れる」.
Dịch bằng AI
N3破れるやぶれる
Giấy hay vải bị rách. 「ズボンが破れる」. 「破れる」 dùng khi vật tự rách, còn 「破る」 dùng khi người xé: so sánh 「紙が破れる」 với 「紙を破る」. Với nghĩa thua trận đấu thì viết là 「敗れる」.
Dịch bằng AI
N3, N5山やま
Núi. Nơi mặt đất nhô cao lên.
Dịch bằng AI
N4止むやむ
Mưa hoặc gió, v.v. dừng lại. 「雨が止む」.
Dịch bằng AI
N3〜N5やめるやめる
Ngừng làm việc đang làm. 「たばこをやめる」. Cũng dùng với nghĩa nghỉ việc.
Dịch bằng AI
N2, N4柔らかいやわらかい
Trạng thái mềm, xốp, dễ đổi hình khi ấn vào. Từ trái nghĩa là「硬い(かたい)」(cứng).
Dịch bằng AI
N4, N5湯ゆ
Nước được đun lên cho nóng. So với nước lạnh (『水(みず)』, mizu), đây là loại nước nóng. Dùng khi tắm hoặc khi pha trà.
Dịch bằng AI
N1優柔不断ゆうじゅうふだん
Trạng thái không thể quyết định được sự việc, cứ mãi do dự. 「優柔」 mang nghĩa yếu ớt, mềm yếu, còn 「不断」 mang nghĩa không cắt đứt, không dứt khoát; ghép lại thành một thành ngữ bốn chữ biểu thị tính cách thiếu khả năng quyết đoán. Chỉ xu hướng dao động giữa các lựa chọn và trì hoãn kết luận trong những tình huống cần quyết định hoặc hành động. Thường được dùng như tính từ đuôi な, như 「優柔不断な性格」「優柔不断な態度」. Mang đánh giá tiêu cực, được dùng trong văn cảnh chỉ trích sự yếu đuối về ý chí hoặc thiếu năng lực phán đoán của bản thân người đó.
Dịch bằng AI
N3優勝ゆうしょう
Đạt vị trí thứ nhất trong cuộc thi hay đại hội. 「大会で優勝する」.
Dịch bằng AI
N3友人ゆうじん
Bạn bè. Là cách nói trang trọng hơn 「友だち」, hay dùng trong văn viết hay lời chào hỏi.
Dịch bằng AI
N1有数ゆうすう
Việc xuất sắc đến mức chỉ có thể đếm trên đầu ngón tay, nằm ở vị trí hàng đầu. Nghĩa gốc là 「nằm trong số có thể đếm được」, tức 「nằm trong số ít mà có thể đếm trên đầu ngón tay」, từ đó chuyển sang chỉ 「thứ ưu tú nằm trong số hàng đầu của một phạm vi nào đó」. Thường được dùng ở dạng 「○○有数の〜」, như 「世界有数の都市」「業界有数の規模」「日本有数の温泉地」. Là từ thuộc văn viết, mang đánh giá tích cực, dùng để nói về quy mô, thành tích, địa vị, v.v.
Dịch bằng AI
N1, N2誘導ゆうどう
Việc dẫn dắt người hay vật đến hướng hoặc trạng thái mong muốn.
Dịch bằng AI
N3有料ゆうりょう
Việc mất phí. 「有料駐車場」. Từ trái nghĩa là 「無料」.
Dịch bằng AI
N3床ゆか
Sàn nhà. Mặt phẳng ở đáy phòng nơi người ta đứng. 「床をふく」. Khi đọc là 「とこ」 thì mang nghĩa nơi ngủ (「床につく」).
Dịch bằng AI
N3輸出ゆしゅつ
Xuất khẩu. Bán và gửi hàng hóa ra nước ngoài. Từ trái nghĩa là 「輸入」.
Dịch bằng AI
N3豊かゆたか
Trạng thái có đủ đầy vật chất hay tiền bạc. 「豊かな生活」. Cũng dùng rộng rãi với nghĩa số lượng hay nội dung dồi dào, như 「豊かな自然」「豊かな心」. Từ trái nghĩa là 「貧しい」.
Dịch bằng AI
N3ゆでるゆでる
Luộc. Cho vào nước sôi để đun. 「卵をゆでる」. Chữ Hán viết là 「茹でる」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên thường viết bằng hiragana. Phân biệt với 「煮る」 là đun trong khi nêm nếm.
Dịch bằng AI
N3輸入ゆにゅう
Nhập khẩu. Mua hàng hóa vào từ nước ngoài. Từ trái nghĩa là 「輸出」.
Dịch bằng AI
N4, N5指ゆび
Phần nhỏ và dài ở đầu bàn tay hoặc bàn chân.
Dịch bằng AI
N4指輪ゆびわ
Đồ trang sức đeo vào ngón tay. Nhiều khi được đeo làm dấu hiệu của hôn nhân.
Dịch bằng AI
N2, N4夢ゆめ
Những sự việc khác nhau mà ta thấy khi đang ngủ. Cũng dùng với nghĩa là mong ước trong tương lai.
Dịch bằng AI
N3許すゆるす
Quyết định không trách tội hay lỗi lầm. 「失敗を許す」. Cũng dùng với nghĩa cho phép được làm (「外出が許される」).
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.