Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4 · 2,651 từ Xóa bộ lọc
N1 一挙両得 いっきょりょうとく
Có nghĩa là một hành động đem lại đồng thời hai lợi ích. Dùng trong tình huống khen ngợi rằng một nỗ lực, một sáng kiến mang lại nhiều thành quả. Phần lớn dùng dưới dạng 「〜は一挙両得だ」.

Dịch bằng AI

N3 一瞬 いっしゅん
Khoảnh khắc. Khoảng thời gian rất ngắn, chỉ bằng một cái chớp mắt. 「一瞬の出来事」「一瞬迷った」.

Dịch bằng AI

N3 一生 いっしょう
Cả đời. Khoảng thời gian từ khi sinh ra đến khi chết. 「一生の思い出」「一生忘れない」.

Dịch bằng AI

N4 一生懸命 いっしょうけんめい
Trạng thái làm một việc gì đó bằng toàn bộ sức lực. Dùng như trong 「一生懸命に勉強する」, và dạng không thêm 「に」 cũng được dùng bình thường. Vốn dĩ từ này là 「一所懸命」, sinh ra từ việc người xưa liều mạng bảo vệ một mảnh đất. Ngày nay viết thành 「一生懸命」 là cách thông thường.

Dịch bằng AI

N1 一新 いっしん
Việc đổi mới những thứ cũ và làm cho hoàn toàn mới. Dùng trong tình huống tái tạo lớn thể chế hay phương châm của tổ chức, nội thất cửa hàng. Dùng như 「心機一新」「陣容を一新する」. Có sắc thái không phải cải tiến từng phần mà thay đổi toàn bộ.

Dịch bằng AI

N1 一心 いっしん
Có nghĩa là tập trung tâm tư vào một việc duy nhất. Dùng dưới dạng 「一心に」「〜したい一心で」. Diễn đạt trạng thái dồn hết tâm trí vào một mục đích hay đối tượng và làm việc không nhìn ngó xung quanh.

Dịch bằng AI

N1 一掃 いっそう
Việc loại bỏ tất cả những thứ không cần thiết hay không mong muốn. Dùng như 「不正を一掃する」「在庫を一掃する」 trong tình huống dọn dẹp cùng lúc những gì còn sót lại trên phạm vi rộng. Là văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 一帯 いったい
Là phạm vi rộng trải khắp một khu vực nào đó. Dùng như 「この一帯」「山麓一帯」, chỉ một sự lan rộng địa lý thành một khối.

Dịch bằng AI

N3 一体 いったい
Việc trở thành một khối thống nhất. 「チームが一体となる」「一体感」. Ngoài ra còn có cách dùng để nhấn mạnh câu hỏi, như 「いったいどうしたの?」, và ở nghĩa này thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 逸脱 いつだつ
Việc lệch khỏi phạm vi hay quy định ban đầu. Dùng trong trường hợp rời khỏi đường lối đã được định ra như quy tắc, trình tự, chủ đề. Dùng như 「議論が逸脱する」「職務から逸脱する」. Là từ dùng trong văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N3 一致 いっち
Hai thứ trở lên khớp với nhau hoàn toàn. 「意見が一致する」「指紋が一致する」.

Dịch bằng AI

N1 一致団結 いっちだんけつ
Việc nhiều người đồng lòng, cùng hướng tới một mục tiêu và hợp sức với nhau. 「一致」 nghĩa là suy nghĩ hay ý kiến khớp nhau hoàn toàn, 「団結」 nghĩa là những người cùng nhóm tập hợp lại và gắn kết chặt chẽ với nhau; ghép hai từ này lại để nhấn mạnh sức mạnh của sự đoàn kết. Từ này hầu như chỉ dùng ở dạng 「一致団結して」 hay 「一致団結し」, như trong 「住民が一致団結して反対運動を起こす」, và ít khi dùng độc lập như một danh từ.

Dịch bằng AI

N1 一朝一夕 いっちょういっせき
Là từ bốn chữ Hán biểu thị thời gian ngắn ngủi, một khoảng thời gian rất ít. Phần lớn dùng dưới dạng 「一朝一夕には成らない」 trong văn cảnh nói rằng việc đạt được điều gì đó cần thời gian dài. Điển hình là kết hợp với cấu trúc phủ định.

Dịch bằng AI

N3 一般 いっぱん
Phổ thông rộng rãi chứ không đặc biệt. 「一般の人」「一般的な考え方」. Từ trái nghĩa là 「特殊」.

Dịch bằng AI

N1 逸品 いっぴん
Là vật phẩm xuất sắc hiếm khi được thấy, đặc biệt trong số rất nhiều thứ. Dùng như 「天下の逸品」「まさに逸品だ」, để khen ngợi những vật được công nhận giá trị cao như đồ cổ, món ăn, mỹ thuật.

Dịch bằng AI

N1 一変 いっぺん
Việc trạng thái hay vẻ ngoài đến nay hoàn toàn thay đổi. Dùng như 「態度が一変する」「風景が一変した」 trong tình huống trước và sau khác nhau lớn trong thời gian ngắn. Là văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N3 一方 いっぽう
Một phía. 「道の一方」. Ở dạng 「一方で」 dùng để đối chiếu một mặt khác (「安い。一方で品質は落ちる」). Cũng có nghĩa chỉ tiến về một hướng duy nhất, như 「増える一方だ」.

Dịch bằng AI

N4 いつまでも いつまでも
forever (mãi mãi). Vẻ không có kết thúc, cứ tiếp diễn mãi. Ví dụ: 「いつまでもわすれない」 (không bao giờ quên).

Dịch bằng AI

N1 逸話 いつわ
Là giai thoại thú vị về một nhân vật mà không được nhiều người trên đời biết đến. Dùng như 「有名な逸話」「こんな逸話が残っている」, áp dụng cho những câu chuyện ngắn truyền đạt một mặt bất ngờ của nhân vật.

Dịch bằng AI

N1 遺伝 いでん
Việc đặc điểm và tính chất của cơ thể cha mẹ được truyền lại cho con cháu. Dùng như 「遺伝する」「遺伝的な病気」, dùng cho hiện tượng sinh học truyền từ cha mẹ sang con.

Dịch bằng AI

N1, N2 移転 いてん
Dời nhà ở hoặc văn phòng đến nơi khác. Cũng chỉ việc quyền lợi v.v. được chuyển sang bên khác.

Dịch bằng AI

N4 田舎 いなか
countryside (nông thôn). Nơi yên tĩnh, cách xa thành phố lớn. Cũng dùng với nghĩa nơi mình sinh ra.

Dịch bằng AI

N1 否む いなむ
Việc phủ nhận sự thật, yêu cầu, đề xuất và không thừa nhận. Đặc biệt được dùng nhiều dưới dạng 「否めない」, biểu thị tình huống dù có muốn phủ định cũng không thể phủ định. Là từ dùng trong văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N3 いのち
Sinh mạng. Cái làm gốc cho sự sống của sinh vật. 「命を守る」「命にかかわる病気」. Cũng dùng để ví thứ quan trọng nhất, như 「この写真は私の命だ」.

Dịch bằng AI

N4 祈る いのる
pray (cầu nguyện). Việc cầu xin thần linh, v.v. cho điều ước được thành. Cũng được dùng khi mong cho hạnh phúc hoặc thành công của người khác. Ví dụ: 「ごうかくを祈っています」 (tôi cầu chúc bạn thi đỗ).

Dịch bằng AI

N3 違反 いはん
Vi phạm. Việc không tuân thủ pháp luật hay quy tắc. 「交通違反」「ルールに違反する」.

Dịch bằng AI

N1 威風堂々 いふうどうどう
Trạng thái có uy nghiêm, đường hoàng và đáng kính. Dùng trong tình huống tạo ấn tượng mạnh cho người xem, như cử chỉ của nhân vật, đoàn diễu hành, dáng vẻ của tòa nhà. Dùng dưới dạng 「威風堂々と〜する」「威風堂々たる〜」.

Dịch bằng AI

N3 衣服 いふく
Quần áo. Cách nói trang trọng của đồ mặc. Trong hội thoại thường ngày dùng 「服」, còn 「衣服」 dùng trong văn viết.

Dịch bằng AI

N1 異変 いへん
Là biến đổi hay sự việc khác thường, không như bình thường. Dùng như 「体に異変が起きる」「気候の異変」, phần lớn ngụ ý một biến đổi xấu ngoài dự đoán. Không chỉ là biến đổi đơn thuần mà bao hàm sắc thái bất thường cần đề phòng.

Dịch bằng AI

N3 居間 いま
Phòng khách. Căn phòng nơi gia đình thường tụ họp sinh hoạt. Gần như giống 「リビング」. Có cùng cách đọc với 「今」 chỉ thời gian, nên phân biệt theo ngữ cảnh.

Dịch bằng AI

N1 戒める いましめる
Việc lưu ý để không lặp lại sai lầm, hoặc kỷ luật bản thân hay người khác một cách nghiêm khắc. Dùng như 「油断を戒める」「子を戒める」. Là từ trang trọng dùng trong văn cảnh đạo đức và giáo huấn.

Dịch bằng AI

N1 忌まわしい いまわしい
Trạng thái xui xẻo và khó chịu đến mức ngay cả việc nhớ lại cũng ngại. Dùng cho những việc khó khăn trong quá khứ hay những điều xui rủi, như 「忌まわしい記憶」「忌まわしい事件」. Là từ trang trọng diễn đạt cảm xúc tiêu cực khá mạnh.

Dịch bằng AI

N1 意味深長 いみしんちょう
Có nghĩa là phía sau ý nghĩa bề mặt còn ẩn chứa hàm ý hay nghĩa ngầm sâu xa hơn. Dùng dưới dạng 「意味深長な〜」「〜は意味深長だ」 trong tình huống lời nói, biểu cảm, văn chương không thể giải thích đơn giản.

Dịch bằng AI

N1 卑しい いやしい
Trạng thái nhân cách hay hành vi thấp kém, thiếu phẩm cách. Dùng cho sự bám víu mạnh vào tiền bạc hay đồ ăn, hay hành vi hèn nhát, như 「卑しい目つき」「卑しい根性」. Là từ đi kèm đánh giá phê phán mạnh.

Dịch bằng AI

N1 威容 いよう
Là dáng vẻ hay vẻ ngoài đường hoàng và đáng kính, áp đảo người nhìn. Dùng cho nhân vật, kiến trúc, núi non, tàu chiến, và dùng trong các văn cảnh trang trọng như 「威容を誇る」「威容を示す」.

Dịch bằng AI

N3 以来 いらい
Từ thời điểm đó cho đến tận bây giờ. 「卒業以来会っていない」. Chỉ dùng cho việc trong quá khứ, không dùng cho việc sắp tới.

Dịch bằng AI

N3 依頼 いらい
Việc nhờ người khác làm công việc v.v. 「仕事を依頼する」「依頼を受ける」. Là cách nói trang trọng của 「たのむ」, dùng trong kinh doanh.

Dịch bằng AI

N3 いらいら いらいら
Trạng thái tâm trạng bồn chồn vì không được như ý. 「渋滞でいらいらする」. Thường viết bằng hiragana hoặc katakana (イライラ).

Dịch bằng AI

N1 苛立つ いらだつ
Việc sự việc không như ý muốn khiến tâm trạng không yên, bứt rứt khó chịu. Phần lớn dùng cho các tình huống phải chờ đợi như tắc đường, bị trễ, phản ứng chậm chạp của đối phương. Cũng thường dùng dạng danh từ 「苛立ちを隠せない」.

Dịch bằng AI

N3 医療 いりょう
Y tế. Từ chỉ toàn bộ việc chữa trị bệnh tật và thương tích. 「医療機関」「医療費」.

Dịch bằng AI

N1 威力 いりょく
Là sức mạnh hay hiệu lực mạnh mẽ áp đảo đối phương. Chỉ sức mạnh phá hoại hay sức ảnh hưởng mà vũ khí, hiện tượng tự nhiên, hay tổ chức tác động đến đối phương. Dùng như 「威力を発揮する」「台風の威力」.

Dịch bằng AI

N1 異論 いろん
Là suy nghĩ khác hay ý kiến phản đối đối với một ý kiến hay luận điểm nào đó. Dùng như 「異論がある」「異論を唱える」 để cho thấy có cách nhìn khác về điều gì đó. Có cách nói cố định 「異論はない」 biểu thị sự đồng ý hoàn toàn.

Dịch bằng AI

N4 祝う いわう
celebrate (chúc mừng). Việc cùng nhau vui mừng trước những chuyện tốt như sinh nhật hay đỗ đạt.

Dịch bằng AI

N3 印刷 いんさつ
In chữ hay hình ra giấy v.v. 「資料を印刷する」.

Dịch bằng AI

N3 印象 いんしょう
Ấn tượng. Cảm nhận nhận được từ người hay sự việc. 「第一印象」「印象に残る」.

Dịch bằng AI

N3 引退 いんたい
Giải nghệ. Việc vận động viên v.v. rời bỏ công việc hay vai trò đó. 「現役を引退する」.

Dịch bằng AI

N3 引用 いんよう
Trích dẫn. Việc dùng lời nói hay câu văn của người khác vào trong lời nói hoặc câu văn của mình. 「本の一節を引用する」.

Dịch bằng AI

N3 飲料 いんりょう
Cách nói trang trọng của đồ uống. Dùng cho sản phẩm hay trong văn viết, như 「清涼飲料水」.

Dịch bằng AI

N4 植える うえる
plant (trồng). Việc đặt cây hoặc hoa vào trong đất để nuôi trồng. Ví dụ: 「にわに木を植える」 (trồng cây trong vườn).

Dịch bằng AI

N1 右往左往 うおうさおう
Trạng thái hoảng hốt chạy bên này bên kia, không biết phải làm sao. Là từ bốn chữ Hán dùng như 「人々が右往左往する」 trong tình huống nhiều người hỗn loạn chạy đi chạy lại trước sự việc đột ngột.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.