Ngôi nhà ở lớn và sang trọng. Là từ cứng dùng như 「豪壮な邸宅」「名士の邸宅」 chỉ tòa nhà có địa vị mà người giàu có ở.
Dịch bằng AI
N1体たらくていたらく
Trạng thái thảm hại hoặc khó coi. Là từ cứng dùng như 「何という体たらくだ」 với hàm ý phê phán hoặc than thở.
Dịch bằng AI
N3程度ていど
Mức độ hay cấp độ của sự việc. Dùng như 「けがの程度」. Cũng dùng với nghĩa 「〜くらい」 (khoảng chừng) như trong 「30分程度」.
Dịch bằng AI
N4丁寧ていねい
Trạng thái lời nói hay hành động không thất lễ, chỉn chu và cẩn thận.
Dịch bằng AI
N1定評ていひょう
Đánh giá chắc chắn được nhiều người công nhận. Dùng theo dạng 「定評がある」 trong các tình huống chỉ chất lượng cao đã được công nhận rộng rãi.
Dịch bằng AI
N1手薄てうす
Trạng thái nhân lực, an ninh, sự chuẩn bị không đầy đủ. Là từ tương đối cứng dùng như 「警備が手薄」「人手が手薄」 để chỉ sự thiếu hụt.
Dịch bằng AI
N1手落ちておち
Việc thiếu sự chú ý hoặc cân nhắc, bỏ sót việc cần làm. Là từ tương đối cứng dùng như 「手落ちがある」「こちらの手落ちです」 trong các tình huống thừa nhận sự thiếu sót.
Dịch bằng AI
N1手掛けるてがける
Việc tự mình chịu trách nhiệm tham gia và tiến hành công việc hoặc sự nghiệp. Là từ tương đối cứng dùng như 「新事業を手掛ける」 để chỉ việc đảm nhiệm hoặc tham gia vào công việc.
Dịch bằng AI
N1手堅いてがたい
Diễn tả trạng thái vững vàng, không có nguy cơ và chắc chắn. Dùng như 「手堅い経営」「手堅い商売」 trong các tình huống đánh giá cách làm ổn định ít thất bại.
Dịch bằng AI
N3出来事できごと
Sự việc đã xảy ra. 「今日の出来事」.
Dịch bằng AI
N4適当てきとう
Trạng thái vừa vặn, phù hợp một cách thích đáng. Cũng được dùng với nghĩa xấu là "làm cho qua loa, tùy tiện".「適当にやる」.
Dịch bằng AI
N1てきめんてきめん
Trạng thái hiệu quả hoặc hậu quả xuất hiện rất rõ ràng. Dạng cố định là 「効果てきめん」, là từ tương đối cứng chỉ kết quả hiểu được ngay tức thì.
Dịch bằng AI
N4できるだけできるだけ
Càng nhiều càng tốt; hết mức có thể. Trong phạm vi có thể, cố gắng hết sức. 「できるだけ早く来てください」(hãy đến càng sớm càng tốt).
Dịch bằng AI
N1手心てごころ
Việc cố tình nới lỏng nơi đáng ra phải xử lý nghiêm khắc và thể hiện sự cân nhắc. Cách dùng cơ bản là theo dạng 「手心を加える」.
Dịch bằng AI
N1手探りてさぐり
Việc dùng tay sờ mò để tìm, hoặc thận trọng tiến hành trong tình huống không có triển vọng. Dùng như 「手探りの状態」 để diễn tả nỗ lực mang sự không chắc chắn.
Dịch bằng AI
N3手品てじな
Trò biểu diễn kỹ xảo trông kỳ ảo bằng cách dùng bài tây hay đồng xu v.v. 「手品師」.
Dịch bằng AI
N1手ずからてずから
Phó từ diễn tả việc tự mình trực tiếp làm mà không nhờ người khác. Dùng như 「手ずから茶をたてる」 trong các tình huống cứng thể hiện sự kính trọng hoặc tính đặc biệt.
Dịch bằng AI
N1手立ててだて
Phương pháp hoặc phương tiện để đạt được mục tiêu. Là từ tương đối cứng dùng như 「手立てを講じる」「なす手立てがない」 trong các tình huống tìm kiếm giải pháp hoặc đối sách.
Dịch bằng AI
N3手帳てちょう
Cuốn sổ nhỏ để ghi lịch hẹn hay ghi chú. 「手帳に予定を書く」.
Dịch bằng AI
N3鉄てつ
Sắt. Kim loại cứng và chắc. Được dùng rộng rãi cho đường ray hay công trình v.v.
Dịch bằng AI
N1徹するてっする
Vốn có nghĩa là ánh sáng, âm thanh, cái lạnh… xuyên thấu vào tận bên trong vật, đi xuyên qua. Dùng như「骨身に徹する寒さ」(cái lạnh thấu xương). Từ đó mở rộng nghĩa thành theo đuổi đến cùng một khoảng thời gian hay một lập trường, dùng như「夜を徹する」(thâu đêm)、「裏方に徹する」(suốt đời làm hậu trường).
Dịch bằng AI
N4手伝うてつだう
Giúp đỡ. Cùng làm công việc của người khác để giúp họ.
Dịch bằng AI
N3手続きてつづき
Cách thức thủ tục cần thiết để tiến hành chính thức một việc. 「入学の手続き」.
Dịch bằng AI
N3鉄道てつどう
Đường sắt. Phương tiện giao thông có tàu chạy trên đường ray.
Dịch bằng AI
N1手っ取り早いてっとりばやい
Diễn tả trạng thái có thể xử lý nhanh mà không tốn công sức và thời gian. Dùng như 「手っ取り早い方法」「手っ取り早く済ませる」, là từ thiên về văn nói diễn tả sự đơn giản tiện lợi.
Dịch bằng AI
N1撤廃てっぱい
Việc dừng và bãi bỏ chế độ hoặc quy tắc. Là từ cứng dùng như 「規制を撤廃する」「関税を撤廃する」 trong các tình huống bãi bỏ hoàn toàn quy định hiện có.
Dịch bằng AI
N1手詰まりてづまり
Trạng thái không còn nước đi và không thể tiến tới. Là từ tương đối cứng dùng như 「手詰まりになる」「交渉が手詰まりだ」 chỉ tình huống bế tắc.
Dịch bằng AI
N3徹夜てつや
Thức suốt đêm không ngủ. 「徹夜で勉強する」.
Dịch bằng AI
N1手ぬるいてぬるい
Diễn tả trạng thái xử lý hoặc đối ứng thiếu nghiêm khắc và quá nhẹ. Dùng như 「手ぬるい処分」「手ぬるい指導」 trong bối cảnh phê phán sự không đủ ở những tình huống đáng lẽ phải nghiêm khắc.
Dịch bằng AI
N1手控えるてびかえる
Việc làm ít hơn mức trước đây hoặc tạm thời gác lại. Là từ tương đối cứng dùng như 「発言を手控える」「投資を手控える」 trong các tình huống thận trọng kiềm chế.
Dịch bằng AI
N4手袋てぶくろ
Vật đeo vào tay khi trời lạnh hoặc lúc cần.
Dịch bằng AI
N1手ほどきてほどき
Việc cầm tay chỉ dạy người mới học từ những điều cơ bản. Dùng trong các tình huống hướng dẫn ở giai đoạn nhập môn, như「茶道の手ほどきを受ける」(được chỉ dạy nhập môn trà đạo)、「手ほどきする」(chỉ bảo từ đầu).
Dịch bằng AI
N1手前味噌てまえみそ
Việc tự khen mình một cách đắc ý. Là cách diễn đạt thành ngữ dùng theo dạng mở đầu 「手前味噌ですが」.
Dịch bằng AI
N4寺てら
Chùa. Tòa nhà nơi nhà sư Phật giáo sống và để người ta đến lễ bái.
Dịch bằng AI
N1てらうてらう
Việc làm hành động khoe khoang để thể hiện bản thân hơn so với thực tế. Dạng cố định là 「奇をてらう」.
Dịch bằng AI
N3照らすてらす
Chiếu ánh sáng để làm sáng lên. 「月が道を照らす」. 「照らす」 dùng khi chiếu ánh sáng vào vật gì cho sáng, còn 「照る」 dùng khi chính mặt trời hay mặt trăng tỏa sáng: so sánh 「月が道を照らす」 với 「日が照る」.
Dịch bằng AI
N3〜N5出るでる
Ra; ra ngoài. Di chuyển từ trong ra ngoài. Dùng như 「家を出る」. Từ trái nghĩa là 「入る」.
Dịch bằng AI
N1手練手管てれんてくだ
Mọi thủ đoạn và mưu mẹo khôn khéo dùng để lừa dối hoặc điều khiển người khác theo ý mình. Cả 「手練」 và 「手管」 đều có nghĩa là "kỹ năng tinh xảo để thao túng đối phương", việc ghép hai từ lại tạo nên cách diễn đạt trang trọng nhằm nhấn mạnh ý nghĩa. Dùng như 「手練手管を尽くす」「手練手管に長ける」「手練手管にかかる」. Được dùng trong nhiều bối cảnh rộng như buôn bán, đàm phán, quan hệ giữa người với người, nhưng đặc biệt thường chỉ những thủ đoạn để mê hoặc người khác phái.
Dịch bằng AI
N4点てん
Điểm số của bài kiểm tra hay tương tự. Cũng dùng với nghĩa dấu chấm tròn nhỏ.
Dịch bằng AI
N4店員てんいん
Nhân viên bán hàng. Người làm việc trong cửa hàng.
Dịch bằng AI
N1転嫁てんか
Việc đổ trách nhiệm hoặc tội lỗi của mình lên người khác. Dùng như 「責任を転嫁する」 với nghĩa đẩy sang người khác cái mà lẽ ra mình phải gánh.
Dịch bằng AI
N1添加てんか
Việc thêm thứ khác vào cái đã có. Là từ cứng dùng như 「食品添加物」「薬品を添加する」 trong các tình huống thêm nguyên liệu hoặc thành phần.
Dịch bằng AI
N4天気予報てんきよほう
Việc báo trước thời tiết sắp tới.
Dịch bằng AI
N1転向てんこう
Việc thay đổi chủ nghĩa, tư tưởng, nghề nghiệp đã có sang thứ khác. Là từ cứng dùng như 「政治活動から転向する」 diễn tả sự chuyển đổi hướng đi căn bản.
Dịch bằng AI
N1添削てんさく
Việc sửa văn của người khác hoặc bài làm để chỉnh nội dung. Là từ cứng dùng như 「作文を添削する」 trong các tình huống xem xét và chỉnh sửa văn bản đã được viết.
Dịch bằng AI
N3電子でんし
Một trong những hạt rất nhỏ cấu tạo nên vật chất. Với nghĩa này, 「電子」 chỉ được dùng một mình trong các câu chuyện khoa học; thường ngày nó được dùng kết hợp với từ khác để chỉ những thứ sử dụng công nghệ điện hay kỹ thuật số, như 「電子レンジ」「電子辞書」「電子マネー」「電子書籍」「電子メール」.
Dịch bằng AI
N1伝授でんじゅ
Việc truyền dạy đúng cách kỹ thuật hoặc bí truyền. Là từ cứng dùng như 「奥義を伝授する」 trong các tình huống truyền thụ lại kỹ năng hoặc kiến thức chuyên môn.
Dịch bằng AI
N1転じるてんじる
Việc phương hướng hoặc trạng thái của sự việc thay đổi sang cái khác. Là từ cứng dùng như 「話題を転じる」「守勢から攻勢に転じる」 trong các tình huống dòng chảy hoặc hướng đi thay đổi.
Dịch bằng AI
N2, N3点数てんすう
Điểm số. Con số biểu thị thành tích của kỳ thi hay cuộc thi. 「点数が上がる」.
Dịch bằng AI
N1天性てんせい
Tư chất hoặc tài năng vốn có từ khi sinh ra. Là từ cứng dùng như 「天性の歌手」「天性の勘」 trong các tình huống đánh giá năng lực bẩm sinh.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.