Có nghĩa là rơi vào trạng thái không thể tiến lên được nữa. Dùng trong tình huống một việc đang tiến triển như đàm phán, nghiên cứu, kinh doanh, quan hệ con người gặp trở ngại và dừng lại. Chỉ sự đình trệ mang tính trừu tượng chứ không phải sự bế tắc vật lý.
Dịch bằng AI
N1意気投合いきとうごう
Có nghĩa là tâm tư và suy nghĩ của hai bên hoàn toàn ăn khớp với nhau. Dùng trong tình huống nói chuyện với người gặp lần đầu hay người đã lâu không gặp, càng nói càng hợp ý và thân thiết. Cấu trúc 「〜と意気投合する」 là chính.
Dịch bằng AI
N1憤るいきどおる
Việc ôm giữ cơn giận mạnh đối với những điều trái với đạo lý hay hành vi không thể tha thứ. Dùng cho cơn giận dựa trên tinh thần chính nghĩa như sự bất công xã hội hay đối xử bất hợp lý, như 「世相を憤る」「不正を憤る」. Là từ dùng trong văn phong trang trọng.
Dịch bằng AI
N1行き届くいきとどく
Trạng thái sự chu đáo hay chuẩn bị đã được thực hiện đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ. Dùng dưới dạng 「掃除が行き届く」「手入れが行き届く」「目が行き届く」, biểu thị sự đánh giá tích cực về chất lượng dịch vụ hay quản lý.
Dịch bằng AI
N3生き物いきもの
Sinh vật. Thứ có sự sống. Thường chỉ động vật. 「海の生き物」.
Dịch bằng AI
N1幾多いくた
Là số nhiều đến mức không đếm xuể. Dùng cho số lượng lớn các kinh nghiệm đã vượt qua như khó khăn, thử thách, hy sinh. Dùng như 「幾多の困難」「幾多の戦い」. Là văn viết, dùng trong văn phong trang trọng.
Dịch bằng AI
N1異口同音いくどうおん
Là từ bốn chữ Hán biểu thị trạng thái nhiều người cùng nói một điều. Dùng cho tình huống ý kiến nhất trí trong cuộc họp hay phỏng vấn. Dùng như 「異口同音に称賛する」「異口同音に反対する」.
Dịch bằng AI
N1違憲いけん
Việc vi phạm hiến pháp. Dùng trong trường hợp luật hay hành vi của chính phủ trái với quy định của hiến pháp. Dùng như 「違憲判決」「違憲審査」. Là từ dùng trong văn cảnh trang trọng của pháp luật và chính trị.
Dịch bằng AI
N1威厳いげん
Là sự nghiêm chỉnh đường hoàng đến mức khó tiếp cận. Chỉ không khí khiến người ta phải kính trọng, có ở những người địa vị cao, người lớn tuổi, người ở vị trí lãnh đạo. Dùng như 「威厳がある」「威厳を保つ」.
Dịch bằng AI
N1憩ういこう
Việc nghỉ ngơi cơ thể giữa giờ làm việc hay di chuyển và làm tâm trí an yên. Dùng trong tình huống dành thời gian yên tĩnh tại nơi có thể nghỉ ngơi như công viên hay chỗ nghỉ. Dùng như 「木陰で憩う」「人々が憩う広場」. Là từ mang âm hưởng văn chương và trang trọng.
Dịch bằng AI
N1意向いこう
Là suy nghĩ hay nguyện vọng của người đó về việc từ giờ muốn làm gì, định làm gì. Dùng như 「意向を示す」「意向を確認する」, được dùng nhiều trong tình huống trang trọng khi hỏi suy nghĩ của bề trên hay tổ chức.
Dịch bằng AI
N1異国いこく
Là đất nước khác với đất nước của mình. Dùng như 「異国の地」「異国情緒」 trong tình huống cảm nhận sự khác biệt về văn hóa và phong thổ. Là từ mang sắc thái văn chương.
Dịch bằng AI
N1異彩いさい
Là màu sắc khác biệt với những thứ khác, từ đó chuyển nghĩa thành sự nổi bật rõ rệt so với những thứ xung quanh. Hầu như chỉ dùng cố định ở dạng 「異彩を放つ」, dùng trong văn cảnh tích cực biểu thị tính độc đáo hay cá tính nổi bật giữa môi trường xung quanh.
Dịch bằng AI
N1勇ましいいさましい
Trạng thái khí phách dám đối đầu không sợ hãi tràn đầy. Dùng cho tư thế tiến lên không lùi bước trong tình huống chiến đấu hay thử thách, như 「勇ましい掛け声」「勇ましい姿」. Phần lớn dùng với đánh giá tích cực.
Dịch bằng AI
N3医師いし
Bác sĩ. Người làm nghề chữa trị bệnh tật và thương tích. Là cách nói trang trọng của 「医者」, dùng trong giấy tờ hay tin tức.
Dịch bằng AI
N3意思いし
Ý nghĩ hay suy nghĩ kiểu muốn làm thế này, đang nghĩ thế này. 「本人の意思を確認する」「参加の意思がある」. Từ 「意志」 có cùng cách đọc chỉ sức mạnh ý chí muốn hoàn thành (「意志が強い」), nên dùng phân biệt.
Dịch bằng AI
N3意識いしき
Ý thức. Hoạt động tâm trí nhận biết và cảm nhận sự việc. 「意識を失う」 (bất tỉnh). Cũng dùng với nghĩa để tâm và hướng sự chú ý đến, như 「時間を意識する」.
Dịch bằng AI
N1異質いしつ
Việc tính chất hay loại khác biệt với những thứ khác. Dùng như 「異質な文化」「異質な存在」, chỉ thứ về bản chất khác hẳn so với xung quanh. Không chỉ mang nghĩa "hiếm" đơn thuần mà bao hàm sắc thái rằng bản chất khác biệt một cách căn bản.
Dịch bằng AI
N1慰謝料いしゃりょう
Là tiền được trả để bồi thường nỗi đau khổ về tinh thần. Bị yêu cầu trong các trường hợp như ly hôn, tai nạn giao thông, danh dự bị tổn hại. Dùng như 「慰謝料を請求する」「慰謝料を支払う」. Là từ dùng trong văn cảnh liên quan đến pháp luật.
Dịch bằng AI
N1意匠いしょう
Là thiết kế sáng tạo về hình dạng hay hoa văn của vật phẩm. Chỉ sự sáng tạo và công phu liên quan đến vẻ ngoài của sản phẩm công nghiệp hay đồ thủ công. Dùng như 「意匠登録」「凝った意匠」. Cũng là một lĩnh vực của sở hữu trí tuệ song song với bằng sáng chế.
Dịch bằng AI
N3異常いじょう
Trạng thái khác thường và không đúng đắn. 「異常な暑さ」「機械に異常がある」. Từ trái nghĩa là 「正常」. Viết phân biệt với 「以上」 (nhiều hơn ~) có cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N1異色いしょく
Trạng thái có nét đặc trưng nổi bật so với những thứ khác. Dùng dưới dạng tu sức danh từ như 「異色の経歴」「異色の作品」. Không chỉ đơn thuần là hiếm, mà mang hàm ý rằng tính chất khác hẳn so với những thứ khác một cách rõ ràng.
Dịch bằng AI
N1, N2移植いしょく
Đánh cây trồng sang chỗ khác. Cũng chỉ việc chuyển ghép mô hoặc nội tạng của cơ thể sống sang nơi khác.
Dịch bằng AI
N1いじらしいいじらしい
Trạng thái thấy đứa trẻ nhỏ hay người ở vị thế yếu đang nỗ lực hay nhẫn nhịn một cách dũng cảm và cảm thấy đáng thương đáng yêu. Dùng như 「いじらしい姿」「いじらしく見える」.
Dịch bằng AI
N1威信いしん
Là sức mạnh thu hút sự kính trọng và niềm tin từ những người xung quanh. Dùng cho sức nặng mà quốc gia, tổ chức, hay nhân vật có địa vị nắm giữ. Dùng như 「威信をかける」「威信が揺らぐ」. Phần lớn được nói đến như thứ một khi mất đi thì khó khôi phục.
Dịch bằng AI
N1維新いしん
Việc đổi mới hoàn toàn các chế độ và thể chế cũ. Trong lịch sử thường chỉ riêng 「明治維新」, dùng như 「維新の志士」「平成維新」 mang nghĩa cải cách xã hội lớn. Là từ trang trọng.
Dịch bằng AI
N1以心伝心いしんでんしん
Có nghĩa là không cần nói ra bằng lời mà tâm tư của hai bên vẫn có thể thấu hiểu lẫn nhau. Dùng trong tình huống ý đồ được truyền đạt mà không cần ngôn ngữ, ở các cặp vợ chồng đã chung sống lâu năm, đồng đội ăn ý, hay quan hệ thầy trò.
Dịch bằng AI
N1, N5椅子いす
Ghế. Dụng cụ để ngồi. Cũng thường viết bằng hiragana hoặc katakana là「いす」「イス」.
Dịch bằng AI
N3泉いずみ
Nơi nước tự nhiên phun trào lên từ mặt đất. Cũng dùng để ví thứ liên tục sinh ra, như 「知識の泉」.
Dịch bằng AI
N1威勢いせい
Là từ biểu thị trạng thái có sinh khí và khí thế. Dùng dưới dạng 「威勢がいい」「威勢よく」 cho giọng nói, thái độ của con người, hay không khí của cửa hàng. Không chỉ sức mạnh vật lý mà chỉ trạng thái sống động, tươi vui.
Dịch bằng AI
N1勤しむいそしむ
Có nghĩa là chuyên tâm, nỗ lực hết mình. Dùng như 「仕事に勤しむ」「研究に勤しむ」 để diễn đạt việc tập trung dồn sức vào một việc nào đó. Là từ thuộc văn viết, dùng trong văn phong trang trọng.
Dịch bằng AI
N3偉大いだい
Trạng thái xuất sắc và vĩ đại. 「偉大な科学者」「偉大な発明」. Dùng khi khen ngợi con người hay thành tựu.
Dịch bằng AI
N1痛々しいいたいたしい
Trạng thái thấy mà đau lòng đến mức không thể nhìn nổi, đáng thương đến không chịu được. Dùng cho hình ảnh bị thương, gầy mòn, gắng sức quá mức, biểu đạt như 「痛々しい姿」「痛々しくて見ていられない」.
Dịch bằng AI
N3抱くいだく
Từ trang trọng mang nghĩa 「ôm giữ suy nghĩ, cảm xúc trong lòng」. 「夢を抱く」「疑問を抱く」. Khi đọc cùng chữ Hán đó là 「だく」 thì chỉ động tác cụ thể ôm bằng tay, như 「赤ちゃんを抱く」.
Dịch bằng AI
N1痛手いたで
Tổn thất lớn hoặc cú đánh tinh thần nặng nề. Dùng như 「痛手を受ける」「痛手を負う」. Ban đầu chỉ vết thương sâu trên cơ thể, nhưng ngày nay thường dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ tổn thất kinh tế hoặc tổn thương tâm lý hơn là vết thương vật lý.
Dịch bằng AI
N1痛ましいいたましい
Trạng thái đáng thương đến mức nhìn vào cũng thấy đau lòng, khiến tâm trạng chùng xuống. Dùng cho các tình huống nghiêm trọng và không có cứu vãn như tai nạn, thiên tai, sự bất hạnh của trẻ nhỏ, như 「痛ましい事故」「痛ましい光景」.
Dịch bằng AI
N3痛みいたみ
Cảm giác đau ở thân thể hay tâm hồn. 「歯の痛み」「心の痛み」. Dạng động từ là 「痛む」.
Dịch bằng AI
N1, N2至るいたる
Việc đi đến một nơi chốn, trạng thái hay kết quả nào đó. Dùng cho cả nơi chốn như 「駅に至る道」, lẫn kết quả của sự việc như 「結論に至る」. Thường dùng trong văn viết. Cũng có dạng nhấn mạnh điểm đầu cuối của phạm vi, như 「頭のてっぺんから足の先に至るまで」.
Dịch bằng AI
N1異端いたん
Việc lệch khỏi cách nghĩ hay lập trường được coi là đúng đắn ở thời đại hay xã hội đó. Dùng như 「異端とされる」「異端の画家」, chỉ sự tồn tại khó được chấp nhận từ góc nhìn của dòng chính.
Dịch bằng AI
N3位置いち
Vị trí. Nơi chốn mà vật hay người tồn tại. 「机の位置を変える」「現在の位置」. Cũng dùng với nghĩa vai trò trong tổng thể, như 「位置づけ」.
Dịch bằng AI
N1一撃いちげき
Là một đòn tấn công, đòn đánh mạnh duy nhất. Dùng dưới dạng 「一撃を加える」「一撃で〜する」. Ngoài đòn đánh vật lý, còn dùng theo lối ẩn dụ cho cú đánh mạnh mà phát ngôn hay sự kiện gây ra.
Dịch bằng AI
N1一任いちにん
Việc giao toàn bộ phán đoán hay xử lý một việc cho người khác. Dùng như 「交渉を一任する」「後任の人選を彼に一任した」 trong tình huống giao phó cả trách nhiệm cho đối phương. Là văn viết trang trọng.
Dịch bằng AI
N1一部始終いちぶしじゅう
Có nghĩa là toàn bộ sự việc từ đầu đến cuối. Dùng dưới dạng 「一部始終を〜する」, kết hợp với các động từ như xem, nghe, kể, chứng kiến. Là cách diễn đạt trang trọng chỉ toàn bộ quá trình của một sự việc, không bỏ sót.
Dịch bằng AI
N1一抹いちまつ
「抹」 nghĩa là một nét quét cọ vẽ. Từ đó, biểu thị một mức độ rất nhỏ. Dùng kèm với danh từ chỉ cảm xúc tiêu cực như bất an, nghi ngờ, cô đơn ở phía sau, như 「一抹の不安」「一抹の寂しさ」. Không dùng trong các tình huống tích cực.
Dịch bằng AI
N1一目いちもく
Việc nhìn thoáng qua, hoặc cách diễn đạt cố định mang ý thừa nhận năng lực của đối phương và bày tỏ sự kính trọng. Phần lớn dùng dưới dạng「一目置く」. Cũng dùng trong các thành ngữ như「一目瞭然」「一目散」. Cùng chữ Hán nếu đọc theo âm Nhật là「ひとめ」sẽ là từ khác mang nghĩa「nhìn thoáng qua・ánh mắt người khác」.
Dịch bằng AI
N1一律いちりつ
Việc đối xử như nhau với tất cả mọi người, mọi thứ không có ngoại lệ. Dùng như 「一律に値上げする」「一律料金」, là từ trang trọng dùng khi áp dụng đồng đều mà không xét đến hoàn cảnh cá nhân.
Dịch bằng AI
N1一介いっかい
Là từ thêm sắc thái nghĩa "chỉ là một người không đáng kể". Dùng như 「一介の学生」「一介のサラリーマン」 để thể hiện sự khiêm tốn về danh từ đứng ngay sau. Là cách diễn đạt trang trọng đặt mình hay người khác ở vị trí thấp.
Dịch bằng AI
N1一括いっかつ
Việc gom nhiều thứ lại và xử lý cùng lúc. Dùng như 「一括して処理する」「一括払い」, là từ trang trọng dùng trong tình huống xử lý không riêng lẻ mà gộp toàn bộ.
Dịch bằng AI
N1一挙いっきょ
Có nghĩa là làm gộp nhiều việc bằng một động tác hay hành động duy nhất. Dùng chính dưới dạng phó từ 「一挙に」「一挙両得」. Dùng trong tình huống xử lý hoặc thực hiện đồng thời nhiều việc trong một lần.
Dịch bằng AI
N1一挙にいっきょに
Trạng thái thực hiện gộp một việc bằng một động tác hay cơ hội duy nhất. Dùng như 「一挙に解決する」「一挙に売り上げが伸びた」 trong tình huống không qua giai đoạn mà giải quyết một lần hay biến đổi xảy ra một lần.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.