Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4 · 2,651 từ Xóa bộ lọc
N1 行き詰まる いきづまる
Có nghĩa là rơi vào trạng thái không thể tiến lên được nữa. Dùng trong tình huống một việc đang tiến triển như đàm phán, nghiên cứu, kinh doanh, quan hệ con người gặp trở ngại và dừng lại. Chỉ sự đình trệ mang tính trừu tượng chứ không phải sự bế tắc vật lý.

Dịch bằng AI

N1 意気投合 いきとうごう
Có nghĩa là tâm tư và suy nghĩ của hai bên hoàn toàn ăn khớp với nhau. Dùng trong tình huống nói chuyện với người gặp lần đầu hay người đã lâu không gặp, càng nói càng hợp ý và thân thiết. Cấu trúc 「〜と意気投合する」 là chính.

Dịch bằng AI

N1 憤る いきどおる
Việc ôm giữ cơn giận mạnh đối với những điều trái với đạo lý hay hành vi không thể tha thứ. Dùng cho cơn giận dựa trên tinh thần chính nghĩa như sự bất công xã hội hay đối xử bất hợp lý, như 「世相を憤る」「不正を憤る」. Là từ dùng trong văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 行き届く いきとどく
Trạng thái sự chu đáo hay chuẩn bị đã được thực hiện đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ. Dùng dưới dạng 「掃除が行き届く」「手入れが行き届く」「目が行き届く」, biểu thị sự đánh giá tích cực về chất lượng dịch vụ hay quản lý.

Dịch bằng AI

N3 生き物 いきもの
Sinh vật. Thứ có sự sống. Thường chỉ động vật. 「海の生き物」.

Dịch bằng AI

N1 幾多 いくた
Là số nhiều đến mức không đếm xuể. Dùng cho số lượng lớn các kinh nghiệm đã vượt qua như khó khăn, thử thách, hy sinh. Dùng như 「幾多の困難」「幾多の戦い」. Là văn viết, dùng trong văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 異口同音 いくどうおん
Là từ bốn chữ Hán biểu thị trạng thái nhiều người cùng nói một điều. Dùng cho tình huống ý kiến nhất trí trong cuộc họp hay phỏng vấn. Dùng như 「異口同音に称賛する」「異口同音に反対する」.

Dịch bằng AI

N1 違憲 いけん
Việc vi phạm hiến pháp. Dùng trong trường hợp luật hay hành vi của chính phủ trái với quy định của hiến pháp. Dùng như 「違憲判決」「違憲審査」. Là từ dùng trong văn cảnh trang trọng của pháp luật và chính trị.

Dịch bằng AI

N1 威厳 いげん
Là sự nghiêm chỉnh đường hoàng đến mức khó tiếp cận. Chỉ không khí khiến người ta phải kính trọng, có ở những người địa vị cao, người lớn tuổi, người ở vị trí lãnh đạo. Dùng như 「威厳がある」「威厳を保つ」.

Dịch bằng AI

N1 憩う いこう
Việc nghỉ ngơi cơ thể giữa giờ làm việc hay di chuyển và làm tâm trí an yên. Dùng trong tình huống dành thời gian yên tĩnh tại nơi có thể nghỉ ngơi như công viên hay chỗ nghỉ. Dùng như 「木陰で憩う」「人々が憩う広場」. Là từ mang âm hưởng văn chương và trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 意向 いこう
Là suy nghĩ hay nguyện vọng của người đó về việc từ giờ muốn làm gì, định làm gì. Dùng như 「意向を示す」「意向を確認する」, được dùng nhiều trong tình huống trang trọng khi hỏi suy nghĩ của bề trên hay tổ chức.

Dịch bằng AI

N1 異国 いこく
Là đất nước khác với đất nước của mình. Dùng như 「異国の地」「異国情緒」 trong tình huống cảm nhận sự khác biệt về văn hóa và phong thổ. Là từ mang sắc thái văn chương.

Dịch bằng AI

N1 異彩 いさい
Là màu sắc khác biệt với những thứ khác, từ đó chuyển nghĩa thành sự nổi bật rõ rệt so với những thứ xung quanh. Hầu như chỉ dùng cố định ở dạng 「異彩を放つ」, dùng trong văn cảnh tích cực biểu thị tính độc đáo hay cá tính nổi bật giữa môi trường xung quanh.

Dịch bằng AI

N1 勇ましい いさましい
Trạng thái khí phách dám đối đầu không sợ hãi tràn đầy. Dùng cho tư thế tiến lên không lùi bước trong tình huống chiến đấu hay thử thách, như 「勇ましい掛け声」「勇ましい姿」. Phần lớn dùng với đánh giá tích cực.

Dịch bằng AI

N3 医師 いし
Bác sĩ. Người làm nghề chữa trị bệnh tật và thương tích. Là cách nói trang trọng của 「医者」, dùng trong giấy tờ hay tin tức.

Dịch bằng AI

N3 意思 いし
Ý nghĩ hay suy nghĩ kiểu muốn làm thế này, đang nghĩ thế này. 「本人の意思を確認する」「参加の意思がある」. Từ 「意志」 có cùng cách đọc chỉ sức mạnh ý chí muốn hoàn thành (「意志が強い」), nên dùng phân biệt.

Dịch bằng AI

N3 意識 いしき
Ý thức. Hoạt động tâm trí nhận biết và cảm nhận sự việc. 「意識を失う」 (bất tỉnh). Cũng dùng với nghĩa để tâm và hướng sự chú ý đến, như 「時間を意識する」.

Dịch bằng AI

N1 異質 いしつ
Việc tính chất hay loại khác biệt với những thứ khác. Dùng như 「異質な文化」「異質な存在」, chỉ thứ về bản chất khác hẳn so với xung quanh. Không chỉ mang nghĩa "hiếm" đơn thuần mà bao hàm sắc thái rằng bản chất khác biệt một cách căn bản.

Dịch bằng AI

N1 慰謝料 いしゃりょう
Là tiền được trả để bồi thường nỗi đau khổ về tinh thần. Bị yêu cầu trong các trường hợp như ly hôn, tai nạn giao thông, danh dự bị tổn hại. Dùng như 「慰謝料を請求する」「慰謝料を支払う」. Là từ dùng trong văn cảnh liên quan đến pháp luật.

Dịch bằng AI

N1 意匠 いしょう
Là thiết kế sáng tạo về hình dạng hay hoa văn của vật phẩm. Chỉ sự sáng tạo và công phu liên quan đến vẻ ngoài của sản phẩm công nghiệp hay đồ thủ công. Dùng như 「意匠登録」「凝った意匠」. Cũng là một lĩnh vực của sở hữu trí tuệ song song với bằng sáng chế.

Dịch bằng AI

N3 異常 いじょう
Trạng thái khác thường và không đúng đắn. 「異常な暑さ」「機械に異常がある」. Từ trái nghĩa là 「正常」. Viết phân biệt với 「以上」 (nhiều hơn ~) có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N1 異色 いしょく
Trạng thái có nét đặc trưng nổi bật so với những thứ khác. Dùng dưới dạng tu sức danh từ như 「異色の経歴」「異色の作品」. Không chỉ đơn thuần là hiếm, mà mang hàm ý rằng tính chất khác hẳn so với những thứ khác một cách rõ ràng.

Dịch bằng AI

N1, N2 移植 いしょく
Đánh cây trồng sang chỗ khác. Cũng chỉ việc chuyển ghép mô hoặc nội tạng của cơ thể sống sang nơi khác.

Dịch bằng AI

N1 いじらしい いじらしい
Trạng thái thấy đứa trẻ nhỏ hay người ở vị thế yếu đang nỗ lực hay nhẫn nhịn một cách dũng cảm và cảm thấy đáng thương đáng yêu. Dùng như 「いじらしい姿」「いじらしく見える」.

Dịch bằng AI

N1 威信 いしん
Là sức mạnh thu hút sự kính trọng và niềm tin từ những người xung quanh. Dùng cho sức nặng mà quốc gia, tổ chức, hay nhân vật có địa vị nắm giữ. Dùng như 「威信をかける」「威信が揺らぐ」. Phần lớn được nói đến như thứ một khi mất đi thì khó khôi phục.

Dịch bằng AI

N1 維新 いしん
Việc đổi mới hoàn toàn các chế độ và thể chế cũ. Trong lịch sử thường chỉ riêng 「明治維新」, dùng như 「維新の志士」「平成維新」 mang nghĩa cải cách xã hội lớn. Là từ trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 以心伝心 いしんでんしん
Có nghĩa là không cần nói ra bằng lời mà tâm tư của hai bên vẫn có thể thấu hiểu lẫn nhau. Dùng trong tình huống ý đồ được truyền đạt mà không cần ngôn ngữ, ở các cặp vợ chồng đã chung sống lâu năm, đồng đội ăn ý, hay quan hệ thầy trò.

Dịch bằng AI

N1, N5 椅子 いす
Ghế. Dụng cụ để ngồi. Cũng thường viết bằng hiragana hoặc katakana là「いす」「イス」.

Dịch bằng AI

N3 いずみ
Nơi nước tự nhiên phun trào lên từ mặt đất. Cũng dùng để ví thứ liên tục sinh ra, như 「知識の泉」.

Dịch bằng AI

N1 威勢 いせい
Là từ biểu thị trạng thái có sinh khí và khí thế. Dùng dưới dạng 「威勢がいい」「威勢よく」 cho giọng nói, thái độ của con người, hay không khí của cửa hàng. Không chỉ sức mạnh vật lý mà chỉ trạng thái sống động, tươi vui.

Dịch bằng AI

N1 勤しむ いそしむ
Có nghĩa là chuyên tâm, nỗ lực hết mình. Dùng như 「仕事に勤しむ」「研究に勤しむ」 để diễn đạt việc tập trung dồn sức vào một việc nào đó. Là từ thuộc văn viết, dùng trong văn phong trang trọng.

Dịch bằng AI

N3 偉大 いだい
Trạng thái xuất sắc và vĩ đại. 「偉大な科学者」「偉大な発明」. Dùng khi khen ngợi con người hay thành tựu.

Dịch bằng AI

N1 痛々しい いたいたしい
Trạng thái thấy mà đau lòng đến mức không thể nhìn nổi, đáng thương đến không chịu được. Dùng cho hình ảnh bị thương, gầy mòn, gắng sức quá mức, biểu đạt như 「痛々しい姿」「痛々しくて見ていられない」.

Dịch bằng AI

N3 抱く いだく
Từ trang trọng mang nghĩa 「ôm giữ suy nghĩ, cảm xúc trong lòng」. 「夢を抱く」「疑問を抱く」. Khi đọc cùng chữ Hán đó là 「だく」 thì chỉ động tác cụ thể ôm bằng tay, như 「赤ちゃんを抱く」.

Dịch bằng AI

N1 痛手 いたで
Tổn thất lớn hoặc cú đánh tinh thần nặng nề. Dùng như 「痛手を受ける」「痛手を負う」. Ban đầu chỉ vết thương sâu trên cơ thể, nhưng ngày nay thường dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ tổn thất kinh tế hoặc tổn thương tâm lý hơn là vết thương vật lý.

Dịch bằng AI

N1 痛ましい いたましい
Trạng thái đáng thương đến mức nhìn vào cũng thấy đau lòng, khiến tâm trạng chùng xuống. Dùng cho các tình huống nghiêm trọng và không có cứu vãn như tai nạn, thiên tai, sự bất hạnh của trẻ nhỏ, như 「痛ましい事故」「痛ましい光景」.

Dịch bằng AI

N3 痛み いたみ
Cảm giác đau ở thân thể hay tâm hồn. 「歯の痛み」「心の痛み」. Dạng động từ là 「痛む」.

Dịch bằng AI

N1, N2 至る いたる
Việc đi đến một nơi chốn, trạng thái hay kết quả nào đó. Dùng cho cả nơi chốn như 「駅に至る道」, lẫn kết quả của sự việc như 「結論に至る」. Thường dùng trong văn viết. Cũng có dạng nhấn mạnh điểm đầu cuối của phạm vi, như 「頭のてっぺんから足の先に至るまで」.

Dịch bằng AI

N1 異端 いたん
Việc lệch khỏi cách nghĩ hay lập trường được coi là đúng đắn ở thời đại hay xã hội đó. Dùng như 「異端とされる」「異端の画家」, chỉ sự tồn tại khó được chấp nhận từ góc nhìn của dòng chính.

Dịch bằng AI

N3 位置 いち
Vị trí. Nơi chốn mà vật hay người tồn tại. 「机の位置を変える」「現在の位置」. Cũng dùng với nghĩa vai trò trong tổng thể, như 「位置づけ」.

Dịch bằng AI

N1 一撃 いちげき
Là một đòn tấn công, đòn đánh mạnh duy nhất. Dùng dưới dạng 「一撃を加える」「一撃で〜する」. Ngoài đòn đánh vật lý, còn dùng theo lối ẩn dụ cho cú đánh mạnh mà phát ngôn hay sự kiện gây ra.

Dịch bằng AI

N1 一任 いちにん
Việc giao toàn bộ phán đoán hay xử lý một việc cho người khác. Dùng như 「交渉を一任する」「後任の人選を彼に一任した」 trong tình huống giao phó cả trách nhiệm cho đối phương. Là văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 一部始終 いちぶしじゅう
Có nghĩa là toàn bộ sự việc từ đầu đến cuối. Dùng dưới dạng 「一部始終を〜する」, kết hợp với các động từ như xem, nghe, kể, chứng kiến. Là cách diễn đạt trang trọng chỉ toàn bộ quá trình của một sự việc, không bỏ sót.

Dịch bằng AI

N1 一抹 いちまつ
「抹」 nghĩa là một nét quét cọ vẽ. Từ đó, biểu thị một mức độ rất nhỏ. Dùng kèm với danh từ chỉ cảm xúc tiêu cực như bất an, nghi ngờ, cô đơn ở phía sau, như 「一抹の不安」「一抹の寂しさ」. Không dùng trong các tình huống tích cực.

Dịch bằng AI

N1 一目 いちもく
Việc nhìn thoáng qua, hoặc cách diễn đạt cố định mang ý thừa nhận năng lực của đối phương và bày tỏ sự kính trọng. Phần lớn dùng dưới dạng「一目置く」. Cũng dùng trong các thành ngữ như「一目瞭然」「一目散」. Cùng chữ Hán nếu đọc theo âm Nhật là「ひとめ」sẽ là từ khác mang nghĩa「nhìn thoáng qua・ánh mắt người khác」.

Dịch bằng AI

N1 一律 いちりつ
Việc đối xử như nhau với tất cả mọi người, mọi thứ không có ngoại lệ. Dùng như 「一律に値上げする」「一律料金」, là từ trang trọng dùng khi áp dụng đồng đều mà không xét đến hoàn cảnh cá nhân.

Dịch bằng AI

N1 一介 いっかい
Là từ thêm sắc thái nghĩa "chỉ là một người không đáng kể". Dùng như 「一介の学生」「一介のサラリーマン」 để thể hiện sự khiêm tốn về danh từ đứng ngay sau. Là cách diễn đạt trang trọng đặt mình hay người khác ở vị trí thấp.

Dịch bằng AI

N1 一括 いっかつ
Việc gom nhiều thứ lại và xử lý cùng lúc. Dùng như 「一括して処理する」「一括払い」, là từ trang trọng dùng trong tình huống xử lý không riêng lẻ mà gộp toàn bộ.

Dịch bằng AI

N1 一挙 いっきょ
Có nghĩa là làm gộp nhiều việc bằng một động tác hay hành động duy nhất. Dùng chính dưới dạng phó từ 「一挙に」「一挙両得」. Dùng trong tình huống xử lý hoặc thực hiện đồng thời nhiều việc trong một lần.

Dịch bằng AI

N1 一挙に いっきょに
Trạng thái thực hiện gộp một việc bằng một động tác hay cơ hội duy nhất. Dùng như 「一挙に解決する」「一挙に売り上げが伸びた」 trong tình huống không qua giai đoạn mà giải quyết một lần hay biến đổi xảy ra một lần.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.