Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4 · 2,659 từ Xóa bộ lọc
N1 甚大 じんだい
Việc thiệt hại hay ảnh hưởng vượt quá mức bình thường, rất to lớn. Dùng theo cách 「甚大な被害」「甚大な影響」, nhấn mạnh quy mô của tình huống xấu.

Dịch bằng AI

N3 慎重 しんちょう
Việc cẩn thận chú ý và không hành động hấp tấp. Dùng theo cách 「慎重に検討する」「慎重な判断」, thể hiện việc tiến hành sự việc kỹ lưỡng để tránh thất bại.

Dịch bằng AI

N4 心配 しんぱい
Cảm giác không thể yên tâm vì nghĩ rằng có lẽ mọi việc sẽ không suôn sẻ. 「けんこうが心配だ」(lo lắng về sức khỏe).

Dịch bằng AI

N4 新聞社 しんぶんしゃ
Công ty làm ra và phát hành báo.

Dịch bằng AI

N1 尽力 じんりょく
Việc nỗ lực dồn sức vì một sự việc nào đó. Thường dùng trong khung cảnh trang trọng kèm theo lời cảm ơn người khác, theo cách 「尽力する」「ご尽力に感謝する」.

Dịch bằng AI

N3
Cái thể hiện cơ chế hay mối quan hệ của sự vật một cách dễ hiểu bằng đường nét hoặc hình vẽ. 「図で説明する」.

Dịch bằng AI

N1 随一 ずいいち
Việc xuất sắc nhất trong một phạm vi nào đó. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「国内随一の規模」「業界随一の実力」, đánh giá là số một trong số nhiều thứ.

Dịch bằng AI

N4 水泳 すいえい
Bơi lội. Việc bơi, và môn thể thao đó.

Dịch bằng AI

N1 遂行 すいこう
Việc hoàn thành đến cuối công việc hay kế hoạch được giao phó. Là từ trang trọng dùng theo cách 「職務を遂行する」「任務を遂行する」 trong ngữ cảnh hoàn thành hành vi đi kèm trách nhiệm. Đọc là 「すい・こう」, lưu ý chữ 「遂」 đọc là 「すい」.

Dịch bằng AI

N1 随時 ずいじ
Mang nghĩa "bất cứ lúc nào khi cần" thay vì vào thời điểm cố định. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「随時受け付ける」「随時更新する」 trong ngữ cảnh không cố định thời điểm mà ứng phó khi có yêu cầu.

Dịch bằng AI

N1 衰弱 すいじゃく
Việc thể lực và tinh thần suy yếu khiến không thể phát huy chức năng vốn có. Là từ trang trọng dùng theo cách 「衰弱が進む」「体が衰弱する」 trong ngữ cảnh chức năng cơ thể giảm sút do bệnh tật, tuổi già hay mệt mỏi.

Dịch bằng AI

N1 随所 ずいしょ
Mang nghĩa "ở khắp nơi", "đây đó". Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「随所に工夫が見られる」「随所に配置する」 trong ngữ cảnh chỉ những thứ thấy được chung ở nhiều chỗ.

Dịch bằng AI

N4 水道 すいどう
Cơ sở hạ tầng đưa nước đến tận nhà. Nước chảy ra từ vòi.

Dịch bằng AI

N1 随伴 ずいはん
Việc đi cùng với người hay sự việc chính. Là từ trang trọng dùng theo cách 「大臣に随伴する」「随伴現象」 trong khung cảnh chính thức hay học thuật. Đọc là 「ずいはん」, lưu ý 「随」 đọc thành âm đục 「ずい」.

Dịch bằng AI

N1 睡魔 すいま
Cách diễn đạt ví cơn buồn ngủ mạnh không thể cưỡng lại được như một con quỷ. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「睡魔に襲われる」「睡魔と闘う」 trong ngữ cảnh nhân cách hóa cơn buồn ngủ kéo đến trong tình huống không muốn ngủ.

Dịch bằng AI

N4 数学 すうがく
Toán học. Môn học học về số và phép tính.

Dịch bằng AI

N1 崇高 すうこう
Mang nghĩa cao quý, thiêng liêng và được nâng cao về mặt tinh thần. Là từ trang trọng dùng theo cách 「崇高な理念」「崇高な使命」, trong ngữ cảnh ngợi ca những giá trị trừu tượng như lý tưởng, tinh thần, nhân cách.

Dịch bằng AI

N3 数字 すうじ
Chữ dùng để biểu thị con số. Như 1, 2, 3. Cũng dùng với nghĩa tính toán hay thống kê, như 「数字に強い」.

Dịch bằng AI

N1 趨勢 すうせい
Hướng đi của sự vật hay dòng chảy tổng thể. Là từ trang trọng dùng theo cách 「時代の趨勢」「世界の趨勢に従う」 chỉ dòng chảy lớn chứ không phải sự kiện riêng lẻ. Đọc là 「すうせい」, 「趨」 đọc là 「すう」.

Dịch bằng AI

N1 崇拝 すうはい
Việc kính trọng và tôn thờ thần Phật hay các bậc vĩ nhân từ tận đáy lòng. Là từ trang trọng dùng theo cách 「英雄を崇拝する」「崇拝の対象」, trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc đi kèm sự kính trọng mạnh mẽ. Mang sắc thái kính trọng sâu hơn cảm tình thông thường.

Dịch bằng AI

N1 末頼もしい すえたのもしい
「末」có nghĩa là tương lai, đường đi sắp tới. Mang nghĩa là tương lai đáng tin cậy, có thể đặt nhiều kỳ vọng. Dùng khi đánh giá người còn trẻ hoặc sự việc mới bắt đầu với ý "tương lai đáng mong đợi". Dùng như「末頼もしい若手」「末頼もしい活躍」, là cách diễn đạt khá trang trọng dùng trong những tình huống gợi cảm giác về sự trưởng thành của một con người.

Dịch bằng AI

N1 据える すえる
Việc đặt vật hay người vào vị trí, địa vị nhất định một cách cố định không xê dịch. Dùng theo cách 「腰を据える」「社長に据える」 cho cả việc đặt vật lý lẫn bố trí trừu tượng. Là từ trang trọng mang sắc thái đưa vào trạng thái ổn định, vững vàng.

Dịch bằng AI

N1 透かす すかす
Động từ chỉ việc tạo khoảng trống để có thể nhìn xuyên qua, hoặc đưa ra ánh sáng để nhìn vào bên trong. Dùng như「紙を透かして見る」「枝を透かす」. Ở đây đọc là「す」, không đọc là「とう」.

Dịch bằng AI

N3 姿 すがた
Hình dáng hay dáng vẻ tổng thể nhìn thấy được của người hoặc vật. 「後ろ姿」. Cũng dùng với nghĩa sự có mặt ở nơi đó, như 「姿を消す」.

Dịch bằng AI

N1 すがる すがる
Động từ chỉ việc bám chặt vào một vật để chống đỡ cơ thể. Nghĩa gốc là dựa vào về mặt vật lý, như「手すりにすがる」. Từ đó chuyển sang nghĩa là, trong tình huống bản thân không thể tự xoay xở, gửi gắm cả tâm hồn và thể xác vào điều có thể trông cậy. Dùng như「望みにすがる」「神にすがる」, trong văn cảnh kèm theo sự tuyệt vọng và khẩn thiết.

Dịch bằng AI

N4 過ぎる すぎる
Việc đi ngang qua, vượt qua một thời điểm hay một địa điểm. 「えきを過ぎる」(đi qua ga). Cũng được dùng với nghĩa mức độ quá nhiều. 「食べ過ぎる」(ăn quá nhiều).

Dịch bằng AI

N1 鋤く すく
Việc đào lật đất ruộng vườn bằng nông cụ tên 「鋤」. Là thuật ngữ nông nghiệp chỉ động tác cuốc xới đất phục vụ canh tác, dùng theo cách 「畑を鋤く」. Đọc là 「すく」, khác cách dùng với các từ cùng âm như 「漉く」「梳く」「透く」.

Dịch bằng AI

N3 空く すく
Vơi bớt, đói bụng. Việc người hay vật bên trong giảm đi khiến có chỗ trống. Dùng cho việc người giảm đi như 「電車が空く」, và cũng dùng cho việc bụng đói do thức ăn đã tiêu bớt như 「おなかが空く」. Cùng chữ 「空く」 nếu đọc là 「あく」 thì thành từ khác diễn tả việc chỗ ngồi hay căn phòng trở nên trống.

Dịch bằng AI

N4, N5 すぐ すぐ
Ngay lập tức. Trạng thái mà điều gì đó xảy ra không để cách thời gian. 「すぐ来ます」. Cũng được dùng với nghĩa một địa điểm rất gần, như 「駅のすぐちかく」.

Dịch bằng AI

N1 巣食う すくう
Việc chim hay côn trùng làm tổ và sống tại đó. Từ đó cũng dùng theo nghĩa ý nghĩ xấu hay thế lực xấu lan ra bên trong. Là từ hơi trang trọng thường dùng ẩn dụ, theo cách 「疑念が心に巣食う」「組織に巣食う不正」.

Dịch bằng AI

N4 少ない すくない
Trạng thái mà số lượng nhỏ, ít. Từ trái nghĩa là 「多い」(nhiều).

Dịch bằng AI

N1 少なからず すくなからず
Mang nghĩa mức độ hay số lượng lớn đến không thể bỏ qua. Là cách nói trang trọng cho 「かなり」「相当」, dùng trong ngữ cảnh thể hiện độ lớn của cảm xúc hay ảnh hưởng, theo cách 「少なからず驚いた」「少なからず影響を受けた」.

Dịch bằng AI

N4 凄い すごい
Trạng thái mà mức độ rất lớn. Được dùng cả với nghĩa tốt lẫn nghĩa xấu. 「凄いあめ」(mưa dữ dội).

Dịch bằng AI

N3 過ごす すごす
Sống bằng cách sử dụng thời gian. 「休日を家で過ごす」. Người sử dụng thời gian là 「過ごす」, còn thời gian tự trôi qua là 「過ぎる」, dùng phân biệt như 「休日を過ごす」 với 「休日が過ぎる」.

Dịch bằng AI

N1 健やか すこやか
Việc cơ thể hay tâm hồn khỏe mạnh, tràn đầy sức sống. Thường dùng trong tình huống mong muốn sự trưởng thành của trẻ, như 「健やかに育つ」.

Dịch bằng AI

N1 凄まじい すさまじい
Nghĩa là mức độ vượt xa bình thường, đến mức áp đảo. Dùng để nhấn mạnh sự dữ dội của hiện tượng tự nhiên, cảm xúc, khí thế..., như 「凄まじい勢い」, 「凄まじい音」. Dùng được cả nghĩa tốt lẫn nghĩa xấu. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「すさまじい」.

Dịch bằng AI

N1 ずさん ずさん
Nghĩa là cách làm việc cẩu thả, nhiều sai sót và làm qua loa. Từ trang trọng mang nghĩa đánh giá tiêu cực, dùng cho công việc, giấy tờ, kế hoạch, như 「ずさんな計画」, 「ずさんな管理」. Viết bằng chữ Hán là 「杜撰」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 筋道 すじみち
Trật tự hay dòng chảy logic khi tiến hành sự việc. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「筋道を立てて説明する」「話の筋道が通る」 đánh giá tính logic và tính trật tự, thể hiện sự nhất quán của lập luận.

Dịch bằng AI

N1 素性 すじょう
Xuất thân hay gia thế của một người, hoặc nguồn gốc của một vật. Dùng theo cách 「素性の知れない人物」「素性が明らかな品」 khi muốn truy hỏi lai lịch hay thân phận. Đọc là 「すじょう」, 「素」 đọc là 「す」 và 「性」 đọc là 「じょう」.

Dịch bằng AI

N1 濯ぐ すすぐ
Việc rửa bằng nước để loại bỏ vết bẩn hay chất tẩy rửa. Đây là chữ Hán không dùng trong đời thường, thường viết bằng hiragana. Chữ 「漱ぐ」 cũng đọc là 「すすぐ」 nghĩa là súc miệng bằng nước, còn từ này mang nghĩa giặt rửa quần áo v.v.

Dịch bằng AI

N4 進む すすむ
Việc di chuyển về phía trước. Cũng được dùng với nghĩa việc học hay công việc tiến triển.

Dịch bằng AI

N3 勧める すすめる
Nói với đối phương rằng nên làm điều gì đó thì tốt. 「入会を勧める」. Khi giới thiệu người hay sách thì cũng viết là 「薦める」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「進める」 đồng âm (làm cho di chuyển về phía trước).

Dịch bằng AI

N2, N3 進める すすめる
Làm cho di chuyển về phía trước. 「車を進める」. Cũng dùng với nghĩa đưa sự việc tiến sang giai đoạn tiếp theo (「計画を進める」). Người làm cho tiến về phía trước là 「進める」, còn sự việc tự nó tiến lên là 「進む」, dùng phân biệt như 「計画を進める」 với 「計画が進む」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「勧める」 đồng âm (khuyên người khác nên làm điều gì đó).

Dịch bằng AI

N1 廃れる すたれる
Việc những thứ trước đây được dùng rộng rãi dần dần không còn được dùng. Dùng theo cách 「古い風習が廃れる」「流行が廃れる」 trong ngữ cảnh tập quán, văn hóa, trào lưu suy yếu và biến mất. Có sắc thái tự nhiên đi đến chỗ tàn lụi.

Dịch bằng AI

N3 頭痛 ずつう
Đau đầu. Tình trạng đầu bị đau. 「頭痛がする」. Còn có cách nói 「頭痛の種」, nghĩa là nguyên nhân gây lo lắng.

Dịch bằng AI

N3 すっかり すっかり
Toàn bộ, không còn sót gì. 「すっかり忘れていた」. Cũng dùng để chỉ trạng thái đã thay đổi hoàn toàn, như 「すっかり秋になった」.

Dịch bằng AI

N3 既に すでに
Chỉ trạng thái vào thời điểm đó đã kết thúc hoặc đã bắt đầu rồi. Chủ yếu dùng trong văn viết, còn trong văn nói thường dùng 「もう」.

Dịch bằng AI

N4 捨てる すてる
Việc vứt bỏ thứ không cần thiết như là rác. 「ごみを捨てる」(vứt rác).

Dịch bằng AI

N4 すな
Cát. Những hạt nhỏ có ở biển, sa mạc, v.v.

Dịch bằng AI

N3 素直 すなお
Chỉ tính cách hay thái độ thẳng thắn, tiếp nhận lời người khác nói đúng như vậy. 「素直に謝る」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.