Kinh tế。Cơ chế tạo ra và luân chuyển hàng hóa, tiền bạc.
Dịch bằng AI
N4警察けいさつ
Cảnh sát。Nơi làm công việc bảo vệ an toàn của thị trấn và ngăn chặn những điều xấu; hoặc người làm công việc đó.
Dịch bằng AI
N3芸術げいじゅつ
Nghệ thuật. Hoạt động biểu hiện cái đẹp như hội họa, âm nhạc, văn học. 「芸術作品」「芸術家」.
Dịch bằng AI
N1警鐘けいしょう
「警鐘」vốn là cái chuông được rung lên để báo cho mọi người biết về hỏa hoạn hoặc nguy hiểm. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ thứ đóng vai trò cảnh báo cho mọi người về sự xuất hiện của nguy hiểm hay vấn đề. Là từ trang trọng được dùng dưới dạng 「警鐘を鳴らす」 như một cách diễn đạt ẩn dụ để mạnh mẽ kêu gọi sự chú ý đến vấn đề xã hội.
Dịch bằng AI
N1形跡けいせき
「形」nghĩa là hình dáng, 「跡」nghĩa là dấu vết, có nghĩa là dấu vết của hình dáng, tức là dấu hiệu cho thấy điều gì đó đã từng tồn tại. Là dấu vết cho thấy có điều gì đó đã được thực hiện hoặc đã từng có ở đó. Dùng như 「侵入の形跡」「使用した形跡」, diễn tả manh mối vật lý hay hoàn cảnh để suy luận sự việc trong quá khứ.
Dịch bằng AI
N1傾聴けいちょう
Là từ diễn tả việc nghiêng tai sâu vào câu chuyện của đối phương và lắng nghe nghiêm túc. Dùng như 「傾聴の姿勢」「ご意見を傾聴する」, là từ trang trọng diễn tả thái độ tôn trọng đối phương để lắng nghe trong hoàn cảnh trang trọng.
Dịch bằng AI
N1傾倒けいとう
「傾倒」vốn là từ có nghĩa là cơ thể nghiêng đi và đổ xuống. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này diễn tả việc dồn tâm trí mạnh mẽ đến mức như nghiêng cả người về phía một nhân vật, tư tưởng hay nghệ thuật nào đó, và say mê với điều đó. Là từ trang trọng diễn tả vẻ chịu ảnh hưởng sâu sắc và nhiệt tâm, như 「彼の思想に傾倒する」.
Dịch bằng AI
N3契約けいやく
Hợp đồng. Chính thức giao kết ước hẹn về mua bán hay vay mượn. 「契約を結ぶ」「契約書」.
Dịch bằng AI
N3経由けいゆ
Đi qua một nơi nào đó trên đường đến đích. 「香港経由でベトナムへ行く」「経由地」.
Dịch bằng AI
N3経歴けいれき
Quá trình học tập và làm việc của một người từ trước đến nay.
Dịch bằng AI
N1汚れるけがれる
Việc sự thiêng liêng, danh dự hay sự trong sạch của tâm hồn bị tổn hại. Dùng cho cảnh những thứ có giá trị bị làm tổn thương, chứ không phải vết bẩn do bùn đất, như 「家名が汚れる」「聖地が汚れる」. Khi lấy bên gây tổn hại làm chủ ngữ thì dùng 「けがす」 như 「名誉を汚す」. Cùng chữ 「汚れる」 nếu đọc là 「よごれる」 thì là từ khác diễn tả việc trở nên bẩn do bùn hay vết ố.
Dịch bằng AI
N3劇げき
Kịch. Thứ diễn vai trên sân khấu để kể câu chuyện. 「劇を見る」「学芸会で劇をする」.
Dịch bằng AI
N3劇場げきじょう
Nhà hát. Tòa nhà để trình diễn kịch hay chiếu phim. So với 「映画館」, thường chỉ tòa nhà có sân khấu.
Dịch bằng AI
N4景色けしき
Phong cảnh。Quang cảnh xung quanh mà mắt nhìn thấy được, như núi, biển, v.v.
Dịch bằng AI
N4消しゴムけしごむ
Cục tẩy。Dụng cụ dùng để xóa những chữ đã viết bằng bút chì.
Dịch bằng AI
N1けじめけじめ
Nghĩa gốc là phân biệt rõ ràng ranh giới giữa các sự việc. Chỉ thái độ phân định rõ ràng giữa việc công và việc tư, giữa thiện và ác. Từ đó phái sinh ra nghĩa là đặt một mốc kết thúc và nhận lấy trách nhiệm. Thường được dùng dưới dạng 「けじめをつける」 với nghĩa là làm rõ thái độ hoặc nhận trách nhiệm.
Dịch bằng AI
N4下宿げしゅく
Ở trọ。Việc trả tiền để thuê phòng trong nhà người khác và ở đó.
Dịch bằng AI
N3化粧けしょう
Trang điểm. Thoa phấn hay son để làm cho khuôn mặt đẹp hơn. 「化粧をする」「化粧品」.
Dịch bằng AI
N1けたたましいけたたましい
Là từ diễn tả vẻ âm thanh đột ngột vang lên to và cảm thấy chói tai. Dùng như 「けたたましい音」「けたたましく笑う」, được dùng để miêu tả tiêu cực tiếng ồn hay tiếng cười the thé.
Dịch bằng AI
N1桁違いけたちがい
「桁」nghĩa là hàng số, tức là vị trí của hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm. 「桁違い」diễn tả việc khác biệt về quy mô lớn đến mức bản thân hàng số đã khác nhau. Dùng như 「桁違いの規模」「桁違いに速い」, dùng khi sự khác biệt về lượng hay năng lực nổi bật. Có thể dùng với cả nghĩa tích cực và tiêu cực.
Dịch bằng AI
N3けちけち
Việc tiếc tiền hay tiếc đồ không muốn bỏ ra; cũng chỉ người như vậy. 「けちな人」. Cũng có cách nói như 「けちをつける」 (cố tình bới móc khuyết điểm).
Dịch bằng AI
N3結果けっか
Kết quả. Trạng thái cuối cùng xảy ra do một việc làm nguyên nhân. 「試験の結果」「努力の結果」. Từ trái nghĩa là 「原因」.
Dịch bằng AI
N1血気けっき
Là tinh thần trẻ trung muốn hành động không nghĩ trước nghĩ sau, theo đà khí thế. Dùng như 「血気盛んな若者」「血気にはやる」, là từ trang trọng diễn tả khí thế trẻ tuổi đi kèm với sự liều lĩnh.
Dịch bằng AI
N3結局けっきょく
Sau bao nhiêu chuyện, rốt cuộc thì. 「結局、行かなかった」「結局は同じことだ」.
Dịch bằng AI
N1, N5結構けっこう
Từ dùng khi từ chối với nghĩa 「いりません」 (「もう結構です」). Cũng dùng với nghĩa "hơn cả mong đợi" như 「結構おいしい」.
Dịch bằng AI
N4決してけっして
Từ đi kèm với 「〜ない」 ở phía sau, dùng để nhấn mạnh tâm trạng "tuyệt đối". 「決してわすれない」.
Dịch bằng AI
N1傑出けっしゅつ
「傑」nghĩa là vượt trội, 「出」nghĩa là nổi lên, có nghĩa là nổi bật vượt lên. Là từ diễn tả việc vượt trội hơn hẳn so với những thứ khác. Dùng như 「傑出した才能」「傑出した人物」, là từ trang trọng dùng để đánh giá mạnh mẽ năng lực hay thành quả nổi bật.
Dịch bằng AI
N3決心けっしん
Quyết tâm rõ ràng trong lòng rằng sẽ làm thế này. 「留学を決心する」「決心がつかない」.
Dịch bằng AI
N3欠席けっせき
Vắng mặt. Không đến trường hay không dự buổi họp. 「会議を欠席する」「欠席者」. Từ trái nghĩa là 「出席」.
Dịch bằng AI
N1結束けっそく
「結」nghĩa là buộc, 「束」nghĩa là bó, vốn có nghĩa là bó và buộc lại. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này chỉ việc mọi người đoàn kết vững chắc vì cùng một mục đích. Dùng như 「結束を固める」「結束が強い」, dùng trong văn cảnh nhấn mạnh sự gắn kết của tổ chức hay nhóm.
Dịch bằng AI
N1結託けったく
「結」nghĩa là kết, 「託」nghĩa là nhờ cậy, phó thác, có nghĩa là kết hợp và nương tựa lẫn nhau. Là việc bắt tay với người khác để làm điều xấu. Dùng như 「業者と結託する」「内部の者と結託する」, được dùng trong văn cảnh thông đồng bất chính. Khác với 「協力」 có sắc thái trung tính, từ này mang nghĩa tiêu cực.
Dịch bằng AI
N3決定けってい
Quyết định rõ ràng một việc; việc được quyết định. 「方針を決定する」「優勝が決定した」. Là từ trang trọng hơn 「決める」.
Dịch bằng AI
N3欠点けってん
Khuyết điểm. Chỗ không tốt; chỗ còn thiếu. 「欠点を直す」. Từ có nghĩa trái ngược là 「長所」. Gần như giống 「短所」.
Dịch bằng AI
N1血肉けつにく
Từ chỉ quan hệ huyết thống hoặc kiến thức・kinh nghiệm đã được hấp thụ sâu vào bản thân. Đọc là 「けつにく」, cũng có thể đọc là 「ちにく」. Dùng như「血肉を分けた兄弟」「経験を血肉とする」.
Dịch bằng AI
N1潔白けっぱく
Là việc trong lòng và hành vi hoàn toàn không có điều gì áy náy. Dùng như 「身の潔白を証明する」「潔白を主張する」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh người bị nghi ngờ kêu oan.
Dịch bằng AI
N1傑物けつぶつ
Từ chỉ người có năng lực hoặc tầm vóc nhân cách nổi trội vượt bậc. Dùng như「歴史に名を残す傑物」, là cách diễn đạt trang trọng nhằm đánh giá cao đối tượng.
Dịch bằng AI
N1潔癖けっぺき
Là từ diễn tả tính cách cực kỳ ghét sự dơ bẩn, hoặc thái độ nghiêm khắc không cho phép sự bất chính hay sự mơ hồ. Dùng như 「潔癖な性格」「金銭に潔癖だ」, là từ trang trọng diễn đạt sự nghiêm khắc của tính cách hay quan niệm đạo đức.
Dịch bằng AI
N1欠乏けつぼう
「欠」nghĩa là thiếu, 「乏」nghĩa là không đủ, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa diễn tả sự thiếu thốn. Là tình trạng thiếu thứ cần thiết. Dùng như 「ビタミン欠乏」「物資の欠乏」, là từ trang trọng chỉ việc chưa đạt đến lượng đáng có. Thường xuất hiện trong ngữ cảnh dinh dưỡng hay tài nguyên.
Dịch bằng AI
N1血脈けつみゃく
Từ chỉ quan hệ huyết thống, dòng máu. Dùng trong văn viết trang trọng nhằm nhấn mạnh sự liên tục của dòng họ hoặc hệ thống, như「王家の血脈」「血脈を絶やさない」.
Dịch bằng AI
N3結論けつろん
Kết luận. Sự tổng kết cuối cùng của cuộc thảo luận hay suy nghĩ. 「結論を出す」「結論から言うと」.
Dịch bằng AI
N3煙けむり
Khói. Khí màu xám hay trắng tỏa ra khi vật cháy. 「たばこの煙」「煙が出る」.
Dịch bằng AI
N3険しいけわしい
Độ dốc của núi hay dốc gắt, khó leo. 「険しい山道」. Cũng dùng với nghĩa nghiêm khắc và gay gắt, như 「険しい表情」.
Dịch bằng AI
N3券けん
Vé. Tờ giấy chứng minh đã trả tiền. 「乗車券」「入場券」「商品券」.
Dịch bằng AI
N1権威けんい
Là từ chỉ vị trí có kiến thức và thực lực vượt trội trong một lĩnh vực, được mọi người tin tưởng, hoặc sức mạnh chính đáng khiến người khác phải tuân theo. Dùng như 「経済学の権威」「権威を失う」.
Dịch bằng AI
N4原因げんいん
Lý do, nguyên nhân khiến một điều gì đó xảy ra. 「じこの原因」.
Dịch bằng AI
N1権益けんえき
「権」nghĩa là quyền, 「益」nghĩa là lợi ích, có nghĩa là quyền và lợi ích. Là quyền và lợi ích đi kèm theo đó. Dùng như 「既得権益」「海外権益」, là từ trang trọng chỉ những lợi ích mà quốc gia hay doanh nghiệp đã nắm giữ được. Thường thấy trong các bài báo và bài viết kinh tế.
Dịch bằng AI
N4喧嘩けんか
Cãi nhau。Việc tranh cãi hay đánh nhau với người khác. Dùng cả khi tranh cãi bằng lời nói lẫn khi đánh nhau bằng chân tay.
Dịch bằng AI
N4研究けんきゅう
Nghiên cứu。Việc điều tra hay suy nghĩ sâu về một điều gì đó.
Dịch bằng AI
N4研究室けんきゅうしつ
Phòng nghiên cứu。Căn phòng dùng để làm nghiên cứu.
Dịch bằng AI
N3現金げんきん
Tiền mặt. Tiền dùng được ngay tại chỗ ở dạng tiền giấy hay tiền xu. 「現金で払う」. Cũng có cách dùng như 「現金な人」 (người thay đổi thái độ ngay theo lợi hại).
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.