Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N3・N4 · 2,659 từ Xóa bộ lọc
N1 仰々しい ぎょうぎょうしい
Là vẻ phóng đại quá mức cần thiết, cố làm cho mình trông oai vệ hơn thực tế. Dùng như 「仰々しい身ぶり」「仰々しい言い方」, là tính từ mang sắc thái hơi phê phán thái độ hay cách diễn đạt làm bộ.

Dịch bằng AI

N1 凝視 ぎょうし
「凝」nghĩa là tập trung vào một điểm, 「視」nghĩa là nhìn, có nghĩa là tập trung tầm nhìn vào một điểm để nhìn. Là việc nhìn chăm chú không rời mắt. Dùng như 「凝視する」「凝視を続ける」. Là từ trang trọng mang tính văn học và quan sát, diễn tả ý nhìn với sự chú ý hay quan tâm mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

N1 享受 きょうじゅ
「享」nghĩa là tiếp nhận, thưởng thức, 「受」nghĩa là tiếp nhận, có nghĩa là tiếp nhận và thưởng thức. Là việc tiếp nhận điều tốt và thưởng thức như là của mình. Dùng như 「自由を享受する」「恩恵を享受する」, dùng theo nghĩa nhận và tận hưởng quyền lợi, lợi ích, nghệ thuật. Là từ trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 強靭 きょうじん
「強」nghĩa là mạnh, 「靭」nghĩa là dẻo dai, có nghĩa là mạnh mẽ và dẻo dai. Là việc không dễ gãy hay thua. Dùng như 「強靭な肉体」「強靭な精神力」. Là từ tương đối trang trọng được dùng cả cho sức mạnh thể chất lẫn tinh thần.

Dịch bằng AI

N1 矯正 きょうせい
「矯」nghĩa là uốn thẳng vật bị cong, 「正」nghĩa là sửa cho đúng, có nghĩa là sửa chỗ cong cho thẳng. Là việc sửa trạng thái xấu hay thói quen xấu thành trạng thái tốt. Dùng như 「歯列矯正」「視力矯正」「矯正施設」. Là từ trang trọng dùng theo nghĩa đưa thân thể, tính cách, hành vi trở lại trạng thái bình thường.

Dịch bằng AI

N4 競争 きょうそう
Việc so sánh tốc độ hay sức mạnh v.v. để quyết định xem ai là người giỏi nhất.

Dịch bằng AI

N1 驚嘆 きょうたん
「驚」nghĩa là kinh ngạc, 「嘆」nghĩa là cảm phục thốt lên, có nghĩa là kinh ngạc và cảm phục. Là việc rất cảm phục và kinh ngạc. Dùng như 「驚嘆に値する」「驚嘆の声を上げる」. Là từ trang trọng có ý nghĩa ca ngợi, diễn tả sự cảm động sâu sắc trước những điều xuất sắc.

Dịch bằng AI

N3 共通 きょうつう
Chung. Việc đúng với bất kỳ cái nào trong hai thứ trở lên. 「共通の友人」「共通点」「共通の話題」.

Dịch bằng AI

N1 仰天 ぎょうてん
「仰」nghĩa là ngẩng nhìn, 「天」nghĩa là trời, nghĩa gốc là kinh ngạc đến mức ngẩng nhìn lên trời. Từ đó có nghĩa là vô cùng kinh ngạc đến mức không thốt nên lời. Dùng như 「びっくり仰天」「仰天する」. Là từ hơi cổ kính diễn tả sự kinh ngạc mạnh hơn so với sự ngạc nhiên thông thường.

Dịch bằng AI

N1 共謀 きょうぼう
「共」nghĩa là cùng nhau, 「謀」nghĩa là toan tính, có nghĩa là cùng nhau toan tính. Là việc hai người trở lên thông đồng với nhau để thực hiện việc xấu. Dùng như 「共謀して犯行に及ぶ」「共謀罪」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong pháp luật và đưa tin về tội phạm, luôn được dùng theo nghĩa tiêu cực.

Dịch bằng AI

N4 興味 きょうみ
Cảm giác muốn biết thêm, muốn thử làm một điều gì đó. 「音楽に興味がある」.

Dịch bằng AI

N1 極限 きょくげん
「極」nghĩa là cùng cực, 「限」nghĩa là giới hạn, có nghĩa là giới hạn cùng cực. Là trạng thái không thể tiến xa hơn được nữa. Dùng như 「極限状態」「極限まで追求する」. Là từ tương đối trang trọng chỉ giới hạn vật lý hay tinh thần, được dùng rộng rãi trong luận văn, tiểu thuyết, thể thao.

Dịch bằng AI

N3 極端 きょくたん
Cực đoan. Trạng thái lệch xa khỏi mức độ bình thường. 「極端な意見」「極端に少ない」.

Dịch bằng AI

N1 極致 きょくち
「極」nghĩa là tận cùng, 「致」nghĩa là đạt đến, có nghĩa là trạng thái đạt đến tận cùng. Là trạng thái cao nhất khi đã truy đến tận cùng. Dùng như 「美の極致」「贅沢の極致」, là từ trang trọng diễn tả vẻ một tính chất đã đạt đến giới hạn, mang theo ý ca ngợi hoặc phê phán.

Dịch bằng AI

N1 極力 きょくりょく
「極」nghĩa là tận cùng, 「力」nghĩa là sức lực, có nghĩa là dốc tận sức lực. Là 「hết sức có thể」, 「ở mức tối đa trong phạm vi cho phép」. Dùng như 「極力避ける」「極力協力する」, là phó từ bổ nghĩa cho động từ. Là cách diễn đạt trang trọng được dùng trong các tình huống trang trọng và văn bản kinh doanh.

Dịch bằng AI

N1 挙動 きょどう
「挙」nghĩa là cử chỉ, hành xử, 「動」nghĩa là cử động, là từ chỉ cử chỉ và động tác của con người. Là động tác hay vẻ hành xử của người. Dùng như 「挙動が怪しい」「不審な挙動」. Là từ trang trọng diễn tả chuyển động của đối tượng quan sát, thường xuất hiện trong văn cảnh bảo vệ và điều tra.

Dịch bằng AI

N1 拒否反応 きょひはんのう
Vốn là thuật ngữ y học, chỉ phản ứng miễn dịch khi cơ thể không tiếp nhận tạng được cấy ghép như một vật lạ và cố gắng loại bỏ nó. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ phản ứng từ chối mạnh mẽ một cách vô thức đối với cái mới hoặc cái khác lạ. Là từ tương đối trang trọng, thường xuất hiện trong ngữ cảnh tâm lý và xã hội, dùng như 「○○に拒否反応を示す」.

Dịch bằng AI

N3 距離 きょり
Độ dài giữa hai nơi hay hai vật. Cũng dùng cho việc quan hệ với người khác xa cách, như 「距離を置く」.

Dịch bằng AI

N1 切り口 きりくち
Vốn có nghĩa là mặt cắt hiện ra khi cắt một vật. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này chỉ góc nhìn hay góc tiếp cận khi xem xét sự việc. Dùng như 「新しい切り口」「斬新な切り口」, là từ tương đối trang trọng diễn tả việc nắm bắt sự việc bằng góc nhìn riêng.

Dịch bằng AI

N1 切り詰める きりつめる
Là việc loại bỏ lãng phí và giảm chi phí hay khối lượng xuống mức tối thiểu cần thiết. Là từ được dùng dưới dạng 「生活費を切り詰める」「支出を切り詰める」, dùng trong văn cảnh tằn tiện và tiết kiệm.

Dịch bằng AI

N1 切り盛り きりもり
Hành động cắt và chia thức ăn ra đĩa là nghĩa gốc. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là quản lý khéo léo việc kinh doanh hay tài chính gia đình. Dùng như 「家計を切り盛りする」「店を切り盛りする」, là từ tương đối trang trọng diễn tả việc điều hành gia đình hay doanh nghiệp nhỏ.

Dịch bằng AI

N1 極める きわめる
「極」nghĩa là cùng cực, đầu mút. Là việc theo đuổi sâu một việc đến giai đoạn cao nhất. Dùng như 「道を極める」「栄華を極める」, dùng theo nghĩa kỹ năng hay trạng thái đạt đến giai đoạn cao nhất. Trong khi 「究める」(cùng cách đọc) có nghĩa là theo đuổi và hiểu chân lý, 「極める」 thường biểu đạt đỉnh điểm của trạng thái.

Dịch bằng AI

N1 究める きわめる
「究」nghĩa là điều tra đến tận cùng. Là việc theo đuổi sâu bản chất hay chân lý của sự việc và làm rõ. Dùng như 「学問を究める」「真理を究める」, dùng trong văn cảnh truy cầu trí thức. Trong khi 「極める」(cùng cách đọc) có nghĩa là đạt đến đỉnh điểm của trạng thái, 「究める」 nghiêng về nghĩa truy tìm và hiểu sâu.

Dịch bằng AI

N1 均衡 きんこう
「均」nghĩa là cân bằng, 「衡」nghĩa là thanh ngang của cái cân, sự cân đối, là từ ghép từ hai chữ Hán đều liên quan đến sự cân bằng. Là việc lực hay lượng của hai sự vật trở lên ở trạng thái cân bằng nhau. Dùng như 「均衡を保つ」「均衡を破る」. Là từ trang trọng thường xuất hiện trong các tình huống nói về tương quan lực giữa kinh tế, chính trị và tự nhiên.

Dịch bằng AI

N1 緊縮 きんしゅく
「緊」nghĩa là siết chặt, 「縮」nghĩa là co lại, có nghĩa là siết chặt và co lại. Là việc thắt chặt và cắt giảm chi tiêu hay quy mô. Dùng như 「緊縮財政」「緊縮政策」, là từ trang trọng thường xuất hiện trong văn cảnh kinh tế và hành chính, được dùng đối lập với 「拡大」.

Dịch bằng AI

N4 近所 きんじょ
Nơi ở gần chỗ mình đang sống.

Dịch bằng AI

N1 緊迫 きんぱく
「緊」nghĩa là căng, 「迫」nghĩa là áp sát, có nghĩa là căng thẳng và áp sát. Là việc tình hình ở trạng thái căng thẳng cận kề. Dùng như 「緊迫した情勢」「現場が緊迫する」, là từ trang trọng thường xuất hiện trong các bản tin, dùng cho các tình huống chính trị, ngoại giao, hiện trường tai nạn.

Dịch bằng AI

N1 吟味 ぎんみ
「吟」nghĩa là ngâm thơ và thưởng thức, 「味」nghĩa là nếm, là từ ghép từ hai chữ Hán đều có nghĩa là thưởng thức và ngẫm nghĩ. Là việc xem xét kỹ nội dung hay chất lượng và chọn lựa. Dùng như 「材料を吟味する」「言葉を吟味する」, có nghĩa là cân nhắc thận trọng để chọn ra điều tốt, là từ trang trọng được dùng rộng rãi trong việc chọn món ăn, văn bản và sản phẩm.

Dịch bằng AI

N4 具合 ぐあい
Tình trạng của cơ thể hoặc máy móc v.v. 「体の具合がわるい」.

Dịch bằng AI

N1 食い込む くいこむ
Là việc vượt khỏi phạm vi vốn có và xâm nhập vào lãnh vực khác. Dùng như 「予算に食い込む」「上位に食い込む」, được dùng trong các tình huống thứ vốn ở bên ngoài lại đi vào bên trong, như thời gian, ngân sách, thứ hạng. Cũng có nghĩa là cắm sâu về mặt vật lý.

Dịch bằng AI

N1 食い下がる くいさがる
Là việc không từ bỏ và liên tục đeo bám đối phương dai dẳng. Dùng như 「記者が大臣に食い下がる」, được dùng trong các tình huống dù đối phương ngần ngừ trả lời cũng không lùi bước mà truy hỏi. Phái sinh từ nghĩa gốc là bám chặt về mặt vật lý.

Dịch bằng AI

N4 空気 くうき
Không khí。Thứ có ở xung quanh để con người hít thở. Cũng dùng với nghĩa là bầu không khí của một nơi/tình huống.

Dịch bằng AI

N4 空港 くうこう
Sân bay。Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh.

Dịch bằng AI

N1 苦境 くきょう
「苦」nghĩa là khổ, 「境」nghĩa là tình huống, có nghĩa là tình huống khổ sở. Là vị trí hay hoàn cảnh vô cùng đau khổ. Dùng như 「苦境に立たされる」「苦境に陥る」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống bị dồn vào tình huống khó khăn. Thường xuất hiện trong các bài báo kinh tế và chính trị.

Dịch bằng AI

N1 具現化 ぐげんか
「具」nghĩa là cụ thể, 「現」nghĩa là biểu hiện ra, 「化」nghĩa là làm cho thành 〜, có nghĩa là làm cho hiện ra dưới hình dạng cụ thể. Là việc biến những suy nghĩ hay lý tưởng trừu tượng thành hình dạng cụ thể có thể nhìn thấy được và hiện thực hóa nó. Dùng như 「理想を具現化する」「夢を具現化する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống biến ý tưởng thành hình thức thực tế.

Dịch bằng AI

N4 くさ
Cỏ。Thực vật màu xanh mọc ở vườn, núi v.v. Loại không phải là cây thân gỗ.

Dịch bằng AI

N3 くさり
Xích. Vật nối các vòng kim loại lại thành như sợi dây. 「犬を鎖でつなぐ」.

Dịch bằng AI

N3 腐る くさる
Thối. Thức ăn v.v. cũ đi và hỏng. 「魚が腐る」. Cũng dùng với nghĩa mất hết nhuệ khí, như 「気持ちが腐る」.

Dịch bằng AI

N1 駆使 くし
「駆」nghĩa là cho chạy, 「使」nghĩa là sử dụng, có nghĩa là cho chạy và sử dụng tùy ý. Là việc sử dụng thành thạo kiến thức, kỹ năng, ngôn ngữ mà mình có theo ý mình. Dùng như 「最新技術を駆使する」「三カ国語を駆使する」, dùng trong các tình huống vận dụng năng lực cao một cách tự do.

Dịch bằng AI

N1 くしくも くしくも
Bằng sự sắp đặt kỳ lạ. Dùng như 「くしくも同じ日に」, là phó từ thiên về văn viết được dùng trong các tình huống mà sự trùng hợp tình cờ được cảm nhận như định mệnh. Cũng được viết bằng chữ Hán là 「奇しくも」.

Dịch bằng AI

N3 くせ
Tật. Hành động đặc trưng của một người mà họ làm một cách vô thức; thường dùng cho hành động không tốt. 「爪をかむ癖」「口癖」. 「習慣」 có thể dùng cho cả tập thể, còn 「癖」 dùng cho cá nhân, kể cả động vật. Cũng dùng với nghĩa đặc điểm khác thường, như 「癖のある字」.

Dịch bằng AI

N3 くだ
Ống. Ống dài mảnh để dẫn nước hay không khí. 「ゴムの管」. Trong 「血管」「水道管」 thì đọc là 「かん」.

Dịch bằng AI

N3 砕く くだく
Đập vỡ. Phá vật cứng thành những mảnh nhỏ. 「氷を砕く」. Cũng có cách nói như 「心を砕く」 (bận tâm lo lắng đủ điều). 「砕く」 dùng khi người dùng lực làm cho vỡ, còn 「砕ける」 khi vật tự vỡ ra: 「氷を砕く」 đối lại với 「氷が砕ける」.

Dịch bằng AI

N3 下り くだり
Việc đi từ chỗ cao xuống chỗ thấp. 「下り坂」「下りの電車」 (hướng rời xa trung tâm thành phố). Từ trái nghĩa là 「上り」.

Dịch bằng AI

N1 口裏 くちうら
「口裏」là từ chỉ mặt sau của lời nói, tức là nội dung của những lời đã nói ra. Diễn tả việc nhiều người thống nhất nội dung câu chuyện với nhau. Là danh từ trong cụm từ cố định, hầu như chỉ được dùng dưới dạng 「口裏を合わせる」, và thường mang ngữ cảnh ám chỉ sự thông đồng bất chính.

Dịch bằng AI

N1 駆逐 くちく
「駆」nghĩa là xua đuổi, 「逐」nghĩa là xua đuổi, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc xua đuổi những thứ không mong muốn. Dùng như 「悪貨は良貨を駆逐する」「敵を駆逐する」, là từ trang trọng dùng theo nghĩa hoàn toàn loại bỏ một thứ khỏi một phạm vi nào đó.

Dịch bằng AI

N1 口車 くちぐるま
「口車」là từ ẩn dụ chỉ thứ có tác dụng như bánh xe lăn, dùng lời nói khéo léo để khiến đối phương chuyển động. Chỉ cách nói chuyện cố lừa người khác bằng tài ăn nói khéo léo. Được dùng theo lối thành ngữ dưới dạng 「口車に乗る」「口車に乗せる」, trong các tình huống bị lừa bởi tài ăn nói khéo léo.

Dịch bằng AI

N1 口先 くちさき
Chuyển nghĩa từ nghĩa gốc là đầu môi, là từ chỉ những lời nói chỉ ở bề ngoài, không có tâm. Dùng như 「口先だけ」「口先で言う」, dùng để chỉ một cách phê phán vẻ lời nói không nhất quán với hành động hay bản tâm.

Dịch bằng AI

N1 口添え くちぞえ
Là việc thêm vào những lời giúp đỡ từ bên cạnh để lời nhờ vả hay đàm phán của người khác diễn ra suôn sẻ. Dùng như 「口添えを頼む」, được dùng trong các tình huống bên thứ ba xen vào để hỗ trợ.

Dịch bằng AI

N1 口止め くちどめ
Là việc dặn dò để không nói cho người khác biết. Dùng như 「口止めをする」「口止め料」, dùng trong các tình huống cảnh báo trước để giữ bí mật.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.