Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2 · 2,509 từ Xóa bộ lọc
N2 僅か わずか
Chỉ số lượng hoặc mức độ rất ít. Dùng để nhấn mạnh số lượng ít như 『わずか3日で完成した』, hoặc diễn tả mức độ nhỏ như 『わずかな差で負けた』. Phía sau có thể thêm 『な』『に』『の』 để sử dụng.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N2 煩わしい わずらわしい
Tính từ diễn tả việc phiền phức, mất công, hoặc cảm giác không muốn dính líu vào. Dùng cho các thủ tục hay quan hệ giữa người với người, như 『煩わしい手続き』『煩わしい人間関係』. Hàm chứa cảm giác tâm trí bị xáo trộn và mệt mỏi.

Dịch bằng AI

N2, N5 忘れる わすれる
Quên. Điều đã nhớ bị mất khỏi đầu. Trái nghĩa với「覚える」.

Dịch bằng AI

N2, N5 渡す わたす
Đưa, trao. Chuyển vật gì đó từ phía mình sang phía đối phương.

Dịch bằng AI

N2, N5 渡る わたる
Băng qua, đi qua. Di chuyển từ bên này sang bên kia của con đường, dòng sông, v.v.

Dịch bằng AI

N2 詫びる わびる
Nhận lỗi của mình và xin đối phương tha thứ.

Dịch bằng AI

N2 割り当てる わりあてる
Chia tổng thể thành nhiều phần rồi phân cho từng người, từng bên đảm nhận.

Dịch bằng AI

N2, N3 割る わる
Tác động lực làm vỡ và chia thành nhiều phần. 「皿を割る」. Cũng dùng với nghĩa chia đều số (「6を2で割る」) và nghĩa xuống dưới mức chuẩn (「1万円を割る」). 「割る」 dùng khi người làm vỡ, còn 「割れる」 dùng khi vật tự vỡ: so sánh 「皿を割る」 với 「皿が割れる」.

Dịch bằng AI

N1, N2, N4 割れる われる
Vỡ. Vật cứng chịu lực mà hỏng và tách ra.「ガラスが割れる」(kính vỡ).

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.