Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2 · 2,517 từ Xóa bộ lọc
N2 立ち尽くす たちつくす
Việc cứ đứng nguyên tại chỗ, mãi không nhúc nhích.

Dịch bằng AI

N1 たちどころに たちどころに
Ngay tại chỗ tức thì, trong khoảnh khắc. Dùng như 「たちどころに解決する」「たちどころに治る」. Là phó từ cứng diễn tả trạng thái thay đổi hoặc hiệu quả xuất hiện rất nhanh.

Dịch bằng AI

N2 立ち直る たちなおる
Việc trở lại trạng thái tốt ban đầu từ trạng thái xấu như thất bại, cú sốc, suy sụp. Dùng như 「スランプから立ち直る」「経営が立ち直る」.

Dịch bằng AI

N2 たちまち たちまち
Trạng thái thay đổi xảy ra trong khoảng thời gian rất ngắn. Dùng như 「たちまち売り切れる」「たちまち広まる」. Là phó từ diễn tả sự thay đổi đột ngột và phản ứng nhanh.

Dịch bằng AI

N1 絶つ たつ
Việc kết thúc trạng thái đã tiếp diễn. Dùng cho việc cắt đứt sự tiếp nối vô hình như tin tức, liên lạc, mạng sống, hy vọng. Dùng như 「消息を絶つ」「連絡を絶つ」.

Dịch bằng AI

N1 断つ たつ
Việc tự ý chí cắt đứt thói quen, mối quan hệ, đường lui đã tiếp tục. Dùng như 「酒を断つ」「退路を断つ」. Diễn tả sự cắt đứt đi kèm quyết tâm mạnh.

Dịch bằng AI

N1 卓見 たっけん
Kiến thức và suy nghĩ vượt trội, ưu tú hơn người khác. Dùng như 「卓見の持ち主」「卓見を述べる」「卓見に感服する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nghi thức. Chữ 「卓」 nghĩa là "vượt trội cao hơn người khác", chữ 「見」 nghĩa là "cách nhìn, suy nghĩ"; hai chữ ghép lại biểu thị "kiến thức vượt trội". Các từ cùng chữ 「卓」 như 「卓越」「卓抜」「卓説」 đều chia sẻ nghĩa là vượt trội hơn người khác.

Dịch bằng AI

N2 脱出 だっしゅつ
Việc thoát ra khỏi nơi nguy hiểm hay tình cảnh khó khăn, khổ sở.

Dịch bằng AI

N2 脱退 だったい
Việc rút khỏi đoàn thể hay tổ chức mà mình từng thuộc về.

Dịch bằng AI

N1 たて
Là đồ phòng thân cầm trên tay để che chắn mũi tên hay đao kiếm của kẻ địch. Dùng như「盾を構える」(giương khiên). Ngày nay chữ này cũng dùng cho khiên của cảnh sát cơ động và tấm bảng kỷ niệm trao tặng (楯). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ cái cớ hay lý do dùng để bảo vệ bản thân. Dùng như「規則を盾に取る」(lấy quy định làm lá chắn),「法律を盾にする」(viện pháp luật làm lá chắn).

Dịch bằng AI

N2, N3 たて
Phương hướng trên dưới. 「縦に並ぶ」. Từ trái nghĩa là 「横」.

Dịch bằng AI

N2 立て替える たてかえる
Việc tạm thời trả thay tiền mà người khác phải trả. Dùng khi trả với điều kiện sau này được hoàn lại. Dùng như 「昼食代を立て替える」.

Dịch bằng AI

N1 奉る たてまつる
Dâng vật phẩm lên người trên hoặc thần Phật, kính cẩn dâng tặng. Dùng như 「神前に捧げ物を奉る」. Là từ cổ phong, chỉ dùng trong văn phong rất cứng.

Dịch bằng AI

N2 妥当 だとう
Việc phù hợp tốt với thực tế, không gượng ép và thỏa đáng. Trạng thái mà phán đoán hay kết luận hợp với đạo lý.

Dịch bằng AI

N2 辿る たどる
Lần theo từng bước con đường. Cũng dùng khi lần theo quá trình hoặc ký ức để xác nhận. Dùng như 「山道を辿る」「記憶を辿る」.

Dịch bằng AI

N2 棚上げ たなあげ
Việc tạm thời gác lại không xử lý vấn đề cần giải quyết hoặc việc cần quyết định. Dùng như 「問題を棚上げする」「議論を棚上げにする」. Là từ cứng dùng trong các tình huống tổ chức hoặc đàm phán.

Dịch bằng AI

N1, N3 たに
Nơi thấp và lõm xuống ở giữa hai ngọn núi.

Dịch bằng AI

N2, N3 たね
Hạt là nguồn gốc để cây nảy mầm. 「種をまく」. Cũng dùng với nghĩa nguyên nhân hay nguyên liệu của sự việc, như 「話の種」「心配の種」.

Dịch bằng AI

N2 種明かし たねあかし
Việc tiết lộ cơ chế đã được giấu của ảo thuật hoặc mưu kế. Dùng như 「手品の種明かし」「事件の種明かしをする」. Dùng cho mọi loại cơ chế bị che giấu.

Dịch bằng AI

N2 頼もしい たのもしい
Trạng thái có chỗ để dựa vào và cảm thấy yên tâm. Dùng như 「頼もしい若者」「頼もしい味方」. Là từ đánh giá người với kỳ vọng vào tương lai hoặc thực lực.

Dịch bằng AI

N1 打破 だは
Việc đập tan và loại bỏ chế độ, kỷ lục, trạng thái cũ vốn cản trở. Dùng như 「記録を打破する」「悪習を打破する」.

Dịch bằng AI

N1 駄弁 だべん
Lời nói chuyện vô ích. Dùng như 「駄弁を弄する」「駄弁を振るう」. Là từ cứng, dùng để phê phán việc kéo dài câu chuyện không có nội dung.

Dịch bằng AI

N1 打撲 だぼく
Việc đập mạnh cơ thể vào vật và làm tổn thương các mô bên trong. Dùng như 「打撲を負う」「腰を打撲する」. Là từ y học chỉ chấn thương kèm theo bầm máu trong và đau, được phân biệt với gãy xương hoặc vết cắt.

Dịch bằng AI

N2, N5 たまご
Trứng. Thứ do gà, v.v. đẻ ra. Thường được dùng làm thức ăn.

Dịch bằng AI

N2 たましい
Là sự tồn tại tinh thần được cho là trú ngụ trong cơ thể con người, cái lõi của sự sống. Dùng như「魂が抜ける」(mất hồn),「魂の叫び」(tiếng kêu từ tận tâm hồn). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ ý chí, nhiệt huyết nằm ở trung tâm của một con người hay tác phẩm. Dùng như「職人の魂」(tâm hồn người thợ),「魂を込めた作品」(tác phẩm dồn cả tâm huyết).

Dịch bằng AI

N1 賜る たまわる
Nghĩa là nhận vật gì từ người trên; hoặc người trên ban cho người dưới. Dùng như 「お言葉を賜る」. Là kính ngữ rất trang trọng, dùng trong lời chào hỏi, thư từ nghi thức. Đôi khi cũng được viết bằng hiragana là 「たまわる」.

Dịch bằng AI

N1 手向け たむけ
Hành động dâng hoa, hương, nước, đồ ăn cho người đã khuất hoặc thần Phật, hoặc chính những vật được dâng. Dùng như 「手向けの花」「手向けの一句」「霊前に手向ける」 trong các tình huống tưởng niệm, cúng dường, ly biệt. Là dạng danh từ của động từ 「手向ける」, vốn bắt nguồn từ tập tục dâng đồ vật cho thần ở đỉnh đèo để cầu bình an cho người lữ hành. Từ 「はなむけ(餞・贐)」 dùng trong cùng bối cảnh là một từ riêng biệt, chỉ tiền bạc hoặc lời lẽ tặng cho người sắp lên đường hay người bước vào khởi đầu mới.

Dịch bằng AI

N1 矯める ためる
Uốn thẳng vật bị cong. Cũng có nghĩa là sửa thói xấu hoặc khuyết điểm. Được biết qua thành ngữ 「角を矯めて牛を殺す」. Dùng như 「子供の癖を矯める」.

Dịch bằng AI

N1 容易い たやすい
Đơn giản, không tốn công sức. Dùng như 「容易く片付ける」「容易い仕事」. 「容易い」 có thêm okurigana 「い」 đọc là 「たやすい」, còn 「容易」 không có okurigana đọc là 「ようい」.

Dịch bằng AI

N1 弛む たるむ
Nghĩa là vật đang căng bị chùng xuống; hoặc tinh thần mất đi sự căng thẳng. Dùng như 「ロープが弛む」, 「気が弛む」. Thường được viết bằng hiragana là 「たるむ」 hơn.

Dịch bằng AI

N1 弾劾 だんがい
Phơi bày sai phạm hoặc tội lỗi của người ở vị trí có trách nhiệm và quy trách nhiệm nghiêm khắc. Dùng như 「弾劾裁判」「政府を弾劾する」. Là từ cứng dùng trong tình huống pháp luật, chính trị.

Dịch bằng AI

N1 嘆願 たんがん
Việc trình bày hoàn cảnh và khẩn thiết xin cầu. Dùng như 「助命を嘆願する」「嘆願書を提出する」. Là từ cứng dùng trong các tình huống trang trọng có cảm giác cấp bách mạnh hơn lời thỉnh cầu thông thường.

Dịch bằng AI

N2 断言 だんげん
Việc khẳng định rõ ràng không để chỗ cho nghi ngờ. Dùng như 「事実無根と断言する」「成功を断言する」. Là từ cứng dùng trong các tình huống nói một cách chắc chắn có trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N1 断行 だんこう
Việc dứt khoát thực hiện dù có phản đối hay khó khăn. Dùng như 「改革を断行する」「増税を断行する」. Là từ cứng diễn tả việc đẩy lùi do dự để thực hiện.

Dịch bằng AI

N1 断続 だんぞく
Việc lặp đi lặp lại lúc gián đoạn lúc tiếp tục. Phần lớn dùng dạng phó từ 「断続的に」. Diễn tả trạng thái không kết thúc một lần mà xảy ra nhiều lần với khoảng cách thời gian.

Dịch bằng AI

N1 端的 たんてき
Trạng thái rõ ràng và dễ hiểu. Trạng thái không lòng vòng mà đi thẳng vào trọng tâm. Dùng như 「端的に言う」「端的な例」. Là từ cứng diễn tả việc đặc trưng được thể hiện rõ ràng.

Dịch bằng AI

N1 単刀直入 たんとうちょくにゅう
Việc bỏ qua phần mở đầu và cách nói vòng vo, đi thẳng vào chủ đề. Dùng như 「単刀直入に言う」「単刀直入に質問する」 trong các tình huống mở đầu cuộc nói chuyện hoặc đàm phán một cách trực tiếp.

Dịch bằng AI

N2 段取り だんどり
Trình tự hay sự sắp đặt để tiến hành công việc. Quy trình hay sự chuẩn bị được sắp xếp sẵn từ trước.

Dịch bằng AI

N1 丹念 たんねん
Trạng thái cẩn thận làm với sự tận tâm đến từng chi tiết nhỏ. Dùng như 「丹念に調べる」「丹念に仕上げる」. Diễn tả thái độ không tiếc thời gian và sự chú ý.

Dịch bằng AI

N2 断念 だんねん
Việc từ bỏ điều mong muốn thực hiện do hoàn cảnh. Dùng như 「計画を断念する」「進学を断念する」. Là từ cứng có sắc thái quyết tâm mạnh trong sự từ bỏ.

Dịch bằng AI

N1 堪能 たんのう
Đọc là 「たんのう」, là từ mang hai nghĩa. Nghĩa thứ nhất là tinh thông sâu sắc một kỹ năng hay học vấn nào đó, dùng như 「外国語に堪能だ」「ピアノに堪能な人」 dưới dạng tính từ na. Nghĩa thứ hai là thưởng thức trọn vẹn đến mãn nguyện, dùng như 「料理を堪能する」「景色を堪能する」「温泉を堪能する」 dưới dạng động từ sa-hen. Chữ 「堪」 nghĩa là "chịu đựng được, có sức chống đỡ", chữ 「能」 nghĩa là "có thể, năng lực"; 「堪能」 vốn có nghĩa là "có đủ năng lực để chịu đựng được một việc gì đó", tức "sở hữu sức để có thể đối ứng đầy đủ trong lĩnh vực đó". Từ đó nghĩa thứ nhất "tinh thông" trực tiếp phái sinh, và "có đủ năng lực" tiếp tục mở rộng thành "mãn nguyện", sinh ra nghĩa thứ hai.

Dịch bằng AI

N1 断片 だんぺん
Một phần nhỏ của tổng thể. Dùng như 「記憶の断片」「会話の断片」. Diễn tả trạng thái không thấy được toàn cảnh, chỉ nắm bắt được từng phần.

Dịch bằng AI

N1 鍛錬 たんれん
Việc rèn luyện thân thể hoặc tinh thần một cách nghiêm khắc và làm cho mạnh lên. Dùng như 「心身を鍛錬する」「日々の鍛錬」. Là từ cứng dùng trong bối cảnh thể thao, võ đạo, tu dưỡng tinh thần.

Dịch bằng AI

N2, N4
Máu. Chất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể.

Dịch bằng AI

N2 遅延 ちえん
Việc chậm hơn so với thời gian dự kiến. Là từ cứng dùng trong các tình huống phương tiện giao thông hoặc thủ tục bị chậm, như 「電車の遅延」「支払いの遅延」. Cũng dùng làm động từ sa-hen.

Dịch bằng AI

N2 地価 ちか
Giá của đất. Là từ cứng dùng trong các chủ đề kinh tế, bất động sản như 「地価が上がる」「地価の高い地域」. Đối tượng giới hạn ở đất đai, không dùng cho giá tòa nhà hoặc hàng hóa.

Dịch bằng AI

N1 地殻 ちかく
Lớp đá bao phủ bề mặt Trái đất. Nhìn cấu trúc của Trái đất từ trong ra ngoài, ở trung tâm là 「核」, bên ngoài là 「マントル」, ngoài cùng là 「地殻」, và 「地殻」 là lớp bề mặt mỏng nhất. Độ dày được cho là khoảng 30〜50 km dưới các lục địa, và khoảng 5〜10 km dưới đáy biển. Dùng như 「地殻変動」「地殻運動」「地殻の下にマントルがある」 trong các chủ đề về địa chất, địa chấn, địa lý học, là từ trang trọng cũng thường xuất hiện trong giải thích về động đất và hoạt động núi lửa.

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 近く ちかく
Nơi ở gần. 「駅の近く」.

Dịch bằng AI

N1 近々 ちかぢか
Phó từ có nghĩa là "trong tương lai gần, không xa nữa". Dùng như 「近々発表する」「近々お伺いします」「近々結果が出る」 để truyền đạt dự kiến rằng dù chưa định ngày giờ cụ thể, nhưng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện trong thời gian không lâu. Là từ hơi trang trọng được dùng trong các tình huống lịch sự, kinh doanh, văn bản hướng dẫn, và trong hội thoại hằng ngày thì 「近いうちに」「もうすぐ」 thường tự nhiên hơn. Có cấu tạo gồm hai chữ giống nhau lặp lại, nhằm nhấn mạnh nghĩa "gần".

Dịch bằng AI

N2, N3 近づく ちかづく
Khoảng cách hoặc thời gian trở nên gần hơn. 「台風が近づく」「試験が近づく」. Cũng dùng với nghĩa trở nên thân thiết. 「近づく」 dùng khi vật tự đến gần, còn 「近づける」 dùng khi người đưa vật lại gần: so sánh 「台風が近づく」 với 「いすを壁に近づける」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.