Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2 · 2,517 từ Xóa bộ lọc
N1 朽ちる くちる
Là việc gỗ hay thực vật theo thời gian bị mục nát và trở nên rách nát. Dùng như 「朽ちた門」「名声が朽ちる」, theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng cho cả sự suy giảm của đánh giá hay ký ức, không chỉ vật chất.

Dịch bằng AI

N2 苦痛 くつう
Là sự khổ sở hay đau đớn về thể xác hoặc tinh thần. Dùng như 「苦痛を訴える」「苦痛に耐える」, được dùng rộng rãi từ hiện trường y tế đến đời sống hàng ngày.

Dịch bằng AI

N1 覆す くつがえす
Vốn có nghĩa là lật úp thuyền hay đồ vật về mặt vật lý. Từ nghĩa gốc dùng như 「机を覆す」, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là lật ngược trạng thái ổn định và thay đổi từ gốc rễ. Dùng nhiều trong các tình huống đảo ngược những gì đã được quyết định hay quan điểm đã được xác lập, như phán quyết, học thuyết, thể chế, như 「定説を覆す」「政権を覆す」.

Dịch bằng AI

N1 覆る くつがえる
Vốn có nghĩa là thuyền hay đồ vật bị lật úp về mặt vật lý. Từ nghĩa gốc dùng như 「船が覆る」, theo nghĩa ẩn dụ, từ này diễn tả việc trạng thái ổn định bị đảo ngược và thay đổi từ gốc rễ. Dùng nhiều trong các tình huống điều đã được quyết định hay quan điểm đã được xác lập bị đảo ngược, như 「判決が覆る」「定説が覆る」.

Dịch bằng AI

N1 屈強 くっきょう
「屈」nghĩa là cúi xuống, gục ngã, 「強」nghĩa là mạnh mẽ. Diễn tả việc dù bị khuất phục cũng không hề lay chuyển, vì thế thân thể chắc khỏe và sức lực mạnh. Dùng như 「屈強な体格」「屈強な男たち」, là từ trang trọng dùng để mô tả người có thể lực và sức mạnh vượt trội.

Dịch bằng AI

N1 屈指 くっし
Là việc ít đến mức có thể đếm trên đầu ngón tay, hay xuất sắc đến mức được tính vào số đó. Dùng như 「世界屈指の名選手」「業界屈指の企業」, là từ trang trọng diễn tả việc lọt vào top vài người hay vài doanh nghiệp hàng đầu.

Dịch bằng AI

N2 屈辱 くつじょく
「屈」nghĩa là cúi xuống, 「辱」nghĩa là sự sỉ nhục, có nghĩa là sự sỉ nhục đến mức bị bắt phải cúi mình. Là sự xấu hổ và uất ức không thể chịu đựng nổi cảm thấy khi lòng tự trọng bị tổn thương. Dùng như 「屈辱を味わう」「屈辱に耐える」, chỉ nỗi đau tinh thần sâu sắc nhận được trong các tình huống thất bại hay bị làm nhục.

Dịch bằng AI

N2 屈折 くっせつ
Là việc thứ đang đi thẳng bị bẻ cong. Ngoài hiện tượng vật lý đường đi của ánh sáng hay âm thanh thay đổi, cũng được dùng cho vẻ tâm lý méo mó phức tạp như 「屈折した感情」.

Dịch bằng AI

N1 屈託 くったく
Sự lo lắng hay bất an đọng lại trong lòng và không tan đi. Cũng được dùng ở dạng khẳng định như 「屈託のある表情」, nhưng đặc biệt thường được dùng ở dạng phủ định như 「屈託のない笑顔」「屈託なく笑う」 để diễn tả vẻ tươi sáng không có muộn phiền.

Dịch bằng AI

N1 屈服 くっぷく
「屈」nghĩa là cúi mình, 「服」nghĩa là phục tùng, có nghĩa là cúi mình mà phục tùng. Là việc thua trước sức mạnh hay áp lực của đối phương và phục tùng. Dùng như 「武力に屈服する」「圧力に屈服する」, dùng trong các tình huống buộc phải ngừng kháng cự và đành nghe theo ý chí của đối phương.

Dịch bằng AI

N1 駆動 くどう
「駆」nghĩa là cho chạy, 「動」nghĩa là làm cho chuyển động, có nghĩa là cấp lực để cho chuyển động. Là việc cấp động lực cho máy móc hay thiết bị để chúng vận hành. Dùng như 「四輪駆動」「電動で駆動する」, là từ kỹ thuật diễn tả sự truyền động lực trong xe hơi và máy móc.

Dịch bằng AI

N2 苦闘 くとう
Là việc chiến đấu trong đau khổ khi đối đầu với khó khăn. Dùng như 「悪戦苦闘」「苦闘の末に勝利する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nỗ lực hết mình trong hoàn cảnh không hề dễ dàng.

Dịch bằng AI

N2 苦難 くなん
Là tình huống hay trải nghiệm khổ sở và khó khăn. Dùng như 「苦難の道」「苦難を乗り越える」, là từ trang trọng diễn tả thử thách trong cuộc đời hay lịch sử.

Dịch bằng AI

N2 苦悩 くのう
Là việc đau khổ và phiền muộn sâu sắc trong lòng. Dùng như 「苦悩する」「苦悩の表情」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống bị dồn vào bế tắc về tinh thần trước vấn đề không thấy được manh mối giải quyết.

Dịch bằng AI

N1 具備 ぐび
「具」nghĩa là chuẩn bị đầy đủ, 「備」nghĩa là chuẩn bị, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc đáp ứng đầy đủ tất cả các điều kiện hay tư cách cần thiết. Dùng như 「要件を具備する」, là thuật ngữ hành chính trang trọng được dùng trong các tình huống làm thủ tục đăng ký hay xét duyệt tư cách.

Dịch bằng AI

N2 工夫 くふう
「工」nghĩa là khéo léo, 「夫」nghĩa là người, sự hoạt động, có nghĩa là vận dụng sự khéo léo. Là việc động não suy nghĩ để tìm ra phương pháp tốt hơn. Dùng như 「工夫を凝らす」「工夫する」, được dùng trong các tình huống dồn trí tuệ để cải thiện hay cải tiến điều gì.

Dịch bằng AI

N2 区分 くぶん
Là việc phân chia toàn thể theo một tiêu chuẩn nào đó. Dùng như 「年齢区分」「料金区分」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống phân loại theo tính chất, giai đoạn, cấp bậc.

Dịch bằng AI

N1 くまなく くまなく
Là việc đến từng ngóc ngách không sót, không có chỗ nào không vươn tới. Dùng như 「くまなく探す」「くまなく調べる」, là phó từ được dùng trong các tình huống thực hiện việc tìm kiếm hay điều tra một cách triệt để.

Dịch bằng AI

N2 組み合わせ くみあわせ
Là việc tập hợp nhiều thứ lại thành một, hoặc cách tập hợp đó. Dùng như 「色の組み合わせ」「組み合わせ抽選」, là danh từ được dùng rộng rãi trong các tình huống chọn các yếu tố hay quyết định đối thủ thi đấu.

Dịch bằng AI

N2 組み入れる くみいれる
Là việc đưa yếu tố mới vào trong hệ thống hay kế hoạch sẵn có. Dùng như 「予算に組み入れる」「日程に組み入れる」, được dùng trong các tình huống định vị chính thức như là yếu tố cấu thành của tổng thể.

Dịch bằng AI

N2 組み替える くみかえる
Là việc tháo cấu trúc hay trình tự đã được sắp đặt một lần và sắp lại theo hình thức khác. Dùng như 「日程を組み替える」「組織を組み替える」, được dùng trong các tình huống tái cấu trúc cấu trúc đang có.

Dịch bằng AI

N2 組み込む くみこむ
Là việc đưa vào bên trong như một yếu tố cấu thành tổng thể, biến thành một phần không thể tách rời. Dùng như 「機能を組み込む」「条件を組み込む」, được dùng trong các tình huống lồng vào bên trong của hệ thống hay kế hoạch.

Dịch bằng AI

N2 組み立てる くみたてる
Là việc sắp xếp các bộ phận hay yếu tố theo trình tự để tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh hay cấu trúc tổng thể. Được dùng rộng rãi từ việc lắp ráp đồ nội thất, máy móc đến cấu trúc lập luận, kế hoạch, văn bản.

Dịch bằng AI

N1 組み直す くみなおす
Là việc tháo gỡ một lần thứ đã được sắp đặt sẵn và lắp ráp lại từ đầu. Dùng như 「予算を組み直す」「計画を組み直す」, được dùng trong các tình huống tái cấu trúc sau khi xem xét lại.

Dịch bằng AI

N1 組み伏せる くみふせる
Là việc giao đấu với đối phương và dùng sức đè xuống làm cho không cử động được. Là từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống đánh đấm hay bắt giữ, cũng xuất hiện trong các bài báo tin tức.

Dịch bằng AI

N1 汲む くむ
Ban đầu là động từ chỉ động tác múc chất lỏng bằng dụng cụ. Từ đó phát sinh nghĩa ẩn dụ là cảm nhận và quan tâm đến hoàn cảnh hay tâm trạng của đối phương. Dùng trong các tình huống đọc hiểu và chấp nhận suy nghĩ không được nói ra của đối phương, như「事情を汲む」(thấu hiểu hoàn cảnh)、「気持ちを汲む」(thấu hiểu tâm trạng)、「真意を汲む」(thấu hiểu ý thật). Cũng thường được dùng ở dạng「汲み取る」. Chủ yếu là cách dùng ẩn dụ.

Dịch bằng AI

N1 工面 くめん
「工」nghĩa là khéo léo, công sức, 「面」nghĩa là sự xoay xở, có nghĩa là xoay xở bằng sự khéo léo. Là việc khổ sở chuẩn bị bằng được tiền hay những thứ cần thiết. Dùng như 「学費を工面する」「資金を工面する」, được dùng trong các tình huống xoay xở để có được những thứ đang thiếu.

Dịch bằng AI

N2 雲行き くもゆき
Là sự chuyển biến tình hình hay không khí của sự việc. Dùng như 「雲行きが怪しい」, được dùng trong các tình huống cảm thấy có dấu hiệu sự việc sẽ diễn biến theo hướng không tốt. Là cách diễn đạt ẩn dụ chuyển từ thời tiết.

Dịch bằng AI

N1 苦悶 くもん
「苦」nghĩa là khổ, đau, 「悶」nghĩa là đau đớn, vùng vẫy, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc đau đớn quằn quại dữ dội vì cơn đau thể xác hay sự đau khổ tinh thần. Dùng như 「苦悶の表情を浮かべる」, là từ viết trang trọng diễn tả nỗi đau khổ sâu sắc, được dùng trong báo chí và văn chương.

Dịch bằng AI

N1, N3, N5 暗い くらい
Ít ánh sáng, khó nhìn thấy. 「暗いへや」. Từ trái nghĩa là 「明るい」.

Dịch bằng AI

N2 暮らし向き くらしむき
Là tình hình kinh tế của cuộc sống hàng ngày. Dùng như 「暮らし向きが楽になる」, là từ tương đối trang trọng mang tính đời thường, chỉ sự dư dả của gia đình hay mức sống.

Dịch bằng AI

N2 繰り上げる くりあげる
Dời ngày giờ hoặc thứ tự dự định lên sớm hơn so với ban đầu. Từ có nghĩa trái ngược là 「繰り下げる」.

Dịch bằng AI

N1 苦慮 くりょ
「苦」nghĩa là khổ, 「慮」nghĩa là suy nghĩ, lo nghĩ, có nghĩa là vừa khổ sở vừa suy nghĩ. Là việc nghĩ ngợi trăn trở. Dùng như 「対応に苦慮する」「処遇に苦慮している」, là cách diễn đạt trang trọng dùng trong các tình huống đau đầu vì đối phó với vấn đề khó. Thường thấy trong báo chí và phát biểu chính thức.

Dịch bằng AI

N1 玄人 くろうと
Người có nhiều năm kinh nghiệm và kỹ năng cao trong một lĩnh vực nào đó. Dùng với nghĩa chuyên gia・người sành sỏi như「玄人はだし」. Từ trái nghĩa là「素人(しろうと)」.

Dịch bằng AI

N1 苦労人 くろうにん
Là người từ khi còn trẻ đã trải qua nhiều vất vả, hiểu rõ nhân tình và những điều tinh tế của sự việc. Dùng như 「あの人は苦労人だ」, được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nhân cách của đối phương.

Dịch bằng AI

N2 食わず嫌い くわずぎらい
Là việc chưa từng thử thực sự nhưng đã ghét và không chịu tiếp nhận từ đầu. Là cụm từ cố định được dùng rộng rãi cho cả định kiến đối với cách nghĩ hay sự việc mới, ngoài thực phẩm.

Dịch bằng AI

N1 軍需 ぐんじゅ
「軍」nghĩa là quân sự, 「需」nghĩa là sự cần thiết, nhu cầu, có nghĩa là nhu cầu cho mục đích quân sự. Là nhu cầu hay vật tư liên quan đến quân sự. Dùng như 「軍需産業」「軍需物資」, là từ chỉ sản xuất và cung ứng vũ khí và liên quan đến quân sự, được dùng trong các bài báo kinh tế và lịch sử.

Dịch bằng AI

N2 群衆 ぐんしゅう
Là đông đảo người tụ tập tại một nơi. Dùng như 「群衆が押し寄せる」「群衆心理」, là từ trang trọng chỉ một cách khách quan trạng thái rất nhiều người không xác định đang tụ tập đông đúc.

Dịch bằng AI

N1 軍縮 ぐんしゅく
「軍」nghĩa là quân bị, 「縮」nghĩa là thu hẹp, là từ rút gọn của 「軍備縮小」(thu hẹp quân bị). Là việc cắt giảm quân bị dựa trên thỏa thuận giữa các quốc gia. Dùng như 「軍縮交渉」「軍縮条約」, dùng trong văn cảnh đàm phán quốc tế nhằm thu hẹp lực lượng quân sự.

Dịch bằng AI

N1 軍備 ぐんび
「軍」nghĩa là quân đội, 「備」nghĩa là sự chuẩn bị, có nghĩa là sự chuẩn bị cho quân sự. Là từ chỉ chung vũ khí, binh lực, cơ sở quân sự dùng để bảo vệ đất nước. Dùng như 「軍備を増強する」「軍備を縮小する」, là từ trang trọng chỉ chính bản thân sức mạnh quân sự của một quốc gia, được dùng trong các bài báo về chính trị và lịch sử.

Dịch bằng AI

N2 経緯 けいい
Từ chỉ tình huống hoặc diễn biến dẫn đến một sự việc. Tập trung vào quá trình hoặc bối cảnh chứ không phải kết quả, như「事件の経緯を説明する」「合併に至る経緯」. Cũng đọc theo âm訓 là「いきさつ」.

Dịch bằng AI

N2 経過 けいか
Thời gian trôi qua. Cũng chỉ diễn biến, quá trình thay đổi của sự việc.

Dịch bằng AI

N1 形骸 けいがい
Từ chỉ trạng thái mất đi nội dung hoặc thực chất, chỉ còn lại hình thức. Thường dùng dưới dạng「形骸化する」, biểu thị tình trạng quy tắc hoặc chế độ không còn vận hành đúng chức năng.

Dịch bằng AI

N2 契機 けいき
「契」nghĩa là kết, mối liên kết, 「機」nghĩa là điềm, cơ hội, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là tác nhân khơi mào một sự thay đổi hay hành động nào đó. Thường được dùng dưới dạng 「〜を契機に」「〜を契機として」, là từ trang trọng chỉ sự kiện trở thành bước ngoặt. Thường xuất hiện trong báo chí và bài luận.

Dịch bằng AI

N2 警護 けいご
Là việc bám sát theo và canh phòng để bảo vệ nhân vật quan trọng hay cơ sở quan trọng khỏi bị hại. Dùng như 「首相を警護する」「警護にあたる」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nhân viên chuyên môn đảm bảo an toàn cho người đó.

Dịch bằng AI

N2 携行 けいこう
「携」nghĩa là mang theo, 「行」nghĩa là đi, có nghĩa là mang theo và đi. Là việc mang theo trên người mà di chuyển. Dùng như 「救急用品を携行する」「身分証を携行する」, được dùng trong các tình huống mang theo vật cần thiết khi di chuyển. Thường thấy trong văn phong trang trọng và các quy định, thông báo.

Dịch bằng AI

N2 渓谷 けいこく
Thung lũng sâu có dòng sông chảy qua, nằm kẹp giữa các ngọn núi.

Dịch bằng AI

N2 慶事 けいじ
「慶」nghĩa là vui mừng, 「事」nghĩa là việc, có nghĩa là việc đáng vui mừng. Là từ chỉ những sự kiện đáng mừng như kết hôn, sinh con, thăng chức. Dùng như 「一族の慶事」「慶事が続く」, là từ trang trọng dùng trong văn cảnh trang trọng hay lời chào hỏi.

Dịch bằng AI

N2 掲示 けいじ
Viết lên giấy v.v. và treo, dán ở nơi dễ thấy để thông báo cho nhiều người.

Dịch bằng AI

N2 軽視 けいし
Xem nhẹ sự việc, không coi trọng. Từ có nghĩa trái ngược là 「重視」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.