Tính từ diễn tả việc một xu hướng hay ý kiến nào đó đã bám rễ chắc chắn và khó thay đổi, giống như rễ cây bám chặt vào lòng đất. Sử dụng cho trạng thái duy trì lâu dài, như 「根強い人気」「根強い反対」.
Dịch bằng AI
N1粘り強いねばりづよい
Dáng vẻ dù gặp khó khăn vẫn không dễ bỏ cuộc và tiếp tục đến cùng. Dùng như「粘り強い交渉」「粘り強く取り組む」.
Dịch bằng AI
N1根深いねぶかい
Tính từ diễn tả việc một vấn đề hay nhận thức nào đó đã ăn sâu và không thể dễ dàng giải quyết, giống như rễ cây bám sâu vào lòng đất. Sử dụng cho những hiện tượng nghiêm trọng kéo dài, như 「根深い問題」「根深い偏見」.
Dịch bằng AI
N1値踏みねぶみ
Việc ước lượng giá tiền của món hàng. Mở rộng nghĩa, cũng dùng để đánh giá khái quát giá trị của người hay vật. Dùng như「商品を値踏みする」「相手を値踏みする」.
Dịch bằng AI
N1根掘り葉掘りねほりはほり
Dáng vẻ hỏi dai dẳng đến tận chi tiết. Dùng như「根掘り葉掘り聞く」「根掘り葉掘り質問する」, trong cảnh truy hỏi.
Dịch bằng AI
N1寝耳に水ねみみにみず
Việc bất ngờ trước một tin tức hoàn toàn không lường trước. Dùng như「寝耳に水の出来事」「寝耳に水だった」, biểu thị sự ngạc nhiên trước tin đến đột ngột.
Dịch bằng AI
N5眠いねむい
Buồn ngủ. Cảm giác muốn ngủ.
Dịch bằng AI
N1狙い撃ちねらいうち
Việc chỉ chọn một đối tượng nhất định để tấn công hay tập trung xử lý. Dùng như「違反業者を狙い撃ちにする」.
Dịch bằng AI
N1狙い目ねらいめ
Thời điểm hay đối tượng phù hợp nhất để đạt được mục tiêu. Dùng như「今が狙い目だ」「この価格帯が狙い目だ」, chỉ cơ hội tốt hay đối tượng có lợi.
Dịch bằng AI
N1練り上げるねりあげる
Việc cân nhắc kỹ nhiều lần để hoàn thiện thành nội dung tốt hơn. Dùng như「企画を練り上げる」「戦略を練り上げる」.
Dịch bằng AI
N5寝るねる
Ngủ. Đặt mình nằm xuống để ngủ.
Dịch bằng AI
N2念入りねんいり
Dáng vẻ chú ý đến tận chi tiết và làm cẩn thận. Dùng như「念入りに確認する」「念入りな準備」.
Dịch bằng AI
N2念願ねんがん
Điều đã hằng mong mỏi từ lâu. Dùng như「念願の優勝」「念願がかなう」, trong cảnh nguyện vọng mạnh mẽ thành hiện thực.
Dịch bằng AI
N1年季ねんき
Sự rèn luyện và kinh nghiệm trong thời gian dài. Phần lớn dùng ở dạng cố định「年季が入る」, biểu thị sự thuần thục.
Dịch bằng AI
N1年功序列ねんこうじょれつ
Cơ chế tăng địa vị và lương theo số năm phục vụ và tuổi tác. Dùng như「年功序列の制度」「年功序列を見直す」, trong cảnh bàn về chế độ nhân sự.
Dịch bằng AI
N1懇ろねんごろ
Việc thân mật và lịch sự. Biểu thị dáng vẻ đối đãi bằng tấm lòng. Dùng như「懇ろにもてなす」「懇ろな関係」.
Dịch bằng AI
N1捻挫ねんざ
Việc làm đau khớp do bị vặn. Dùng như「足首を捻挫する」「捻挫で歩けない」. 「捻」đọc là「ねん」, là chữ mang nghĩa "vặn".
Dịch bằng AI
N1捻出ねんしゅつ
Việc xoay sở để cố gắng làm ra tiền hay thời gian. Dùng như「費用を捻出する」「時間を捻出する」.
Dịch bằng AI
N2, N3年代ねんだい
Một khoảng thời đại. 「1990年代」. Cũng dùng với nghĩa tầng lớp có tuổi gần nhau, như 「同年代」.
Dịch bằng AI
N2粘着ねんちゃく
Việc dính chặt vào nhau. Mở rộng nghĩa, cũng dùng cho việc đeo bám dai dẳng. Dùng như「粘着テープ」「粘着質な性格」.
Dịch bằng AI
N2念頭ねんとう
Trong tâm trí, trong suy nghĩ. Dùng như「念頭に置く」「念頭にない」, phần lớn ở dạng cố định biểu thị việc ý thức cân nhắc.
Dịch bằng AI
N1年俸ねんぽう
Tổng số lương trong một năm. Dùng như「年俸制」「年俸契約」. 「俸」đọc là「ほう」, là chữ khác với「棒」(ぼう).
Dịch bằng AI
N2濃厚のうこう
Từ biểu thị mức độ của sự việc mạnh và rõ ràng. Dùng như「濃厚な味」「疑いが濃厚」, vừa cho vị đậm vừa cho khả năng cao.
Dịch bằng AI
N2農耕のうこう
Từ biểu thị việc cày ruộng nương để trồng cây trồng. Dùng như「農耕民族」「農耕の歴史」, là cách diễn đạt tập trung vào hoạt động cày xới đất trong nông nghiệp.
Dịch bằng AI
N1能天気のうてんき
Từ biểu thị dáng vẻ lạc quan mà không suy nghĩ sâu xa. Dùng như「能天気な発言」「能天気に構える」, cho thái độ bản thân không bận tâm dù xung quanh đang lo lắng.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N2能動的のうどうてき
Từ biểu thị dáng vẻ chủ động hành động. Dùng như「能動的な姿勢」「能動的に学ぶ」, cho thái độ tự mình hành động không chờ chỉ thị.
Dịch bằng AI
N1能弁のうべん
Từ biểu thị dáng vẻ nói giỏi, lời lẽ tuôn ra một cách khéo léo. Dùng như「能弁な人」「能弁に語る」, cho người hay cảnh nói có sức thuyết phục.
Dịch bằng AI
N1濃密のうみつ
Từ biểu thị nội dung hay quan hệ chứa đựng rất sâu đậm. Dùng như「濃密な時間」「濃密な議論」, cho dáng vẻ mật độ cao và sung mãn.
Dịch bằng AI
N2脳裏のうり
Từ chỉ trong đầu, sâu trong tâm. Dùng như「脳裏に浮かぶ」「脳裏をよぎる」, trong cảnh suy nghĩ hay ký ức hiện lên trong đầu.
Dịch bằng AI
N2逃すのがす
Động từ biểu thị việc để vuột mất cơ hội hay đối tượng. Dùng như「機会を逃す」「犯人を逃す」. 「逃げる」mang nghĩa bản thân rời đi, còn「逃す」mang nghĩa để tuột mất đối tượng.
Dịch bằng AI
N2逃れるのがれる
Động từ biểu thị việc thoát ra khỏi nguy hiểm hay sự ràng buộc. Dùng như「追手から逃れる」「責任から逃れる」, trong cảnh tách khỏi tình huống không mong muốn.
Dịch bằng AI
N1軒並みのきなみ
Phó từ biểu thị việc áp dụng cho hầu như tất cả trong một phạm vi nào đó. Dùng như「軒並み値上がりした」「軒並み好成績だった」, cho dáng vẻ không có ngoại lệ và cùng một xu hướng.
Dịch bằng AI
N1のさばるのさばる
Động từ biểu thị việc vượt quá phận của mình và hành động ngang nhiên tự tung tự tác. Dùng như「悪者がのさばる」「のさばった態度」, cho dáng vẻ không kiêng dè mà chiếm chỗ.
Dịch bằng AI
N1野晒しのざらし
Từ biểu thị trạng thái không có mái che, để mặc cho mưa gió. Dùng như「野晒しの資材」「野晒しにされた車」, cho dáng vẻ bị bỏ mặc và chịu mưa gió.
Dịch bằng AI
N2望ましいのぞましい
Tính từ biểu thị trạng thái mà mình mong muốn được như vậy. Dùng như「望ましい結果」「望ましい姿」, trong cảnh đánh giá là lý tưởng và đáng mong.
Dịch bằng AI
N2臨むのぞむ
Động từ biểu thị việc bước ra hướng tới một dịp hay tình huống quan trọng. Dùng như「試験に臨む」「交渉に臨む」, theo nghĩa bước vào trường với sự sẵn sàng.
Dịch bằng AI
N1乗っ取るのっとる
Động từ biểu thị việc dùng vũ lực hay mưu kế để chiếm đoạt vật sở hữu hay tổ chức của người khác. Dùng như「会社を乗っ取る」「飛行機を乗っ取る」, trong cảnh cướp quyền kiểm soát từ chủ sở hữu vốn có.
Dịch bằng AI
N1のっぴきならないのっぴきならない
Từ biểu thị trạng thái không thể chạy trốn hay tránh né. Dùng như「のっぴきならない事情」「のっぴきならない状況」, cho cảnh bí bách không cách nào xoay sở.
Dịch bằng AI
N2のどかのどか
Từ biểu thị dáng vẻ yên tĩnh và êm đềm. Dùng như「のどかな田園」「のどかな午後」, cho phong cảnh hay khoảng thời gian thư thả khiến lòng người thanh thản.
Dịch bằng AI
N1喉元のどもと
Từ chỉ phần phía trước cổ, mặt trước của họng. Được biết rộng rãi qua câu tục ngữ「喉元過ぎれば熱さを忘れる」, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ trạng thái khổ đau hay nguy hiểm đang ở rất sát.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N1罵るののしる
Động từ biểu thị việc tuôn ra những lời cay nghiệt với đối phương. Dùng như「人前で罵る」「大声で罵る」.
Dịch bằng AI
N1野放しのばなし
Từ biểu thị trạng thái không quản lý hay giám sát mà bỏ mặc. Dùng như「野放しにする」「野放し状態」, cho việc bỏ mặc thứ vốn cần được quản lý.
Dịch bằng AI
N1伸び悩むのびなやむ
Động từ biểu thị việc sự tăng trưởng hay tiến bộ dừng lại giữa chừng và không tiến triển như mong đợi. Dùng như「売上が伸び悩む」「成績が伸び悩む」, trong cảnh đà đi lên kỳ vọng đã chạm trần.
Dịch bằng AI
N1伸びやかのびやか
Từ biểu thị dáng vẻ thoải mái dễ chịu, vươn ra một cách tự nhiên. Dùng như「伸びやかな歌声」「伸びやかに育つ」, cho dáng vẻ vươn lên tự do không bị ràng buộc.
Dịch bằng AI
N2, N3伸びるのびる
Chiều dài hay sức lực lớn lên. 「髪が伸びる」「売り上げが伸びる」. 「伸ばす」 dùng khi người tác động làm cho dài ra hay lớn lên, còn 「伸びる」 dùng khi tự nó dài ra hay lớn lên: so sánh 「髪を伸ばす」 với 「髪が伸びる」. Với nghĩa thời gian kéo dài thì viết là 「延びる」.
Dịch bằng AI
N5登るのぼる
Leo; trèo. Đi từ dưới lên trên. Dùng như 「山に登る」.
Dịch bằng AI
N2飲み込むのみこむ
Động từ biểu thị việc đưa vật từ cổ vào trong cơ thể, ngoài ra còn biểu thị việc hiểu được tình hình hay nội dung, hoặc kìm nén tình cảm không để lộ ra. Dùng rộng rãi như「薬を飲み込む」「事情を飲み込む」「涙を飲み込む」.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N5飲み物のみもの
Đồ uống. Thứ để uống.
Dịch bằng AI
N5飲むのむ
Uống. Đưa nước, trà v.v. từ miệng vào cơ thể.
Dịch bằng AI
N1のめり込むのめりこむ
Động từ biểu thị việc say mê sâu một sự việc đến mức không còn thấy gì khác. Dùng như「趣味にのめり込む」「研究にのめり込む」, cho ngữ cảnh đắm chìm vượt mức.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.