Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N5 · 3,042 từ Xóa bộ lọc
N1 二の次 にのつぎ
Theo nghĩa「được xếp sau cái thứ nhất」, tức bị đặt vào vị trí thứ hai. Diễn tả việc bị xếp sau, được ưu tiên thấp so với điều quan trọng nhất. Dùng trong các tình huống không đặt cái gì đó lên hàng đầu, như「利益は二の次だ」(lợi nhuận là thứ yếu),「安全は二の次にできない」(không thể coi an toàn là thứ yếu).

Dịch bằng AI

N2 鈍い にぶい
Tính từ diễn tả việc lưỡi dao kém sắc bén. Dùng theo nghĩa đen như 「鈍い包丁」 (con dao cùn). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc phản ứng hay động tác chậm, giác quan không nhạy bén. Sử dụng cho động tác hay giác quan của con người, như 「反応が鈍い」「勘が鈍い」. Cũng dùng khi ánh sáng hay âm thanh yếu và thiếu sắc nét, như 「鈍い光」「鈍い音」.

Dịch bằng AI

N1 鈍る にぶる
Động từ diễn tả việc lưỡi dao trở nên kém sắc bén. Dùng theo nghĩa đen như 「包丁が鈍る」 (con dao kém sắc đi). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc khả năng hay giác quan trở nên kém nhạy bén, đà tiến giảm sút. Sử dụng trong các tình huống mà sức lực hay độ chính xác giảm so với trước, như 「腕が鈍る」「勘が鈍る」.

Dịch bằng AI

N1 にべもない にべもない
Cách diễn đạt biểu thị sự ứng xử lạnh nhạt, không có chút nhiệt tình. Dùng như「にべもなく断る」. Dùng trong cảnh từ chối thẳng thừng yêu cầu hay đề nghị của đối phương.

Dịch bằng AI

N2 二枚舌 にまいじた
Từ biểu thị việc nói khác nhau với những đối tượng khác nhau, là sự dối trá. Dùng như「二枚舌を使う」. Dùng trong cảnh phê phán lời nói và hành vi của người không đáng tin.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N5 荷物 にもつ
Hành lý. Đồ mang theo, vận chuyển.

Dịch bằng AI

N1 入魂 にゅうこん
Từ biểu thị việc đặt trọn tâm sức, dồn hết tinh thần. Dùng cho tác phẩm hay công việc đã dồn hết sức, như「入魂の一作」「入魂の力作」.

Dịch bằng AI

N1 入札 にゅうさつ
Từ biểu thị việc trong giao dịch công trình hay hàng hóa, trình bày mức giá mong muốn để cạnh tranh giành hợp đồng. Dùng như「入札に参加する」「入札を実施する」. Dùng trong cảnh đặt hàng cho công trình công cộng hay dự án lớn.

Dịch bằng AI

N1 入念 にゅうねん
Từ biểu thị việc chú ý đến từng chi tiết và làm một cách cẩn thận. Dùng như「入念に準備する」「入念な点検」. Dùng với hàm ý không qua loa và làm thật kỹ.

Dịch bằng AI

N1 如実 にょじつ
Từ biểu thị việc đúng như thực tế, đúng nguyên trạng. Dùng như「如実に表す」「如実に物語る」. Dùng trong cảnh dữ liệu hay vẻ mặt phản ánh sự thật như nó vốn có.

Dịch bằng AI

N2 睨む にらむ
Động từ biểu thị việc nhìn bằng ánh mắt sắc bén, cũng như nhìn ra diễn biến phía trước. Dùng như「相手を睨む」「将来を睨む」. Có cả nghĩa ánh nhìn giận dữ lẫn tầm nhìn chiến lược.

Dịch bằng AI

N1 二律背反 にりつはいはん
Từ biểu thị hai chủ trương hay mệnh đề mâu thuẫn lẫn nhau và không thể đồng thời thành lập. Dùng như「経済成長と環境保護の二律背反」. Chỉ quan hệ mà chọn một bên thì bên kia không thể thành lập.

Dịch bằng AI

N5 にわ
Nơi ở bên ngoài nhà để trồng cây và hoa.

Dịch bằng AI

N1 にわか にわか
Từ biểu thị việc bắt đầu đột ngột, chỉ trong nhất thời. Dùng như「にわか雨」「にわかファン」. Thường mang sắc thái không chính thống mà chỉ là tạm thời.

Dịch bằng AI

N1 にわかに にわかに
Phó từ có nghĩa là đột nhiên, một cách bất ngờ. Dùng như「にわかに空が暗くなる」「にわかに信じがたい」. Dùng trong cảnh xảy ra biến đổi không ngờ tới.

Dịch bằng AI

N2 任意 にんい
Từ biểu thị việc có thể chọn một cách tự do, không bị bắt buộc. Dùng như「任意の参加」「任意で提出する」. Thường dùng trong bối cảnh pháp luật hay điều tra, đối lập với nghĩa vụ.

Dịch bằng AI

N2, N3 人間 にんげん
Con người. 「人間関係」. Hay dùng khi phân biệt với động vật.

Dịch bằng AI

N1 忍従 にんじゅう
Từ biểu thị việc chịu đựng những điều khó khăn trong im lặng và phục tùng. Dùng như「忍従の日々」「忍従を強いられる」. Dùng trong cảnh không phản kháng mà nhẫn nhịn theo dù tình cảnh bất công.

Dịch bằng AI

N1 認証 にんしょう
Từ biểu thị việc xác nhận và công nhận chính thức một người hay một tư cách. Dùng như「本人認証」「認証を受ける」. Dùng rộng rãi trong các bối cảnh bảo mật và quản lý chất lượng.

Dịch bằng AI

N2 忍耐 にんたい
Từ biểu thị việc kiên trì chịu đựng những điều cay đắng và khổ sở. Dùng như「忍耐力がある」「忍耐を重ねる」. Dùng trong cảnh chỉ sự nhẫn nại lâu dài hay sức mạnh tinh thần.

Dịch bằng AI

N2, N3 縫う ぬう
May. Dùng kim và chỉ nối vải v.v. lại. 「服を縫う」. Cũng dùng với nghĩa len lỏi đi qua khe hở, như 「人ごみを縫って歩く」.

Dịch bằng AI

N1 抜かり ぬかり
Việc chú ý hay quan tâm không chu đáo, dẫn đến bỏ sót việc cần làm hoặc làm qua loa. Dùng như「抜かりなく準備する」「抜かりがあった」「手抜かりがないように」. Có nghĩa giống「手落ち」, biểu thị có phần chưa đầy đủ trong kế hoạch hay sự chuẩn bị.

Dịch bằng AI

N1 ぬかるみ ぬかるみ
Chỗ đất mềm nhão do mưa khiến chân lún xuống. Dùng như「ぬかるみにはまる」「ぬかるみを歩く」. Cũng dùng theo nghĩa bóng để chỉ tình huống khó khăn không thoát ra được, như「不況のぬかるみから抜け出す」(thoát khỏi vũng lầy suy thoái).

Dịch bằng AI

N1 抜き差しならない ぬきさしならない
Trạng thái không thể nhúc nhích được, không thể rút lui. Dùng như「抜き差しならない事態」「抜き差しならない立場」. Dùng khi bị dồn vào tình thế nghiêm trọng.

Dịch bằng AI

N1 抜きん出る ぬきんでる
Việc rõ ràng vượt trội hơn những người khác. Dùng như「才能が抜きん出る」「成績が抜きん出る」. Là dạng có thêm「ん」giữa「抜き出る」, đọc là「ぬきんでる」chứ không phải「ぬきでる」.

Dịch bằng AI

N2, N3 抜く ぬく
Kéo vật ở bên trong ra ngoài. 「歯を抜く」「くぎを抜く」. Cũng dùng rộng rãi với nghĩa làm qua loa hay vượt lên trước, như 「手を抜く」「追い抜く」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.

Dịch bằng AI

N5 脱ぐ ぬぐ
Việc cởi quần áo hoặc giày ra khỏi cơ thể. Từ trái nghĩa là 「着る」「履く」.

Dịch bằng AI

N1 拭い去る ぬぐいさる
Động từ diễn tả việc dùng vải v.v. lau sạch và loại bỏ hoàn toàn vết bẩn hay nước. Dùng theo nghĩa đen như 「汗を拭い去る」 (lau sạch mồ hôi). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc loại bỏ hoàn toàn những lo lắng hay nghi ngờ. Sử dụng trong các tình huống xóa đi những thứ trừu tượng, như 「疑念を拭い去る」「不安を拭い去る」.

Dịch bằng AI

N1 拭う ぬぐう
Việc lau đi vết bẩn hay nước mắt. Cũng dùng cho việc loại bỏ điều trừu tượng, như「不安を拭う」「疑念を拭う」.

Dịch bằng AI

N1 抜け落ちる ぬけおちる
Động từ diễn tả việc thứ vốn phải có bị thiếu đi và biến mất. Dùng cả theo nghĩa cụ thể như 「髪の毛が抜け落ちる」「葉が抜け落ちる」, lẫn theo nghĩa trừu tượng như 「データが抜け落ちる」「記憶が抜け落ちる」.

Dịch bằng AI

N1 抜け駆け ぬけがけ
Việc bỏ qua giao ước hay thỏa thuận với đồng đội và một mình hành động trước. Dùng như「抜け駆けする」「抜け駆けは許さない」. Dùng trong cảnh có cạnh tranh hay lợi ích liên quan.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 抜け目ない ぬけめない
Việc không bỏ sót điều có lợi cho mình và hành động nhanh nhẹn. Dùng như「抜け目ない商売人」「抜け目なく立ち回る」, biểu thị dáng vẻ tính toán khôn ngoan.

Dịch bằng AI

N2, N3 抜ける ぬける
Vật ở bên trong tuột ra ngoài. 「髪が抜ける」. Cũng dùng với nghĩa đi xuyên qua, như 「トンネルを抜ける」, và nghĩa rời bỏ, như 「メンバーから抜ける」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.

Dịch bằng AI

N1 ぬし
Người sở hữu hay người làm trung tâm của sự việc. Dùng như「家の主」「噂の主」. Còn chỉ sự tồn tại đã sinh sống lâu đời ở nơi đó và được coi như chủ nhân của nơi ấy, như「池の主」「山の主」, chỉ những con vật to lớn đã sống ở đó từ lâu. Cùng chữ「主」nếu đọc là「しゅ」thì là từ khác chỉ cái làm trung tâm, cái quan trọng nhất.

Dịch bằng AI

N1 盗み聞き ぬすみぎき
Việc lén nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác mà không cho họ biết. Dùng như 「隣の部屋の会話を盗み聞きする」「電話を盗み聞きされる」. Vì là hành vi lén nghe có chủ ý nên gần nghĩa với 「立ち聞き」 (đứng nghe lén). Khi dùng thiết bị để nghe lén thì gọi là 「盗聴」 (nghe trộm bằng thiết bị), khi người không phải là người nhận hợp pháp tiếp nhận tín hiệu liên lạc thì gọi là 「傍受」 (đánh chặn) — đây là những từ khác.

Dịch bằng AI

N1 盗み見る ぬすみみる
Việc lén nhìn đồ đạc hay tình hình của người khác mà không để họ phát hiện. Dùng như「答案を盗み見る」「表情を盗み見る」.

Dịch bằng AI

N1 布目 ぬのめ
Hoa văn hay chất cảm trên bề mặt vải tạo nên do cách dệt. Dùng như「布目が細かい」「布目に沿って切る」.

Dịch bằng AI

N1 塗り替える ぬりかえる
Động từ diễn tả việc sơn lại tường rào, vách ngăn v.v. Dùng như 「外壁を塗り替える」 (sơn lại tường ngoài). Ngoài ra còn dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm mới hoàn toàn một kỷ lục hay tình thế. Sử dụng trong các tình huống thay thế cái cũ bằng cái mới, như 「記録を塗り替える」「歴史を塗り替える」.

Dịch bằng AI

N5 ぬるい ぬるい
Nguội; âm ấm. Không lạnh cũng không nóng, không ở nhiệt độ vừa phải. Dùng khi thứ đáng lẽ lạnh lại ấm, thứ đáng lẽ nóng lại nguội. Chữ Hán viết là 「温い」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 ぬるま湯 ぬるまゆ
Nước ấm vừa phải. Theo nghĩa ẩn dụ, chỉ môi trường thoải mái, không khắc nghiệt. Dùng như「ぬるま湯に浸かる」「ぬるま湯体質」, biểu thị dáng vẻ yên ổn trong tình cảnh dễ chịu.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

N1 濡れ衣 ぬれぎぬ
Vốn nghĩa là quần áo bị ướt do mưa. Từ đó chuyển nghĩa sang chỉ việc bị quy cho tội hoặc sự nghi ngờ mà bản thân không hề liên quan. Được cho là bắt nguồn từ hình ảnh bị mặc cho áo ướt rồi bị nghi ngờ. Dùng như「濡れ衣を着せる」(đổ tội oan),「濡れ衣を晴らす」(rửa oan). Đọc là「ぬれぎぬ」, không phải「ぬれごろも」.

Dịch bằng AI

N2 値打ち ねうち
Giá trị có ở vật hay sự việc đó. Dùng như「値打ちがある」「値打ちのない物」, trong cảnh đánh giá giá trị.

Dịch bằng AI

N1 値崩れ ねくずれ
Việc giá thị trường của hàng hóa giảm mạnh. Dùng như「値崩れを起こす」「値崩れが続く」, trong bối cảnh giá cả hay phân phối.

Dịch bằng AI

N5 ねこ
Mèo. Động vật thường sống cùng con người.

Dịch bằng AI

N2 寝込む ねこむ
Việc nằm liệt giường vì bệnh và không dậy được. Dùng như「風邪で寝込む」「一週間も寝込んだ」, trong cảnh ốm phải nghỉ ngơi.

Dịch bằng AI

N1 寝覚め ねざめ
Việc tỉnh dậy khỏi giấc ngủ. Cũng chỉ tâm trạng lúc tỉnh giấc. Cách dùng phổ biến là「寝覚めが悪い」, biểu thị dư vị khó chịu hay sự cắn rứt lương tâm.

Dịch bằng AI

N1 妬む ねたむ
Việc thấy ghen tị với hạnh phúc hay thành công của người khác và cảm thấy đáng ghét. Dùng như「人の成功を妬む」「出世した同僚を妬む」.

Dịch bằng AI

N1 捏造 ねつぞう
Việc tạo ra điều không có thật như thể có thật. Dùng như「証拠を捏造する」「データの捏造」.

Dịch bằng AI

N2 熱弁 ねつべん
Việc nói một cách mạnh mẽ với cảm xúc dồn nén, và cũng chỉ cách nói đó. Dùng như「熱弁をふるう」.

Dịch bằng AI

N2 熱望 ねつぼう
Việc tha thiết mong muốn từ tận đáy lòng. Dùng như「海外留学を熱望する」「昇進を熱望する」, biểu thị nguyện vọng mạnh mẽ.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.