Nhỏ. Hình dạng, số lượng, âm thanh... của vật thấp hoặc ít hơn mức bình thường. Trái nghĩa là「大きい」(lớn).
Dịch bằng AI
N5小さなちいさな
Cùng nghĩa với 「小さい」, nhưng là dạng chỉ đặt trước danh từ. Cách dùng giống 「大きな」.
Dịch bằng AI
N2遅延ちえん
Việc chậm hơn so với thời gian dự kiến. Là từ cứng dùng trong các tình huống phương tiện giao thông hoặc thủ tục bị chậm, như 「電車の遅延」「支払いの遅延」. Cũng dùng làm động từ sa-hen.
Dịch bằng AI
N2地価ちか
Giá của đất. Là từ cứng dùng trong các chủ đề kinh tế, bất động sản như 「地価が上がる」「地価の高い地域」. Đối tượng giới hạn ở đất đai, không dùng cho giá tòa nhà hoặc hàng hóa.
Dịch bằng AI
N3〜N5近いちかい
Gần. Khoảng cách nhỏ. Cũng dùng khi thời gian còn ít. Trái nghĩa là「遠い」(xa).
Dịch bằng AI
N5違うちがう
Khác; không đúng. Nghĩa là không giống nhau. Ví dụ:「答えが違う」(câu trả lời sai). Cũng dùng với nghĩa「そうではありません」(không phải như vậy).
Dịch bằng AI
N1地殻ちかく
Lớp đá bao phủ bề mặt Trái đất. Nhìn cấu trúc của Trái đất từ trong ra ngoài, ở trung tâm là 「核」, bên ngoài là 「マントル」, ngoài cùng là 「地殻」, và 「地殻」 là lớp bề mặt mỏng nhất. Độ dày được cho là khoảng 30〜50 km dưới các lục địa, và khoảng 5〜10 km dưới đáy biển. Dùng như 「地殻変動」「地殻運動」「地殻の下にマントルがある」 trong các chủ đề về địa chất, địa chấn, địa lý học, là từ trang trọng cũng thường xuất hiện trong giải thích về động đất và hoạt động núi lửa.
Dịch bằng AI
N2, N3, N5近くちかく
Nơi ở gần. 「駅の近く」.
Dịch bằng AI
N1近々ちかぢか
Phó từ có nghĩa là "trong tương lai gần, không xa nữa". Dùng như 「近々発表する」「近々お伺いします」「近々結果が出る」 để truyền đạt dự kiến rằng dù chưa định ngày giờ cụ thể, nhưng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện trong thời gian không lâu. Là từ hơi trang trọng được dùng trong các tình huống lịch sự, kinh doanh, văn bản hướng dẫn, và trong hội thoại hằng ngày thì 「近いうちに」「もうすぐ」 thường tự nhiên hơn. Có cấu tạo gồm hai chữ giống nhau lặp lại, nhằm nhấn mạnh nghĩa "gần".
Dịch bằng AI
N2, N3近づくちかづく
Khoảng cách hoặc thời gian trở nên gần hơn. 「台風が近づく」「試験が近づく」. Cũng dùng với nghĩa trở nên thân thiết. 「近づく」 dùng khi vật tự đến gần, còn 「近づける」 dùng khi người đưa vật lại gần: so sánh 「台風が近づく」 với 「いすを壁に近づける」.
Dịch bằng AI
N5地下鉄ちかてつ
Tàu điện ngầm. Tàu điện chạy dưới lòng đất.
Dịch bằng AI
N1力添えちからぞえ
Việc giúp đỡ và cho người ta mượn sức. Là từ hơi trang trọng dùng trong các tình huống nhờ vả hoặc cảm ơn, như 「お力添えをお願いします」.
Dịch bằng AI
N1力尽きるちからつきる
Việc dùng hết toàn bộ thể lực và ý chí đang có và không thể cử động được nữa. Dùng như 「ゴール直前で力尽きる」「長い闘病の末に力尽きる」. Là từ hơi mang tính văn học.
Dịch bằng AI
N1知己ちき
Người bạn thân thiết hiểu rõ bản thân mình, hoặc người quen biết. Là từ cổ phong và cứng dùng như 「知己を得る」「十年来の知己」.
Dịch bằng AI
N1契りちぎり
Lời hứa chắc chắn, đặc biệt là từ cổ phong và cứng diễn tả sự gắn bó về tâm hồn giữa người với người. Dùng như 「契りを交わす」「夫婦の契り」 trong tình huống thiết lập mối quan hệ sâu sắc. Là dạng danh từ của động từ 「契る」.
Dịch bằng AI
N1逐一ちくいち
Phó từ mang nghĩa từng cái một, chi tiết không sót. Là từ cứng dùng như 「逐一報告する」「逐一確認する」 để diễn tả việc làm gì đó tỉ mỉ theo thứ tự.
Dịch bằng AI
N1知遇ちぐう
Việc được người bề trên nhận ra tài năng và đối xử đặc biệt trân trọng. Thường dùng theo dạng 「知遇を得る」, là từ cứng. Dùng trong bối cảnh học giả hoặc nghệ sĩ được người có thế lực nâng đỡ.
Dịch bằng AI
N1畜産ちくさん
Ngành nuôi bò, lợn, gà để sản xuất thịt, sữa, trứng. Là từ cứng dùng như 「畜産業」「畜産農家」 trong bối cảnh nông nghiệp, thực phẩm.
Dịch bằng AI
N1逐次ちくじ
Phó từ mang nghĩa nối tiếp theo thứ tự. Là từ cứng dùng như 「逐次発表する」「逐次処理」 để diễn tả việc tiến hành lần lượt từng cái một.
Dịch bằng AI
N1蓄積ちくせき
Việc đồ vật, kinh nghiệm, kiến thức tích lũy từng chút một. Là từ cứng dùng như 「経験を蓄積する」「疲労の蓄積」 trong các tình huống chồng chất theo thời gian.
Dịch bằng AI
N2ちぐはぐちぐはぐ
Trạng thái những thứ đáng lẽ phải khớp nhau lại không khớp tốt. Dùng như 「話がちぐはぐだ」「ちぐはぐな印象」 trong các tình huống không đồng bộ, không ăn khớp.
Dịch bằng AI
N5地図ちず
Bản đồ. Thứ dùng hình vẽ để thể hiện hình dạng của đất đai, đường sá, v.v.
Dịch bằng AI
N2血筋ちすじ
Mối liên hệ huyết thống được truyền từ cha mẹ sang con, gia thế. Là từ cứng dùng như 「王家の血筋」「血筋を引く」 khi chỉ thuộc về gia thế nào.
Dịch bằng AI
N2稚拙ちせつ
Việc kỹ thuật hoặc cách diễn đạt còn non nớt như trẻ con. Là từ cứng dùng như 「稚拙な文章」「稚拙な絵」 trong các tình huống tác phẩm còn ấu trĩ và chưa đủ tốt.
Dịch bằng AI
N1秩序ちつじょ
Trật tự đúng đắn của sự việc và quy tắc, các luật lệ để xã hội vận hành tốt. Là từ cứng dùng như 「秩序を保つ」「秩序が乱れる」 để chỉ trạng thái của xã hội, tổ chức, tập thể.
Dịch bằng AI
N1血の気ちのけ
Theo nghĩa đen, là sắc đỏ của máu lưu thông trên mặt hoặc da. Dùng như「血の気が引く」(máu rút khỏi mặt), diễn tả vẻ tái nhợt vì kinh ngạc hay sợ hãi. Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ sức sống trẻ trung hoặc tính khí nóng nảy gợi liên tưởng từ sắc đỏ ấy. Dùng như「血の気の多い若者」(thanh niên nóng tính).
Dịch bằng AI
N1血眼ちまなこ
Từ ngữ diễn tả dáng vẻ tìm kiếm hay đuổi theo điều gì một cách điên cuồng. Theo nghĩa đen có nghĩa là "đôi mắt đỏ ngầu vì máu", biểu thị trạng thái nghiêm túc đến mức mắt sung huyết, hoặc say mê đến cùng cực với một việc gì đó. Dùng như 「血眼になって探す」「血眼で追う」「血眼になって犯人を追跡する」, phần lớn là cách diễn đạt thành ngữ dưới dạng 「〜になる」「〜で」. Vì miêu tả dáng vẻ mất bình tĩnh, dồn hết tâm trí vào một việc, từ này được dùng theo cả nghĩa tích cực lẫn tiêu cực, và sắc thái đồng cảm với sự cố gắng hay phê phán sự ám ảnh sẽ thay đổi tùy ngữ cảnh.
Dịch bằng AI
N1緻密ちみつ
Trạng thái chú ý đến từng chi tiết nhỏ và được tổ chức một cách chỉn chu. Dùng như 「緻密な計画」「緻密な描写」 cho kế hoạch, văn bản, tranh vẽ. Trái nghĩa là 「粗雑」「大ざっぱ」.
Dịch bằng AI
N1致命的ちめいてき
Nghiêm trọng đến mức mất mạng, không thể cứu vãn. 「致命」nghĩa là dẫn đến chỗ mất mạng; từ này được dùng theo nghĩa đen như 「致命的な傷を負う」, nhưng phần lớn trường hợp lại mang nghĩa nghiêm trọng đến mức khiến toàn bộ sự việc không thể tiếp tục, như 「致命的なミス」「致命的な欠陥」. 「致命傷」, cũng dùng chữ 「致命」, vừa chỉ vết thương chí mạng, vừa chỉ đòn giáng khiến không thể gượng dậy.
Dịch bằng AI
N5茶色ちゃいろ
Màu nâu, giống màu của nước trà.
Dịch bằng AI
N2着実ちゃくじつ
Từ diễn tả trạng thái không hoa mỹ nhưng tiến tới chắc chắn từng bước. Dùng như 「着実に進歩する」「着実な成長」 trong các tình huống tiến lên ổn định.
Dịch bằng AI
N2着手ちゃくしゅ
Việc bắt đầu một công việc hoặc kế hoạch mới. Là danh từ sa-hen dùng theo dạng 「〜に着手する」. Là từ cứng dùng như 「工事に着手する」「調査に着手する」 trong tình huống bắt đầu thực sự một việc gì đó.
Dịch bằng AI
N2着色ちゃくしょく
Việc tô, nhuộm màu cho vật. Hoặc màu đã tô lên.
Dịch bằng AI
N1着想ちゃくそう
Suy nghĩ mới hoặc ý tưởng khi bắt đầu sự việc. Là từ cứng dùng như 「面白い着想」「斬新な着想」 chỉ ý tưởng làm nền tảng cho kế hoạch hoặc tác phẩm.
Dịch bằng AI
N2着任ちゃくにん
Việc nhậm chức vụ hoặc nhiệm vụ mới và bắt đầu công việc tại nơi đó. Là từ cứng dùng như 「支店長に着任する」「新任地に着任する」. Chủ yếu dùng trong bối cảnh thuyên chuyển nhân sự.
Dịch bằng AI
N1着服ちゃくふく
Việc lén lút chiếm đoạt làm của riêng tiền bạc hay tiền công quỹ mà mình được người khác giao giữ. Dùng như 「公金を着服する」「会社の経費を着服する」 dưới dạng động từ sa-hen, là từ trang trọng, thường xuất hiện trong báo chí, tin tức và các bản tin về tòa án. Trái với mặt chữ Hán, trong tiếng Nhật hiện đại từ này không được dùng theo nghĩa đen "mặc quần áo". Có quan hệ gần nghĩa với 「横領」, nhưng khác ở chỗ 「横領」 là thuật ngữ pháp lý được định nghĩa trong luật hình sự, còn 「着服」 được dùng như từ ngữ thông thường trong báo chí và đời sống.
Dịch bằng AI
N2着目ちゃくもく
Việc đặc biệt chú ý đến một thứ trong số nhiều thứ. Là danh từ sa-hen dùng theo dạng 「〜に着目する」. Là từ cứng dùng như 「ある特徴に着目する」.
Dịch bằng AI
N1着工ちゃっこう
Việc bắt đầu thi công công trình như tòa nhà hoặc đường sá. Là từ cứng dùng trong các tình huống xây dựng, công trình như 「着工する」「着工式」. Trái nghĩa là 「竣工」. Dùng làm động từ sa-hen.
Dịch bằng AI
N1茶番ちゃばん
Hành động hoặc sự việc trông vô nội dung và lố bịch. Dùng như 「茶番劇」「茶番を演じる」 với hàm ý châm biếm hành động giả tạo thiếu chân thành.
Dịch bằng AI
N1ちやほやちやほや
Việc chiều chuộng và tiếp đãi người khác sao cho làm vừa lòng họ. Dùng như 「周りからちやほやされる」 trong các tình huống ai đó được đối xử đặc biệt. Phần lớn không mang nghĩa tốt.
Dịch bằng AI
N5茶碗ちゃわん
Cái bát nhỏ để đựng cơm.
Dịch bằng AI
N2, N3中央ちゅうおう
Ở chính giữa. Dùng như 「町の中央」. Cũng dùng với nghĩa trung tâm của chính trị v.v. (「中央政府」).
Dịch bằng AI
N2宙返りちゅうがえり
Động tác xoay người một vòng tới trước hoặc sau ở trên không. Dùng như 「宙返りをする」「三回宙返り」 trong các chủ đề thể dục dụng cụ, nhảy cầu.
Dịch bằng AI
N1中核ちゅうかく
Phần trung tâm trong tổ chức hoặc sự việc đảm nhiệm chức năng quan trọng nhất. Là từ cứng dùng như 「中核を担う」「中核企業」. Cũng có khi chỉ người theo nghĩa ẩn dụ.
Dịch bằng AI
N2中堅ちゅうけん
Người hoặc công ty ở vị trí trung gian trong tổ chức hoặc tập thể, không phải trẻ cũng không phải kỳ cựu, đang đảm nhận công việc thực tế. Dùng như 「中堅社員」「中堅企業」.
Dịch bằng AI
N1駐在ちゅうざい
Việc lưu trú tại một nơi trong thời gian dài vì công việc. Là từ cứng dùng như 「海外駐在」「駐在員」 trong các tình huống được cử đi và làm việc tại địa phương.
Dịch bằng AI
N1仲裁ちゅうさい
Việc đứng giữa những người đang tranh cãi để hòa giải hoặc dẫn đến giải pháp. Dùng như 「仲裁に入る」「争いを仲裁する」. Là từ cứng cũng dùng cho tranh chấp giữa các quốc gia.
Dịch bằng AI
N2注釈ちゅうしゃく
Phần giải thích được thêm vào bên cạnh hoặc bên dưới để làm rõ nội dung văn bản chính. Là từ cứng dùng như 「注釈を付ける」「注釈を参照する」 trong bối cảnh sách vở, luận văn.
Dịch bằng AI
N1抽出ちゅうしゅつ
Việc chọn ra những cái cần thiết từ trong nhiều thứ. Là từ cứng dùng trong các tình huống thống kê, hóa học, xử lý thông tin như 「データから抽出する」「成分を抽出する」.
Dịch bằng AI
N1中傷ちゅうしょう
Việc nói điều không có căn cứ và làm tổn thương danh dự của người khác. Là từ cứng dùng như 「他人を中傷する」「根拠のない中傷」 trong các tình huống công kích người bằng lời gièm pha hoặc tin đồn thất thiệt.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.