Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,241 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N5 · 3,071 từ Xóa bộ lọc
N2 支出 ししゅつ
Việc chi trả tiền. Ngoài ra còn là số tiền đã chi trả. Từ đối lập là 「収入」.

Dịch bằng AI

N5 辞書 じしょ
Từ điển. Sách để tra ý nghĩa hoặc cách đọc của từ.

Dịch bằng AI

N2 至上 しじょう
Mang nghĩa "không có gì cao hơn nữa", "tối cao". Dùng theo cách 「至上の喜び」「〜至上主義」, thể hiện điều được đặt giá trị cao nhất.

Dịch bằng AI

N2 私情 しじょう
Cảm xúc mang tính cá nhân, tách rời khỏi vị thế công. Dùng theo cách 「私情をはさむ」「私情を交える」, thường trong ngữ cảnh làm tổn hại đến sự công bằng.

Dịch bằng AI

N5 静か しずか
Yên tĩnh. Trạng thái không có âm thanh, yên tĩnh. 「静かなへや」. Từ trái nghĩa là 「うるさい」.

Dịch bằng AI

N2, N3 沈む しずむ
Việc chìm xuống trong nước hoặc xuống nơi thấp. 「船が沈む」「日が沈む」. Cũng dùng với nghĩa tâm trạng trở nên u ám, như 「気分が沈む」. Từ trái nghĩa là 「浮かぶ」「昇る」.

Dịch bằng AI

N1, N2 沈める しずめる
Làm cho vật chìm xuống chỗ thấp, chẳng hạn xuống dưới nước. 「沈める」 dùng khi người hay một lực làm cho vật chìm xuống, còn 「沈む」 khi vật tự chìm xuống: 「船を沈める」 đối lại với 「船が沈む」.

Dịch bằng AI

N2 思想 しそう
Suy nghĩ có hệ thống về xã hội và cuộc đời. Dùng như 「政治思想」「思想の自由」.

Dịch bằng AI

N4, N5 した
Phía dưới; là phía có vị trí thấp. 「テーブルの下」. Từ trái nghĩa là 「上」.

Dịch bằng AI

N2, N4 時代 じだい
Thời đại。Một khoảng thời gian nào đó trong lịch sử. 「江戸時代」. Cũng dùng với nghĩa là thời kỳ hiện tại. 「今の時代」.

Dịch bằng AI

N1 慕う したう
Việc nhớ nhung một người và muốn đến gần, muốn đi theo người đó. Dùng cả với người mình kính trọng lẫn người mình yêu mến, cảm thấy thân thiết.

Dịch bằng AI

N2 下請け したうけ
Việc một công ty khác nhận lại một phần công việc mà công ty nào đó đã nhận. Cũng chỉ công ty đó.

Dịch bằng AI

N2, N3 従う したがう
Việc làm đúng theo lời người khác nói hoặc theo quy tắc. 「指示に従う」「規則に従う」. Cũng có nghĩa đi men theo, như 「川に従って歩く」.

Dịch bằng AI

N2 下心 したごころ
Ý đồ hoặc mưu tính xấu được giấu kín, không để lộ ra ngoài.

Dịch bằng AI

N2 親しむ したしむ
(1) Cảm thấy gần gũi và thân thiết. 「友と親しむ」. (2) Tiếp xúc nhiều và trở nên quen thuộc. 「自然に親しむ」.

Dịch bằng AI

N2 仕立てる したてる
Việc may quần áo từ vải. Cũng có nghĩa là chuẩn bị, tạo dựng người hay vật vào một vai trò, trạng thái nào đó. Dùng theo cách 「スーツを仕立てる」「一人前に仕立てる」.

Dịch bằng AI

N2 下取り したどり
Khi bán hàng mới, nhận lại đồ cũ của khách và giảm giá phần tương ứng.

Dịch bằng AI

N2 下火 したび
Khí thế đã qua giai đoạn đỉnh cao và suy giảm dần. 「ブームが下火になる」.

Dịch bằng AI

N2 自治 じち
Tự mình quyết định và điều hành công việc của chính mình. 「地方自治」.

Dịch bằng AI

N5 しち
bảy. Số 7. Từ này còn có cách đọc 「なな」, và trong văn nói thì 「なな」 được dùng nhiều hơn. Cách đọc thay đổi tùy theo từ, như 「七つ(ななつ)」「七日(なのか)」.

Dịch bằng AI

N5 七月 しちがつ
Tháng thứ 7 trong năm. Đọc là 「しちがつ」, không đọc là 「なながつ」.

Dịch bằng AI

N2 失格 しっかく
Không đáp ứng tư cách hoặc điều kiện cần thiết, bị mất tư cách đó.

Dịch bằng AI

N1 疾患 しっかん
Bệnh tật. Đặc biệt được dùng như thuật ngữ y học. Dùng theo cách 「心臓疾患」「生活習慣病などの疾患」. Đọc là 「しっかん」, có 「っ」 nhỏ, không phải 「しつかん」.

Dịch bằng AI

N1 執行 しっこう
Việc thực sự thi hành những điều đã được quyết định. Dùng theo cách 「予算を執行する」「刑を執行する」. Đọc là 「しっこう」, có 「っ」 nhỏ, không phải 「しゅうこう」.

Dịch bằng AI

N2 質素 しっそ
Giản dị, không phô trương. Từ có nghĩa trái ngược là 「ぜいたく」.

Dịch bằng AI

N1 疾走 しっそう
Việc chạy với tốc độ rất nhanh. Dùng theo cách 「馬が草原を疾走する」「全力疾走」. Đọc là 「しっそう」, có 「っ」 nhỏ, không phải 「しつそう」.

Dịch bằng AI

N2 実態 じったい
Tình trạng thật, đúng như nó vốn có của sự vật. 「実態に合わない」.

Dịch bằng AI

N1 嫉妬 しっと
Việc ghen tị và cảm thấy oán ghét trước hạnh phúc hay điểm vượt trội của người khác. Dùng theo cách 「友人の成功に嫉妬する」.

Dịch bằng AI

N2 実費 じっぴ
Chi phí thực tế đã tốn. Số tiền đúng bằng phần đã chi, không gồm lãi.

Dịch bằng AI

N2 執筆 しっぴつ
Việc viết bài hay tác phẩm. Đặc biệt dùng khi viết những văn bản có độ dài và tính hoàn chỉnh nhất định như sách, luận văn, bài báo. Dùng theo cách 「小説を執筆する」「執筆活動」.

Dịch bằng AI

N5 質問 しつもん
Câu hỏi. Việc hỏi người khác điều mình không biết.

Dịch bằng AI

N5 自転車 じてんしゃ
Xe đạp. Phương tiện có hai bánh, tiến về phía trước bằng cách đạp bàn đạp.

Dịch bằng AI

N5 自動車 じどうしゃ
Xe ô tô. Phương tiện chạy bằng động cơ, chở người hoặc đồ vật để di chuyển. Nghĩa gần như giống 「車」, là cách nói trang trọng.

Dịch bằng AI

N1 萎びる しなびる
Việc mất nước, mất đi độ căng, nhăn nheo và co lại. Dùng cho vẻ già cỗi của rau hay hoa cỏ.

Dịch bằng AI

N1 しなやか しなやか
Có tính đàn hồi, dễ uốn cong và khó gãy. Cũng dùng cho động tác cơ thể mềm mại, uyển chuyển.

Dịch bằng AI

N1 指南 しなん
Việc dạy và hướng dẫn kỹ thuật trong võ thuật hay nghệ thuật. Dùng theo cách 「剣術を指南する」「指南役」.

Dịch bằng AI

N1 至難 しなん
Việc khó đến mức không gì khó hơn được nữa. Thường được dùng trong cách diễn đạt cố định 「至難の業」.

Dịch bằng AI

N5 死ぬ しぬ
Chết. Việc sự sống mất đi. Dùng cho cả người lẫn động vật. Từ trái nghĩa là 「生きる」. Đối với người, cách nói lịch sự 「亡くなる(なくなる)」 cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N1 凌ぐ しのぐ
Nghĩa là gắng vượt qua tình cảnh khó khăn, hoặc vượt trội hơn người khác. Dùng như 「寒さを凌ぐ」, 「先輩を凌ぐ実力」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「しのぐ」.

Dịch bằng AI

N1 忍び寄る しのびよる
Động từ chỉ việc lặng lẽ tiến đến gần mà không bị nhận ra. Dùng theo cách 「危機が忍び寄る」「背後から忍び寄る」. Không chỉ dùng cho sự tiếp cận vật lý mà còn dùng cho cảnh nguy hiểm hay sự thay đổi đang lặng lẽ áp sát.

Dịch bằng AI

N1 忍ぶ しのぶ
Động từ chỉ việc cố chịu đựng đau khổ và nỗi buồn, hoặc trốn tránh tầm mắt người khác. Dùng theo cách 「涙を忍ぶ」「人目を忍ぶ」.

Dịch bằng AI

N2 渋い しぶい
Vị chát như của trái cây chưa chín, làm se đầu lưỡi. Ngoài ra còn chỉ vẻ trầm lắng, không phô trương mà có chiều sâu đầy phong vị. Hơn nữa, cũng có thể diễn tả vẻ mặt cau có khó chịu, hoặc thái độ keo kiệt với tiền bạc. Dùng như「渋いお茶」「渋い色」「渋い俳優」「渋い顔をする」.

Dịch bằng AI

N2 至福 しふく
Cảm giác hạnh phúc cao nhất, không gì hơn được. Hạnh phúc tối thượng. Dùng theo cách 「至福のひととき」「至福の時」.

Dịch bằng AI

N1 渋る しぶる
Việc lưỡng lự và do dự khi không muốn hành động. Dùng theo cách 「返事を渋る」「支払いを渋る」.

Dịch bằng AI

N5 自分 じぶん
Bản thân. Từ chỉ chính bản thân người đang nói. Cũng được dùng với nghĩa 「じぶんで」 (tự mình), như 「自分で作る」.

Dịch bằng AI

N2 絞る しぼる
Việc dùng lực để ép nước hay phần bên trong ra ngoài. Cũng có nghĩa là thu hẹp đối tượng, phạm vi, hay đầu ra. Dùng theo cách 「タオルを絞る」「議題を絞る」「声を絞る」.

Dịch bằng AI

N2 資本 しほん
Vốn cần thiết làm nguồn gốc để tiến hành hoạt động kinh doanh hay sản xuất. Dùng theo cách 「資本を投じる」「資本金」.

Dịch bằng AI

N2 始末 しまつ
(1) Việc dọn dẹp, xử lý sau khi xong việc. 「後始末」. (2) Diễn biến hoặc kết cục không hay. 「泣き出す始末だ」.

Dịch bằng AI

N5 閉まる しまる
Đóng lại. Việc cửa hoặc cửa hàng và những thứ tương tự trở thành trạng thái đã đóng. 「店が閉まる」. Khi tự mình đóng thì dùng 「閉める」. Từ trái nghĩa là 「開く」.

Dịch bằng AI

N1 地道 じみち
Từ chỉ thái độ tiếp tục nỗ lực một cách chắc chắn dù không hào nhoáng. Dùng theo cách 「地道な努力」「地道に働く」. Chữ 「地」 ở đây viết là 「じ」, không phải 「ち」 cũng không phải 「ぢ」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.