Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N5 · 3,042 từ Xóa bộ lọc
N2 改定 かいてい
Định lại quy định, mức phí v.v. cho mới. 「料金の改定」. Là từ khác với từ đồng âm 「改訂」; 「改定」 dùng cho chế độ, giá cả v.v.

Dịch bằng AI

N2 改訂 かいてい
Sửa nội dung sách hoặc văn bản cho mới. 「教科書の改訂」. Dễ nhầm với từ đồng âm 「改定」, nhưng 「改訂」 dùng cho sách vở, văn bản.

Dịch bằng AI

N1, N2 街道 かいどう
Con đường chính nối các thị trấn với nhau. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「出世街道」.

Dịch bằng AI

N2 介入 かいにゅう
「介」nghĩa là ở giữa, xen vào, 「入」nghĩa là vào, có nghĩa là chen vào giữa. Là việc bên thứ ba xen vào và tham gia vào vấn đề của các bên liên quan. Dùng như 「軍事介入」「司法介入」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống can thiệp từ bên ngoài. Thường xuất hiện trong văn cảnh chính trị, quan hệ quốc tế và điều hành tổ chức.

Dịch bằng AI

N2 解任 かいにん
「解」nghĩa là tháo, 「任」nghĩa là chức vụ, có nghĩa là tháo bỏ chức vụ. Là việc loại bỏ một người khỏi chức vụ hay trách nhiệm đã được bổ nhiệm. Dùng như 「役員を解任する」, dùng trong các tình huống tổ chức đơn phương cách chức. Thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật và quản lý tổ chức.

Dịch bằng AI

N2 介抱 かいほう
「介」nghĩa là giúp đỡ, đứng giữa, 「抱」nghĩa là ôm, có nghĩa là đứng giữa và ôm đỡ chăm sóc. Là việc chăm sóc người bệnh, người bị thương hay người say không cử động được. Dùng như 「酔った友人を介抱する」, dùng trong các tình huống chăm sóc đối tượng yếu sức tạm thời.

Dịch bằng AI

N2 解明 かいめい
「解」nghĩa là tháo, làm sáng tỏ, 「明」nghĩa là làm rõ, có nghĩa là làm sáng tỏ và rõ ràng. Là việc điều tra và làm rõ những điều chưa rõ. Dùng như 「真相を解明する」「事故原因の解明」, dùng trong các tình huống tìm ra sự thật bị che giấu.

Dịch bằng AI

N5 買い物 かいもの
Việc mua đồ. 「スーパーで買い物をする」.

Dịch bằng AI

N2 解約 かいやく
「解」nghĩa là tháo, 「約」nghĩa là hợp đồng, có nghĩa là tháo bỏ hợp đồng. Là việc hủy bỏ hợp đồng đã ký kết. Dùng như 「契約を解約する」「保険を解約する」, dùng trong các tình huống chấm dứt thỏa thuận đã được thiết lập.

Dịch bằng AI

N1 解離 かいり
「解」nghĩa là tan ra rời rạc, 「離」nghĩa là rời, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc thứ vốn được tập trung làm một bị tách rời ra. Dùng như 「組織から解離する」「物質が解離して別の状態になる」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống mối liên kết bị tháo gỡ và tách rời. Cũng được thấy trong văn cảnh hóa học và tâm lý học.

Dịch bằng AI

N1 乖離 かいり
Sự không khớp, sự cách biệt giữa hai điều vốn lẽ ra phải trùng khớp với nhau. Như trong 「理想と現実の乖離」 (sự cách biệt giữa lý tưởng và thực tế), 「世論との乖離」 (sự xa rời dư luận), từ này chỉ khoảng cách phát sinh giữa hai sự vật. Là từ trang trọng, thường xuất hiện trong văn luận thuyết, bình luận.

Dịch bằng AI

N5 買う かう
Trả tiền để một món đồ trở thành của mình. Từ trái nghĩa là 「売る」.

Dịch bằng AI

N5 返す かえす
Trả lại. Trả đồ đã mượn về cho người ban đầu. Ví dụ:「本を返す」(trả sách). Cần viết phân biệt với「帰す」đồng âm (cho người trở về nhà).

Dịch bằng AI

N1 顧みる かえりみる
Việc nhìn lại và suy ngẫm về sự kiện trong quá khứ hoặc lời nói・hành động của chính mình. Dùng như「過去を顧みる」「家庭を顧みる暇もない」.

Dịch bằng AI

N1 省みる かえりみる
「省」nghĩa là nhìn lại, phản tỉnh. Là việc nhìn lại lời nói và hành động của bản thân để phản tỉnh. Dùng như 「我が身を省みる」, dùng theo nghĩa tự xét nội tâm. Trong khi 「顧みる」(cùng cách đọc) được dùng theo nghĩa nhìn lại quá khứ rộng hơn, 「省みる」 mang sắc thái phản tỉnh mạnh hơn.

Dịch bằng AI

N5 帰る かえる
Trở về nơi mình đã ở trước đó như nhà hay đất nước của mình. 「家に帰る」.

Dịch bằng AI

N5 かお
Khuôn mặt, phần phía trước của đầu có mắt, mũi, miệng. 「顔を洗う」. Cũng dùng với nghĩa vẻ mặt biểu lộ cảm xúc, như 「こまった顔」.

Dịch bằng AI

N5 かかる かかる
Mất (thời gian hoặc tiền). Cần đến thời gian hoặc tiền bạc. Ví dụ:「駅まで十分かかる」(mất mười phút đến ga). Còn có nhiều cách dùng khác như「かぎがかかる」(bị khóa),「電話がかかる」(có điện thoại gọi đến). Viết bằng Hán tự là「掛かる」nhưng thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2, N5 かぎ
Chìa khóa. Dụng cụ để đóng mở cửa, v.v.「かぎをかける」là việc khóa cửa lại để không mở được.

Dịch bằng AI

N2 がく
Lượng tiền; cũng là khung để lồng tranh hay ảnh mà trưng bày. Ngoài việc diễn tả độ lớn của số tiền như 「保険料の額」「多額の寄付」, còn dùng với nghĩa khung như 「額に入れて飾る」. Cùng chữ 「額」 nếu đọc là 「ひたい」 thì là từ khác chỉ phần trên lông mày của khuôn mặt.

Dịch bằng AI

N5 書く かく
Viết chữ hay câu văn bằng bút hoặc bút chì. 「名前を書く」.

Dịch bằng AI

N1 画一的 かくいつてき
Là vẻ tất cả đều rập khuôn theo cùng một quy chuẩn, cùng một kiểu, không có cá tính hay sự khác biệt. Dùng như 「画一的な教育」「画一的に扱う」, thường được dùng trong các tình huống phủ định trạng thái mất đi sự đa dạng.

Dịch bằng AI

N1 画策 かくさく
「画」nghĩa là vạch ra mưu kế, 「策」nghĩa là mưu kế, có nghĩa là vạch ra mưu kế. Là việc lén lút lập kế hoạch và tác động vì một mục đích nào đó. Phần lớn được dùng với hàm ý không tốt, mang nghĩa hành động trong bóng tối, như 「裏で画策する」.

Dịch bằng AI

N2 拡散 かくさん
Là việc sự vật lan ra và phân tán ra phạm vi rộng. Dùng như 「情報が拡散する」「ガスが拡散する」「噂が拡散する」, được dùng trong các tình huống lan truyền hay phân tán rộng rãi từ một điểm ra xung quanh.

Dịch bằng AI

N2 学識 がくしき
「学」nghĩa là học vấn, 「識」nghĩa là biết, kiến thức, có nghĩa là kiến thức có được nhờ học vấn. Là kiến thức sâu rộng có được nhờ học vấn. Dùng như 「学識経験者」「高い学識」, là từ trang trọng diễn tả tầm hiểu biết chuyên môn có được qua nhiều năm nghiên cứu.

Dịch bằng AI

N1 確執 かくしつ
「確」nghĩa là vững chắc, 「執」nghĩa là nắm giữ không buông, có nghĩa là vững chắc nắm giữ chủ trương của mình mà không nhường nhau. Là việc không nhượng bộ ý kiến của mình và tiếp tục đối lập với nhau. Diễn tả tình huống quan hệ trở nên căng thẳng trong nội bộ tổ chức hay giữa người thân. Dùng như 「両者の確執が表面化する」.

Dịch bằng AI

N2 革新 かくしん
「革」nghĩa là sửa đổi, 「新」nghĩa là mới, có nghĩa là sửa đổi và làm mới. Là việc sửa đổi lớn các chế độ hay cơ cấu cũ. Dùng như 「技術革新」「革新的な発想」, dùng trong các tình huống thay đổi căn bản cách thức từ trước đến nay. Từ có nghĩa trái ngược là 「保守」.

Dịch bằng AI

N5 学生 がくせい
Người học ở trường. Thường chỉ người học ở đại học.

Dịch bằng AI

N2 学説 がくせつ
「学」nghĩa là học vấn, 「説」nghĩa là ý kiến, chủ trương, có nghĩa là chủ trương trong học vấn. Là chủ trương hay quan điểm về một vấn đề được đưa ra dựa trên nghiên cứu học thuật. Dùng như 「新しい学説」「対立する学説」, chỉ thuyết do nhà nghiên cứu đưa ra.

Dịch bằng AI

N1 かけがえのない かけがえのない
「かけがえ」là 「掛け替え」, vốn có nghĩa là vật để thay thế. 「かけがえのない」 nghĩa là điều đó 「ない」 (không có), tức là vẻ quý giá đến mức không thể thay thế bằng bất cứ thứ gì khác. Dùng như 「かけがえのない家族」「かけがえのない時間」, để diễn tả sự tồn tại duy nhất và quý báu.

Dịch bằng AI

N2 加減 かげん
Điều chỉnh mức độ của sự việc cho vừa phải. Cũng chỉ tình trạng, mức độ đó.

Dịch bằng AI

N2 過酷 かこく
「過」nghĩa là vượt quá, 「酷」nghĩa là tàn nhẫn, có nghĩa là sự tàn nhẫn vượt quá mức. Là việc mức độ khắc nghiệt vượt quá giới hạn có thể chịu đựng. Dùng như 「過酷な労働」「過酷な環境」, dùng trong các tình huống gánh nặng đối với người hay vật trở nên cực kỳ nặng.

Dịch bằng AI

N1 かこつける かこつける
Là việc giấu lý do thật và lấy việc khác làm cái cớ. Dùng như 「病気にかこつけて休む」「忙しさにかこつける」, được dùng trong các tình huống lấy điều gì đó làm cái cớ để che giấu bản tâm.

Dịch bằng AI

N5 かさ
Ô, dù. Dụng cụ che để chắn mưa hay ánh nắng. Nói là「傘をさす」(che ô).

Dịch bằng AI

N1 寡作 かさく
「寡」nghĩa là ít, 「作」nghĩa là tác phẩm, có nghĩa là tác phẩm ít. Là việc tác giả hay nghệ sĩ trong cuộc đời chỉ phát biểu ít tác phẩm. Dùng như 「寡作の作家」. Trái nghĩa là 「多作」. Là từ thường thấy trong văn cảnh nói về số lượng hoạt động sáng tác.

Dịch bằng AI

N1 かさばる かさばる
Là việc thể tích của đồ vật lớn và chiếm chỗ. Dùng như 「冬物がかさばる」「荷物がかさばる」, được dùng trong các tình huống mà thể tích lớn, không phải trọng lượng, là vấn đề.

Dịch bằng AI

N1 かさむ かさむ
Là việc số tiền hay số lượng tăng lên và trở nên nhiều. Dùng như 「経費がかさむ」「出費がかさむ」, được dùng chủ yếu trong các tình huống tiền bạc hay khối lượng vật chất tăng nhiều hơn dự tính.

Dịch bằng AI

N1 寡少 かしょう
「寡」nghĩa là ít, 「少」nghĩa là ít, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc số lượng cực kỳ ít. Dùng như 「寡少な資源」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nhấn mạnh sự hạn chế.

Dịch bằng AI

N3, N5 貸す かす
Cho mượn. Cho người khác sử dụng đồ của mình trong một khoảng thời gian. Ngược lại, việc được cho dùng đồ của người khác là「かりる」.

Dịch bằng AI

N2 微か かすか
Là vẻ âm thanh, ánh sáng hay mùi hương nhỏ đến mức vừa đủ cảm nhận được. Dùng như 「微かな音」「微かに見える」, diễn tả cảm giác yếu ớt và không rõ ràng.

Dịch bằng AI

N1 霞む かすむ
Là việc cảnh vật ở xa trông mờ ảo do sương mù. Dùng như 「山が霞む」「目が霞む」, diễn tả trạng thái tầm nhìn không rõ ràng. Theo nghĩa ẩn dụ cũng được dùng với nghĩa trở nên không nổi bật, như 「主役が霞む」.

Dịch bằng AI

N1 かすめる かすめる
Là việc đi qua sát bên cái gì đó với khoảng cách rất gần, hay chạm nhẹ vào. Dùng như 「鳥が水面をかすめる」「ボールが頬をかすめる」, được dùng trong các tình huống tiếp xúc nhẹ.

Dịch bằng AI

N5 かぜ
Gió, không khí đang chuyển động. 「風がふく」「つよい風」. 「風邪(かぜ)」 có cách đọc giống nhau là bệnh gây sốt, là từ khác. Cùng chữ 「風」 nếu đọc là 「ふう」 thì thành từ khác diễn tả cách thức hay dáng vẻ, như 「そんな風に」「日本風」.

Dịch bằng AI

N5 風邪 かぜ
Bệnh cảm, làm sốt hoặc đau mũi, đau họng. Nói là 「風邪をひく」. Đọc giống 「風(かぜ)」.

Dịch bằng AI

N1 寡占 かせん
「寡」nghĩa là ít, 「占」nghĩa là chiếm giữ, có nghĩa là một số ít chiếm giữ một cách độc tôn. Là tình trạng một số ít doanh nghiệp kiểm soát phần lớn của một thị trường. Là từ chuyên môn được dùng trong các bài báo kinh tế dưới dạng 「寡占市場」「寡占状態」. Chỉ tình huống có nhiều doanh nghiệp tham gia hơn so với 「独占」.

Dịch bằng AI

N2 過疎 かそ
「過」nghĩa là vượt quá, 「疎」nghĩa là thưa thớt, có nghĩa là thưa thớt quá mức. Là trạng thái dân số của một khu vực giảm đột ngột, khiến việc duy trì sinh hoạt xã hội trở nên khó khăn. Dùng như 「過疎化」「過疎地域」, được dùng trong văn cảnh nói về sự suy thoái của địa phương. Từ có nghĩa trái ngược là 「過密」.

Dịch bằng AI

N5 家族 かぞく
Gia đình, những người cùng chung sống như cha, mẹ, con cái.

Dịch bằng AI

N5 かた
Vị (cách nói lịch sự chỉ người); cách nói lịch sự của 「人」. 「あの方はどなたですか」. Khi đọc là 「ほう」, trở thành từ dùng khi so sánh hai thứ, như 「こちらの方が高い」.

Dịch bằng AI

N1 頑な かたくな
Là vẻ không thay đổi suy nghĩ của mình và không tiếp nhận ý kiến của người khác. Dùng như 「頑なに拒む」「頑なな態度」, được dùng trong các tình huống khép lòng và không chịu nhường. Thường đi kèm với đánh giá hơi tiêu cực.

Dịch bằng AI

N1 固唾 かたず
Là nước bọt đọng trong miệng khi căng thẳng nín thở. Phần lớn được dùng dưới dạng 「固唾を呑む」 như cụm từ cố định diễn tả vẻ căng thẳng theo dõi vì lo lắng về kết quả.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.