Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N5 · 3,042 từ Xóa bộ lọc
N2 陥る おちいる
Động từ chỉ việc rơi vào một trạng thái không tốt. Dùng trong các tình huống lâm vào tình thế nguy hiểm hoặc khó khăn, như「窮地に陥る」「混乱に陥る」.

Dịch bằng AI

N5 お茶 おちゃ
Trà. Đồ uống pha bằng nước nóng. Thường chỉ loại trà xanh của Nhật.

Dịch bằng AI

N1 億劫 おっくう
Từ chỉ vẻ ngại ngần và không muốn làm điều gì vì cảm thấy phiền toái. Dùng trong các tình huống cảm thấy phiền toái ngay cả với những hành động nhỏ, như「外出が億劫だ」「返事を書くのが億劫になる」.

Dịch bằng AI

N1 おっとり おっとり
Trạng thái tính cách hay cử chỉ điềm đạm, bình thản, không vội vã. Dùng như 「おっとりした人」「おっとりと構える」, là phó từ và tính từ đuôi -na biểu thị tính cách con người theo nghĩa tích cực.

Dịch bằng AI

N1 お手上げ おてあげ
Trạng thái hoàn toàn không biết phải làm sao và không có cách giải quyết. Dùng như 「お手上げの状態」「もうお手上げだ」. Là cách nói khẩu ngữ bao hàm cảm xúc đầu hàng, từ bỏ.

Dịch bằng AI

N5 お手洗い おてあらい
Cách nói lịch sự của nhà vệ sinh. Là từ hình thành từ nghĩa "nơi rửa tay". Khi nói chuyện với người khác thì lịch sự hơn 「トイレ」. 「お手洗いはどこですか」.

Dịch bằng AI

N1 汚点 おてん
Là việc làm tổn hại danh dự còn lại trong cuộc đời hay sự nghiệp. Dùng như 「人生の汚点」「経歴に汚点を残す」. Vốn nghĩa là "vết bẩn", thường dùng theo lối ẩn dụ với nghĩa "sự ô danh". Là từ văn viết trang trọng, gặp trong báo chí và văn học.

Dịch bằng AI

N5 お父さん おとうさん
Từ để gọi cha. Cha của người khác cũng gọi là 「お父さん」. Khi nói với người khác về cha mình thì nói là 「父」.

Dịch bằng AI

N5 おとうと
Anh em trai sinh ra sau mình. Em gái sinh ra sau thì là 「妹」.

Dịch bằng AI

N1 おどおど おどおど
Trạng thái không bình tĩnh do bất an hay sợ hãi, thái độ và ánh mắt không ổn định. Dùng làm phó từ như 「おどおどした態度」「おどおどと答える」. Là từ mang sắc thái tiêu cực, biểu thị sự thiếu tự tin hay bối rối.

Dịch bằng AI

N1 お伽話 おとぎばなし
Là chuyện cổ tích hay câu chuyện tưởng tượng được kể cho trẻ em nghe. Dùng như 「桃太郎のようなお伽話」「お伽話の世界」. Cũng được dùng làm phép so sánh chỉ những câu chuyện xa rời thực tế.

Dịch bằng AI

N2 おどける おどける
Việc cố tình đùa giỡn hay làm điệu bộ khôi hài để chọc cười người khác. Dùng như 「おどけた表情」「おどけて見せる」.

Dịch bằng AI

N5 おとこ
Một trong các giới tính của con người. Dùng theo cách như 「男の人」「男の子」. Dùng cho cả người lớn lẫn trẻ em. Cùng với 「女」, đây là từ biểu thị giới tính của con người.

Dịch bằng AI

N5 男の子 おとこのこ
Đứa trẻ là con trai. Dùng cho từ em bé đến người đàn ông trẻ. Nói theo cách như 「男の子が生まれた」. Đứa trẻ là con gái thì gọi là 「女の子」.

Dịch bằng AI

N5 一昨日 おととい
Hôm kia; ngày trước hôm qua. Cách đọc là 「おととい」. Cũng thường được viết bằng chữ hiragana.

Dịch bằng AI

N5 一昨年 おととし
Năm kia; năm trước năm ngoái. Cách đọc là 「おととし」.

Dịch bằng AI

N3, N5 大人 おとな
Người lớn; người đã trưởng thành, không phải trẻ con. Cách đọc là 「おとな」.

Dịch bằng AI

N2 劣る おとる
Có nghĩa là khi so với cái khác, chất lượng hay năng lực thấp hơn. Dùng như 「性能が劣る」「人後に劣らない」. Là từ cơ bản biểu thị so sánh hơn kém, thường xuất hiện trong văn cảnh trang trọng.

Dịch bằng AI

N2 衰える おとろえる
Việc khí thế hoặc sức lực dần dần suy yếu. Dùng trong các tình huống sức sống của con người・tổ chức・quốc gia v.v. giảm sút theo thời gian, như「体力が衰える」「国力が衰える」.

Dịch bằng AI

N5 お腹 おなか
Phần giữa cơ thể, nơi thức ăn đi vào. 「お腹がすく」「お腹が痛い」.

Dịch bằng AI

N5 同じ おなじ
Không có sự khác biệt. 「同じ学校」「同じ大きさ」. Từ trái nghĩa là 「ちがう」.

Dịch bằng AI

N5 お兄さん おにいさん
Từ để gọi anh trai. Anh trai của người khác cũng gọi là 「お兄さん」. Khi nói với người khác về anh mình thì nói là 「兄」. Cũng dùng để gọi người đàn ông trẻ.

Dịch bằng AI

N5 お姉さん おねえさん
Từ để gọi chị gái. Chị gái của người khác cũng gọi là 「お姉さん」. Khi nói với người khác về chị mình thì nói là 「姉」. Cũng dùng để gọi người phụ nữ trẻ.

Dịch bằng AI

N1 オノマトペ おのまとぺ
Là từ dùng để biểu thị âm thanh hay trạng thái bằng âm. Chỉ các từ tượng thanh và tượng hình như 「どきどき」「さらさら」. Là từ học thuật có nguồn gốc từ tiếng Pháp, được dùng trong ngôn ngữ học và lý luận văn bản.

Dịch bằng AI

N5 おばあさん おばあさん
Mẹ của cha hoặc mẹ. Cũng là từ dùng để gọi người phụ nữ lớn tuổi. Cha của cha hoặc mẹ thì gọi là 「おじいさん」.

Dịch bằng AI

N5 おばさん おばさん
Từ để gọi chị em gái của cha hoặc mẹ. Cũng dùng cho người phụ nữ trưởng thành mà mình không quen. Chữ Hán viết là 「伯母さん」「叔母さん」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N1 怯える おびえる
Việc nơm nớp sợ hãi khi nghĩ đến điều đáng sợ hay điều xấu có thể xảy ra. Chỉ trạng thái lòng không yên vì lo lắng, dù thực tế chưa có gì xảy ra.

Dịch bằng AI

N1 おびただしい おびただしい
Trạng thái số lượng vô cùng nhiều, áp đảo người ta. Dùng như 「おびただしい数の人々」「おびただしい血が流れる」. Không đơn thuần là "nhiều" mà thường đi kèm sắc thái cảm thấy ngạc nhiên hoặc khó chịu trước số lượng đó.

Dịch bằng AI

N1 脅かす おびやかす
Việc làm cho địa vị hoặc sự an toàn của đối phương lâm nguy, gây lo lắng. Dùng như「地位を脅かす」「平和を脅かす」. Cùng chữ Hán nếu đọc là「おどかす」sẽ là từ khác mang nghĩa「làm cho ngạc nhiên」, còn「おびやかす」được dùng với nghĩa làm lâm nguy trạng thái có tính liên tục như địa vị hoặc sự an toàn.

Dịch bằng AI

N1 帯びる おびる
Việc bao hàm và mang một tính chất hay yếu tố nào đó. Dùng như 「緊張を帯びる」「赤みを帯びる」, biểu thị trạng thái mà một xu hướng, sắc thái, hay không khí được thêm vào sự vật. Là cách diễn đạt trang trọng, gián tiếp hơn 「持つ」, cho thấy việc mang ẩn chứa một cách nhẹ nhàng.

Dịch bằng AI

N1 オブザーバー おぶざーばー
Là người tham dự cuộc họp nhưng không có quyền phát ngôn hay quyết định chính thức. Dùng như 「オブザーバーとして参加する」. Có nguồn gốc từ tiếng Anh observer, dùng trong các cuộc họp kinh doanh hay quốc tế.

Dịch bằng AI

N5 覚える おぼえる
Ghi nhớ vào đầu để không quên. 「ことばを覚える」. Từ trái nghĩa là 「わすれる」.

Dịch bằng AI

N1 おぼつかない おぼつかない
Trạng thái không chắc chắn, không đủ vững để chắc rằng việc sẽ tiến hành tốt. Dùng như 「足取りがおぼつかない」「合格はおぼつかない」. Dùng rộng rãi cho hành động, trạng thái, dự đoán, là tính từ trang trọng diễn đạt sự bất ổn định.

Dịch bằng AI

N1 汚名 おめい
Có nghĩa là tiếng xấu, danh tiếng đáng xấu hổ. Dùng như 「汚名を着せる」「汚名をそそぐ」 chỉ tiếng xấu bị gán cho một cách bất công, hoặc đánh giá tiêu cực gây xấu hổ. Là từ văn viết trang trọng, gặp trong báo chí và văn học.

Dịch bằng AI

N3, N5 重い おもい
Cần dùng sức mới nâng được. 「重いかばん」. Từ trái nghĩa là 「軽い」.

Dịch bằng AI

N1 思い上がる おもいあがる
Có nghĩa là tự coi mình giỏi hơn thực tế và đắc ý. Dùng như 「思い上がった態度」「思い上がるな」, biểu thị trạng thái tự tin thái quá đến mức coi thường người khác. Mang sắc thái chỉ trích mạnh.

Dịch bằng AI

N2 思い当たる おもいあたる
Có nghĩa là nhờ một điều gì đó mà nhận ra được ký ức hay nguyên nhân vốn còn mơ hồ. Dùng như 「思い当たる節がある」「そういえば思い当たる」. Mang sắc thái nhận ra muộn, sau đó.

Dịch bằng AI

N2 思い切り おもいきり
Trạng thái không do dự, dồn hết sức lực hay tâm trí. Dùng phó từ như 「思い切り走る」「思い切り笑う」, biểu thị thực hiện hành động bằng toàn lực không hạn chế. Cách dùng phó từ chuyển từ thể liên dụng là chính, có cách dùng danh từ với nghĩa "quyết tâm".

Dịch bằng AI

N2 思い込む おもいこむ
Có nghĩa là tin chắc một điều gì đó và không nghĩ đến các khả năng khác. Dùng như 「勝手に思い込む」「一方的に思い込む」, phần lớn dùng trong trường hợp tin một việc mà không kiểm tra xem có đúng sự thật hay không.

Dịch bằng AI

N1 思い詰める おもいつめる
Có nghĩa là suy nghĩ sâu về một việc và rơi vào tâm trạng bị dồn ép. Dùng như 「思い詰めた表情」「思い詰めるな」. Diễn đạt trạng thái suy nghĩ nghiêm trọng theo hướng tiêu cực.

Dịch bằng AI

N2 思い遣り おもいやり
Là tấm lòng nghĩ đến cảm xúc và lập trường của người khác mà cư xử ân cần. Dùng như 「思い遣りのある人」「思い遣りに欠ける」. Là từ tích cực biểu thị thái độ đặt mình vào lập trường của đối phương mà quan tâm.

Dịch bằng AI

N1 面影 おもかげ
Diện mạo, dáng vẻ, hoặc hình bóng còn đọng lại trong ký ức. Dùng để chỉ hình dáng của người hoặc vật còn lưu lại trong ký ức, như「面影が残る」「昔の面影はない」.

Dịch bằng AI

N2, N5 面白い おもしろい
Khiến ta muốn cười, có cảm giác vui vẻ. 「面白い話」. Cũng dùng với nghĩa "thấy hứng thú" khi nói về sách hay công việc.

Dịch bằng AI

N2, N4 おもて
Phía nhìn thấy được từ phía trước hoặc bên ngoài của một vật. Từ trái nghĩa là 「裏(うら)」. Cùng chữ 「表」 nếu đọc là 「ひょう」 thì là từ khác chỉ thứ sắp xếp con số hay hạng mục theo hàng dọc và hàng ngang.

Dịch bằng AI

N1 おもむき
Hương vị hoặc bầu không khí lắng đọng mà sự vật ấy mang theo. Dùng trong các tình huống biểu thị phong vị có thể cảm nhận sâu sắc, như「趣がある庭」「秋の趣を感じる」.

Dịch bằng AI

N1 赴く おもむく
Từ trang trọng chỉ việc tiến tới một nơi hoặc tình huống nào đó. Dùng trong các tình huống đi đến điểm đến, như「任地に赴く」「現場に赴く」.

Dịch bằng AI

N1 思惑 おもわく
Suy nghĩ・ý đồ・kỳ vọng đang ấp ủ trong lòng về một sự việc nào đó. Biểu thị dự đoán hoặc ý đồ mà bản thân hoặc người khác đã vẽ ra trong lòng từ trước, như「思惑通り」「思惑が外れる」.

Dịch bằng AI

N5 泳ぐ およぐ
Cử động tay chân trong nước để tiến về phía trước. 「海で泳ぐ」.

Dịch bằng AI

N2 及び腰 およびごし
Vốn chỉ tư thế không đứng thẳng lưng được mà phải khom nửa người, bấp bênh. Chuyển nghĩa chỉ thái độ thiếu tự tin, tiêu cực và rụt rè, e dè. Dùng như 「及び腰で交渉に臨む」「政府の及び腰な姿勢」.

Dịch bằng AI

N2 及ぼす およぼす
Việc gây ra ảnh hưởng, thiệt hại v.v. cho thứ khác. Thường kết hợp với những danh từ cố định, như 「影響を及ぼす」「損害を及ぼす」. 「及ぼす」 dùng cho bên gây ra ảnh hưởng, còn 「及ぶ」 cho bên mà ảnh hưởng lan tới: 「影響を及ぼす」 đối lại với 「影響が及ぶ」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.