Việc tạo ra, sản xuất ra đồ vật. Dùng như 「工場で品物を生産する」(sản xuất hàng hóa tại nhà máy).
Dịch bằng AI
N2生死せいし
Sự sống và cái chết. Dùng trong những tình huống hệ trọng liên quan đến tính mạng, như 「生死にかかわる」.
Dịch bằng AI
N4政治せいじ
Việc quyết định và thực hiện cách cai quản một đất nước hay một thị trấn.
Dịch bằng AI
N1脆弱ぜいじゃく
Mỏng manh và yếu ớt. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「脆弱性」「脆弱な体制」, không chỉ chỉ sự yếu kém về vật lý mà còn chỉ khiếm khuyết của tổ chức, chế độ, hệ thống. Bắt đầu không phải bằng 「せ」 mà bằng âm đục 「ぜ」.
Dịch bằng AI
N2成熟せいじゅく
Trạng thái trái cây, con người, hay xã hội phát triển đầy đủ và đạt đến trạng thái hoàn thiện. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「社会の成熟」「人格の成熟」「成熟した判断」, thể hiện điểm đến của sự phát triển qua thời gian.
Dịch bằng AI
N2斉唱せいしょう
Việc nhiều người cùng đồng thanh hát hay đọc cùng một bài hát hay câu nói. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「国歌斉唱」「校歌を斉唱する」 trong các khung cảnh công như buổi lễ, hội họp.
Dịch bằng AI
N1, N2精神せいしん
Hoạt động của tâm trí hay ý thức con người. So với thể xác, nó chỉ mặt suy nghĩ và cảm xúc. 「精神的に疲れる」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa tư tưởng nền tảng của sự vật, như 「チームの精神」.
Dịch bằng AI
N1制するせいする
Việc đè nén đối phương để cai trị, hoặc kiềm chế cảm xúc, hành động của bản thân. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「試合を制する」「怒りを制する」, theo nghĩa giành chiến thắng trong cuộc đua hay tự kiềm chế.
Dịch bằng AI
N1整然せいぜん
Trạng thái mọi việc được sắp xếp một cách trật tự và ngay ngắn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「整然と並ぶ」「整然とした論理」, thể hiện trạng thái có trật tự không lộn xộn.
Dịch bằng AI
N2ぜいたくぜいたく
Việc sống xa hoa bằng cách tiêu dùng tiền bạc và đồ đạc vượt quá thân phận hay nhu cầu. Dùng theo dạng 「ぜいたくな暮らし」「ぜいたくを言う」, chỉ sự tiêu xài không tương xứng với thân phận hay yêu cầu quá đáng.
Dịch bằng AI
N1制定せいてい
Việc chính thức thiết lập luật pháp, quy định, chế độ. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「法律を制定する」「憲法を制定する」, chỉ hành vi cơ quan công chính thức quy định.
Dịch bằng AI
N1成敗せいばい
Việc trừng phạt và răn dạy kẻ làm điều xấu. Là từ trang trọng dùng trong phim cổ trang hay ngữ cảnh lịch sử, theo dạng 「成敗する」 cũng dùng như động từ. Trong tiếng hiện đại thường dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「悪を成敗する」.
Dịch bằng AI
N2制約せいやく
Điều kiện hay quy định giới hạn phạm vi hành động hoặc lựa chọn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「制約を受ける」「制約がある」「時間の制約」, chỉ các giới hạn về vật lý, hợp đồng, thời gian.
Dịch bằng AI
N4西洋せいよう
Các nước ở châu Âu và châu Mỹ. Từ trái nghĩa là 「東洋」(phương Đông).
Dịch bằng AI
N4世界せかい
Thế giới. Toàn bộ trái đất, tất cả các quốc gia và con người.
Dịch bằng AI
N2急かすせかす
Việc thúc giục đối phương làm nhanh lên. Dùng theo dạng 「子どもを急かす」「返事を急かす」, mang nghĩa thúc giục để tăng tốc khi đối phương đang hành động một cách bình tĩnh.
Dịch bằng AI
N4席せき
chỗ ngồi. Nơi để ngồi. Ở dạng 「〜席」 cũng dùng làm từ đếm số chỗ ngồi.
Dịch bằng AI
N2積載せきさい
Việc chất hàng lên xe hay tàu. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「積載量」「最大積載重量」, là thuật ngữ kỹ thuật và pháp lý chỉ việc chất hàng lên phương tiện vận chuyển.
Dịch bằng AI
N1惜敗せきはい
Việc thua với cách biệt nhỏ. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「一点差で惜敗する」, sử dụng khi đã chiến đấu tốt nhưng thua sít sao trong các cuộc đua như thể thao, trận đấu, bầu cử.
Dịch bằng AI
N1責務せきむ
Nhiệm vụ phải hoàn thành với tinh thần trách nhiệm. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「責務を果たす」「責務を負う」, chỉ nghĩa vụ công hay nghĩa vụ nghề nghiệp.
Dịch bằng AI
N2世辞せじ
Lời khen không xuất phát từ tấm lòng nói ra để lấy lòng đối phương. Thường dùng theo dạng 「お世辞」, là từ hơi trang trọng chỉ lời khen mang tính hình thức và xã giao.
Dịch bằng AI
N2世相せそう
Bức tranh tổng thể của xã hội và xu thế của thời đại đó. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「世相を反映する」「世相を映す」, thường được sử dụng trong các bài viết công như báo chí, xã luận, bình luận.
Dịch bằng AI
N2世俗せぞく
Đời sống bình thường hằng ngày, đối lập với những thứ thuộc về tôn giáo hay tinh thần. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「世俗を離れる」「世俗的な関心」, chỉ những việc thuộc đời thường, trần tục.
Dịch bằng AI
N1絶句ぜっく
Việc không thốt nên lời do kinh ngạc hay sốc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「思わず絶句する」, thể hiện trạng thái không thể đáp lời khi đối mặt với tình huống ngoài dự kiến.
Dịch bằng AI
N1切実せつじつ
Trạng thái cảm nhận sâu sắc và mạnh mẽ. Việc cấp bách và quan trọng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「切実な問題」「切実に願う」, thể hiện sự nghiêm trọng liên quan trực tiếp đến bản thân hay tâm trạng đau đáu.
Dịch bằng AI
N2摂取せっしゅ
Việc đưa dinh dưỡng, kiến thức, thông tin vào cơ thể hay vào đầu. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「栄養を摂取する」「情報を摂取する」, chủ yếu chỉ việc tiếp nhận có chủ đích về sức khỏe hay học tập.
Dịch bằng AI
N1折衝せっしょう
Việc bàn bạc và điều chỉnh với đối phương có lợi ích đối lập. Là từ trang trọng dùng trong các khung cảnh công như ngoại giao, kinh doanh, lao động - chủ sử dụng, dùng theo dạng 「折衝を重ねる」「折衝に当たる」.
Dịch bằng AI
N1切々せつせつ
Trạng thái bộc lộ cảm xúc một cách thấm thía như đang thỉnh cầu sâu sắc đến lòng người. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「切々と訴える」「切々たる思い」, sử dụng trong cảnh kể về nỗi buồn, ước nguyện, tình cảm sao cho thấm đẫm vào lòng người.
Dịch bằng AI
N1節操せっそう
Thái độ giữ vững niềm tin hay chủ trương của bản thân đến cùng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「節操がない」「節操を守る」, đặt vấn đề về có hay không thái độ và niềm tin nhất quán. Thường dùng trong câu phủ định.
Dịch bằng AI
N1絶大ぜつだい
Mức độ vô cùng lớn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶大な人気」「絶大な支持」, thể hiện quy mô lớn của ảnh hưởng hay hiệu quả. Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh tích cực.
Dịch bằng AI
N2絶体絶命ぜったいぜつめい
Tình trạng bị dồn vào đường cùng đến cực điểm, không còn cách thoát. Là thành ngữ bốn chữ Hán. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶体絶命のピンチ」「絶体絶命の状況」, nhấn mạnh tình trạng khủng hoảng.
Dịch bằng AI
N1折衷せっちゅう
Việc lấy phần tốt từ hai hay nhiều lập trường, phương án khác nhau và gộp thành một. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「折衷案」「和洋折衷」, mang nghĩa điều chỉnh đối lập hay khác biệt để tạo ra giải pháp trung gian.
Dịch bằng AI
N1絶頂ぜっちょう
Nghĩa gốc là đỉnh cao nhất của núi non. Nghĩa mở rộng dùng để chỉ thời kỳ mà thế lực hay trạng thái của một sự vật trở nên thịnh vượng nhất, đạt đến đỉnh cao. Dùng trong các ngữ cảnh chỉ điểm cao nhất của vinh quang, hạnh phúc, hay sự thịnh vượng, như 「人気の絶頂」「絶頂期」. Là từ trang trọng.
Dịch bằng AI
N1節度せつど
Mức độ vừa phải, không quá đà. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「節度を守る」「節度ある行動」, thể hiện thái độ có chừng mực, không vượt quá giới hạn.
Dịch bằng AI
N1刹那せつな
Khoảng thời gian rất ngắn, một khoảnh khắc. Là từ trang trọng có nguồn gốc từ Phật giáo, dùng theo dạng 「刹那的」「その刹那」. Cũng dùng để diễn tả lối sống coi trọng chỉ khoảnh khắc hiện tại như 「刹那的な快楽」.
Dịch bằng AI
N1切迫せっぱく
Trạng thái cấp bách không còn dư dả về thời gian. Hoặc tình hình căng thẳng. Dùng theo cách 「切迫した状況」「期限が切迫する」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong báo chí và văn bản hành chính.
Dịch bằng AI
N1切望せつぼう
Việc mong mỏi mạnh mẽ từ đáy lòng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「平和を切望する」「再会を切望する」, thể hiện ước nguyện thiết tha mạnh hơn hy vọng đơn thuần.
Dịch bằng AI
N1絶妙ぜつみょう
Việc xuất sắc và khéo léo đến mức không gì hơn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶妙なバランス」「絶妙のタイミング」, thể hiện sự tuyệt vời vừa khít, không thể thay thế bằng thứ khác.
Dịch bằng AI
N4説明せつめい
Việc nói một cách chi tiết để người khác hiểu.
Dịch bằng AI
N4背中せなか
Lưng. Phần phía sau của cơ thể, từ eo đến vai.
Dịch bằng AI
N1狭めるせばめる
Việc thu hẹp phạm vi, độ rộng, khoảng cách. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「範囲を狭める」「選択肢を狭める」, không chỉ dùng cho độ rộng vật lý mà còn cho việc thu hẹp phạm vi trừu tượng.
Dịch bằng AI
N2是非ぜひ
Sự phán định về tốt xấu, đúng sai của sự việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「是非を問う」「是非を論じる」. Đồng âm và đồng tự với phó từ 「ぜひ」 (nhất định, bằng mọi giá) nhưng cách dùng khác, ở đây xử lý như danh từ.
Dịch bằng AI
N4背広せびろ
Com-lê, âu phục. Bộ quần áo gồm áo khoác và quần thành bộ, đàn ông mặc khi đi làm.
Dịch bằng AI
N1競り合うせりあう
Việc cạnh tranh với nhau, tranh giành thắng thua hay hơn kém. Dùng theo dạng 「首位を競り合う」「激しく競り合う」, sử dụng trong các cảnh sít sao của thể thao, kinh doanh, bầu cử.
Dịch bằng AI
N4線せん
Đường kẻ. Đường nét dài và mảnh kéo dài liên tục.
Dịch bằng AI
N2旋回せんかい
Việc xoay tròn vẽ thành vòng tròn. Đặc biệt chỉ việc máy bay, chim vẽ vòng cung trên không. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「上空を旋回する」, sử dụng cho chuyển động xoay trong không gian trên cao.
Dịch bằng AI
N1先駆せんく
Việc đi trước người khác và mở đường trong một lĩnh vực. Là từ trang trọng thường dùng theo dạng 「先駆者」「先駆けとなる」, chỉ người hay sự việc đầu tiên bắt đầu kỹ thuật hay tư tưởng mới.
Dịch bằng AI
N2先行せんこう
Việc tiến trước người khác. Việc làm trước thời điểm dự định. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「先行研究」「販売に先行する」「先行発売」, mang nghĩa đứng trước về thời gian hay thứ tự.
Dịch bằng AI
N1宣告せんこく
Việc tuyên bố chính thức bản án hay điều quan trọng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「死刑を宣告する」「無罪を宣告する」, chỉ việc thông báo chính thức trong các khung cảnh công như tòa án hay y tế.
Dịch bằng AI
N1潜在せんざい
Việc tồn tại ẩn giấu bên trong mà không hiện ra bề mặt. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「潜在的」「潜在意識」「潜在能力」, là trái nghĩa của 「顕在」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.