Là việc đưa yếu tố mới vào trong hệ thống hay kế hoạch sẵn có. Dùng như 「予算に組み入れる」「日程に組み入れる」, được dùng trong các tình huống định vị chính thức như là yếu tố cấu thành của tổng thể.
Dịch bằng AI
N2組み替えるくみかえる
Là việc tháo cấu trúc hay trình tự đã được sắp đặt một lần và sắp lại theo hình thức khác. Dùng như 「日程を組み替える」「組織を組み替える」, được dùng trong các tình huống tái cấu trúc cấu trúc đang có.
Dịch bằng AI
N2組み込むくみこむ
Là việc đưa vào bên trong như một yếu tố cấu thành tổng thể, biến thành một phần không thể tách rời. Dùng như 「機能を組み込む」「条件を組み込む」, được dùng trong các tình huống lồng vào bên trong của hệ thống hay kế hoạch.
Dịch bằng AI
N2組み立てるくみたてる
Là việc sắp xếp các bộ phận hay yếu tố theo trình tự để tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh hay cấu trúc tổng thể. Được dùng rộng rãi từ việc lắp ráp đồ nội thất, máy móc đến cấu trúc lập luận, kế hoạch, văn bản.
Dịch bằng AI
N1組み直すくみなおす
Là việc tháo gỡ một lần thứ đã được sắp đặt sẵn và lắp ráp lại từ đầu. Dùng như 「予算を組み直す」「計画を組み直す」, được dùng trong các tình huống tái cấu trúc sau khi xem xét lại.
Dịch bằng AI
N1組み伏せるくみふせる
Là việc giao đấu với đối phương và dùng sức đè xuống làm cho không cử động được. Là từ tương đối trang trọng được dùng trong các tình huống đánh đấm hay bắt giữ, cũng xuất hiện trong các bài báo tin tức.
Dịch bằng AI
N1汲むくむ
Ban đầu là động từ chỉ động tác múc chất lỏng bằng dụng cụ. Từ đó phát sinh nghĩa ẩn dụ là cảm nhận và quan tâm đến hoàn cảnh hay tâm trạng của đối phương. Dùng trong các tình huống đọc hiểu và chấp nhận suy nghĩ không được nói ra của đối phương, như「事情を汲む」(thấu hiểu hoàn cảnh)、「気持ちを汲む」(thấu hiểu tâm trạng)、「真意を汲む」(thấu hiểu ý thật). Cũng thường được dùng ở dạng「汲み取る」. Chủ yếu là cách dùng ẩn dụ.
Dịch bằng AI
N1工面くめん
「工」nghĩa là khéo léo, công sức, 「面」nghĩa là sự xoay xở, có nghĩa là xoay xở bằng sự khéo léo. Là việc khổ sở chuẩn bị bằng được tiền hay những thứ cần thiết. Dùng như 「学費を工面する」「資金を工面する」, được dùng trong các tình huống xoay xở để có được những thứ đang thiếu.
Dịch bằng AI
N4雲くも
Mây。Khối màu trắng hoặc đen trôi nổi trên bầu trời.
Dịch bằng AI
N2雲行きくもゆき
Là sự chuyển biến tình hình hay không khí của sự việc. Dùng như 「雲行きが怪しい」, được dùng trong các tình huống cảm thấy có dấu hiệu sự việc sẽ diễn biến theo hướng không tốt. Là cách diễn đạt ẩn dụ chuyển từ thời tiết.
Dịch bằng AI
N1苦悶くもん
「苦」nghĩa là khổ, đau, 「悶」nghĩa là đau đớn, vùng vẫy, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc đau đớn quằn quại dữ dội vì cơn đau thể xác hay sự đau khổ tinh thần. Dùng như 「苦悶の表情を浮かべる」, là từ viết trang trọng diễn tả nỗi đau khổ sâu sắc, được dùng trong báo chí và văn chương.
Dịch bằng AI
N1, N3, N5暗いくらい
Ít ánh sáng, khó nhìn thấy. 「暗いへや」. Từ trái nghĩa là 「明るい」.
Dịch bằng AI
N2暮らし向きくらしむき
Là tình hình kinh tế của cuộc sống hàng ngày. Dùng như 「暮らし向きが楽になる」, là từ tương đối trang trọng mang tính đời thường, chỉ sự dư dả của gia đình hay mức sống.
Dịch bằng AI
N4比べるくらべる
Nhìn hai hoặc nhiều thứ để tìm hiểu sự khác nhau. 「ねだんを比べる」.
Dịch bằng AI
N2繰り上げるくりあげる
Dời ngày giờ hoặc thứ tự dự định lên sớm hơn so với ban đầu. Từ có nghĩa trái ngược là 「繰り下げる」.
Dịch bằng AI
N1苦慮くりょ
「苦」nghĩa là khổ, 「慮」nghĩa là suy nghĩ, lo nghĩ, có nghĩa là vừa khổ sở vừa suy nghĩ. Là việc nghĩ ngợi trăn trở. Dùng như 「対応に苦慮する」「処遇に苦慮している」, là cách diễn đạt trang trọng dùng trong các tình huống đau đầu vì đối phó với vấn đề khó. Thường thấy trong báo chí và phát biểu chính thức.
Dịch bằng AI
N4暮れるくれる
Mặt trời lặn và xung quanh trở nên tối. 「日が暮れる」. Cũng dùng với nghĩa một năm kết thúc. 「今年も暮れる」.
Dịch bằng AI
N1玄人くろうと
Người có nhiều năm kinh nghiệm và kỹ năng cao trong một lĩnh vực nào đó. Dùng với nghĩa chuyên gia・người sành sỏi như「玄人はだし」. Từ trái nghĩa là「素人(しろうと)」.
Dịch bằng AI
N1苦労人くろうにん
Là người từ khi còn trẻ đã trải qua nhiều vất vả, hiểu rõ nhân tình và những điều tinh tế của sự việc. Dùng như 「あの人は苦労人だ」, được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nhân cách của đối phương.
Dịch bằng AI
N2食わず嫌いくわずぎらい
Là việc chưa từng thử thực sự nhưng đã ghét và không chịu tiếp nhận từ đầu. Là cụm từ cố định được dùng rộng rãi cho cả định kiến đối với cách nghĩ hay sự việc mới, ngoài thực phẩm.
Dịch bằng AI
N1軍需ぐんじゅ
「軍」nghĩa là quân sự, 「需」nghĩa là sự cần thiết, nhu cầu, có nghĩa là nhu cầu cho mục đích quân sự. Là nhu cầu hay vật tư liên quan đến quân sự. Dùng như 「軍需産業」「軍需物資」, là từ chỉ sản xuất và cung ứng vũ khí và liên quan đến quân sự, được dùng trong các bài báo kinh tế và lịch sử.
Dịch bằng AI
N2群衆ぐんしゅう
Là đông đảo người tụ tập tại một nơi. Dùng như 「群衆が押し寄せる」「群衆心理」, là từ trang trọng chỉ một cách khách quan trạng thái rất nhiều người không xác định đang tụ tập đông đúc.
Dịch bằng AI
N1軍縮ぐんしゅく
「軍」nghĩa là quân bị, 「縮」nghĩa là thu hẹp, là từ rút gọn của 「軍備縮小」(thu hẹp quân bị). Là việc cắt giảm quân bị dựa trên thỏa thuận giữa các quốc gia. Dùng như 「軍縮交渉」「軍縮条約」, dùng trong văn cảnh đàm phán quốc tế nhằm thu hẹp lực lượng quân sự.
Dịch bằng AI
N1軍備ぐんび
「軍」nghĩa là quân đội, 「備」nghĩa là sự chuẩn bị, có nghĩa là sự chuẩn bị cho quân sự. Là từ chỉ chung vũ khí, binh lực, cơ sở quân sự dùng để bảo vệ đất nước. Dùng như 「軍備を増強する」「軍備を縮小する」, là từ trang trọng chỉ chính bản thân sức mạnh quân sự của một quốc gia, được dùng trong các bài báo về chính trị và lịch sử.
Dịch bằng AI
N4毛け
Lông。Sợi nhỏ mọc trên cơ thể người hoặc động vật. Cũng dùng với nghĩa là nguyên liệu cho quần áo v.v. 「毛のセーター」.
Dịch bằng AI
N2経緯けいい
Từ chỉ tình huống hoặc diễn biến dẫn đến một sự việc. Tập trung vào quá trình hoặc bối cảnh chứ không phải kết quả, như「事件の経緯を説明する」「合併に至る経緯」. Cũng đọc theo âm訓 là「いきさつ」.
Dịch bằng AI
N2経過けいか
Thời gian trôi qua. Cũng chỉ diễn biến, quá trình thay đổi của sự việc.
Dịch bằng AI
N1形骸けいがい
Từ chỉ trạng thái mất đi nội dung hoặc thực chất, chỉ còn lại hình thức. Thường dùng dưới dạng「形骸化する」, biểu thị tình trạng quy tắc hoặc chế độ không còn vận hành đúng chức năng.
Dịch bằng AI
N2契機けいき
「契」nghĩa là kết, mối liên kết, 「機」nghĩa là điềm, cơ hội, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là tác nhân khơi mào một sự thay đổi hay hành động nào đó. Thường được dùng dưới dạng 「〜を契機に」「〜を契機として」, là từ trang trọng chỉ sự kiện trở thành bước ngoặt. Thường xuất hiện trong báo chí và bài luận.
Dịch bằng AI
N2警護けいご
Là việc bám sát theo và canh phòng để bảo vệ nhân vật quan trọng hay cơ sở quan trọng khỏi bị hại. Dùng như 「首相を警護する」「警護にあたる」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nhân viên chuyên môn đảm bảo an toàn cho người đó.
Dịch bằng AI
N2携行けいこう
「携」nghĩa là mang theo, 「行」nghĩa là đi, có nghĩa là mang theo và đi. Là việc mang theo trên người mà di chuyển. Dùng như 「救急用品を携行する」「身分証を携行する」, được dùng trong các tình huống mang theo vật cần thiết khi di chuyển. Thường thấy trong văn phong trang trọng và các quy định, thông báo.
Dịch bằng AI
N2渓谷けいこく
Thung lũng sâu có dòng sông chảy qua, nằm kẹp giữa các ngọn núi.
Dịch bằng AI
N4経済けいざい
Kinh tế。Cơ chế tạo ra và luân chuyển hàng hóa, tiền bạc.
Dịch bằng AI
N4警察けいさつ
Cảnh sát。Nơi làm công việc bảo vệ an toàn của thị trấn và ngăn chặn những điều xấu; hoặc người làm công việc đó.
Dịch bằng AI
N2慶事けいじ
「慶」nghĩa là vui mừng, 「事」nghĩa là việc, có nghĩa là việc đáng vui mừng. Là từ chỉ những sự kiện đáng mừng như kết hôn, sinh con, thăng chức. Dùng như 「一族の慶事」「慶事が続く」, là từ trang trọng dùng trong văn cảnh trang trọng hay lời chào hỏi.
Dịch bằng AI
N2掲示けいじ
Viết lên giấy v.v. và treo, dán ở nơi dễ thấy để thông báo cho nhiều người.
Dịch bằng AI
N2軽視けいし
Xem nhẹ sự việc, không coi trọng. Từ có nghĩa trái ngược là 「重視」.
Dịch bằng AI
N2傾斜けいしゃ
Là trạng thái nghiêng xiên, hoặc việc lệch mạnh về một hướng nào đó. Dùng như 「急な傾斜」「特定の業界に傾斜する」, là từ trang trọng được dùng cho cả độ nghiêng vật lý lẫn sự lệch của tư tưởng, mối quan tâm.
Dịch bằng AI
N1警鐘けいしょう
「警鐘」vốn là cái chuông được rung lên để báo cho mọi người biết về hỏa hoạn hoặc nguy hiểm. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ thứ đóng vai trò cảnh báo cho mọi người về sự xuất hiện của nguy hiểm hay vấn đề. Là từ trang trọng được dùng dưới dạng 「警鐘を鳴らす」 như một cách diễn đạt ẩn dụ để mạnh mẽ kêu gọi sự chú ý đến vấn đề xã hội.
Dịch bằng AI
N2継承けいしょう
「継」nghĩa là nối tiếp, 「承」nghĩa là kế thừa, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa, đều có nghĩa là tiếp nối. Là việc nhận tiếp địa vị, tài sản, truyền thống từ người trước. Dùng như 「王位を継承する」「技術を継承する」, dùng trong các tình huống truyền lại qua các thế hệ hay vị trí.
Dịch bằng AI
N1形跡けいせき
「形」nghĩa là hình dáng, 「跡」nghĩa là dấu vết, có nghĩa là dấu vết của hình dáng, tức là dấu hiệu cho thấy điều gì đó đã từng tồn tại. Là dấu vết cho thấy có điều gì đó đã được thực hiện hoặc đã từng có ở đó. Dùng như 「侵入の形跡」「使用した形跡」, diễn tả manh mối vật lý hay hoàn cảnh để suy luận sự việc trong quá khứ.
Dịch bằng AI
N2軽率けいそつ
「軽」nghĩa là nhẹ, 「率」nghĩa là thô, ẩu, có nghĩa là vẻ nhẹ và thô. Là vẻ hành động mà không suy nghĩ kỹ. Dùng như 「軽率な発言」「軽率な判断」, dùng trong văn cảnh đánh giá phủ định các hành vi thiếu thận trọng.
Dịch bằng AI
N1傾聴けいちょう
Là từ diễn tả việc nghiêng tai sâu vào câu chuyện của đối phương và lắng nghe nghiêm túc. Dùng như 「傾聴の姿勢」「ご意見を傾聴する」, là từ trang trọng diễn tả thái độ tôn trọng đối phương để lắng nghe trong hoàn cảnh trang trọng.
Dịch bằng AI
N2警笛けいてき
Là còi hay thiết bị mà phương tiện hay tàu thuyền rung lên để báo hiệu nguy hiểm hay tín hiệu. Dùng như 「警笛を鳴らす」, được dùng trong các tình huống phát ra âm thanh để cảnh báo chú ý.
Dịch bằng AI
N1傾倒けいとう
「傾倒」vốn là từ có nghĩa là cơ thể nghiêng đi và đổ xuống. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này diễn tả việc dồn tâm trí mạnh mẽ đến mức như nghiêng cả người về phía một nhân vật, tư tưởng hay nghệ thuật nào đó, và say mê với điều đó. Là từ trang trọng diễn tả vẻ chịu ảnh hưởng sâu sắc và nhiệt tâm, như 「彼の思想に傾倒する」.
Dịch bằng AI
N2渓流けいりゅう
Là từ chỉ con suối nhỏ trong thung lũng chảy giữa miền núi. Dùng như 「渓流釣り」「渓流の音」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh thiên nhiên, leo núi, câu cá.
Dịch bằng AI
N1汚れるけがれる
Việc sự thiêng liêng, danh dự hay sự trong sạch của tâm hồn bị tổn hại. Dùng cho cảnh những thứ có giá trị bị làm tổn thương, chứ không phải vết bẩn do bùn đất, như 「家名が汚れる」「聖地が汚れる」. Khi lấy bên gây tổn hại làm chủ ngữ thì dùng 「けがす」 như 「名誉を汚す」. Cùng chữ 「汚れる」 nếu đọc là 「よごれる」 thì là từ khác diễn tả việc trở nên bẩn do bùn hay vết ố.
Dịch bằng AI
N2劇薬げきやく
Loại thuốc tác động mạnh lên cơ thể, sẽ nguy hiểm nếu xử lý sai. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như「劇薬的な政策」, chỉ những biện pháp có hiệu quả lớn nhưng tác dụng phụ cũng lớn.
Dịch bằng AI
N4景色けしき
Phong cảnh。Quang cảnh xung quanh mà mắt nhìn thấy được, như núi, biển, v.v.
Dịch bằng AI
N4消しゴムけしごむ
Cục tẩy。Dụng cụ dùng để xóa những chữ đã viết bằng bút chì.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.