Nhà máy。Tòa nhà dùng máy móc để sản xuất ra đồ vật. Cùng chữ 「工場」 đôi khi cũng được đọc là 「こうば」, khi đó thường chỉ những xưởng nhỏ trong phố.
Dịch bằng AI
N2降水こうすい
Nước rơi từ trên trời xuống như mưa, tuyết. 「降水確率」. Từ dùng trong dự báo thời tiết.
Dịch bằng AI
N1, N2洪水こうずい
Nước sông tràn ra do mưa lớn v.v., làm đất đai chìm trong nước. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「情報の洪水」.
Dịch bằng AI
N2更生こうせい
「更」nghĩa là làm lại, 「生」nghĩa là sống, có nghĩa là sống lại một lần nữa. Là việc đứng dậy từ trạng thái hay cuộc sống xấu và làm lại từ đầu. Dùng như 「社会復帰して更生する」, dùng trong tình huống người đã phạm tội hay người gặp vấn đề bắt đầu lại cuộc đời.
Dịch bằng AI
N2構成こうせい
Lắp ghép nhiều yếu tố để tạo thành một chỉnh thể. Cũng chỉ cách tổ chức, kết cấu đó.
Dịch bằng AI
N2功績こうせき
Là thành tựu xuất sắc được xã hội công nhận, đã để lại bằng nỗ lực hay công lao. Dùng như 「功績を残す」「功績をたたえる」, là từ trang trọng diễn tả thành tích hay sự cống hiến.
Dịch bằng AI
N1傲然ごうぜん
「傲」nghĩa là kiêu ngạo, coi thường người khác. Diễn tả vẻ ra điệu bộ đầy vẻ ta đây, coi thường xung quanh. Dùng như 「傲然と言い放つ」「傲然たる態度」, là từ trang trọng diễn tả tính kiêu ngạo mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N2公然こうぜん
Công khai rõ ràng, không e ngại con mắt người đời. 「公然と批判する」「公然の秘密」.
Dịch bằng AI
N2抗争こうそう
Đấu tranh quyết liệt với đối phương. Thường dùng cho sự đối đầu giữa các tập thể, tổ chức.
Dịch bằng AI
N2構想こうそう
Việc hình dung, sắp xếp trong đầu kế hoạch tổng thể về cách tiến hành một việc.
Dịch bằng AI
N2拘束こうそく
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「束」nghĩa là trói buộc, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là việc không cho người hay vật được tự do di chuyển và buộc chặt vào một phạm vi nhất định. Dùng như 「身柄を拘束する」「拘束時間」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh cảnh sát và lao động.
Dịch bằng AI
N2後退こうたい
(1) Lùi về phía sau. 「一歩後退する」. (2) Khí thế hoặc tình trạng xấu đi. 「景気が後退する」. Từ có nghĩa trái ngược là 「前進」.
Dịch bằng AI
N2光沢こうたく
Bề mặt của vật nhẵn mịn và có độ bóng.
Dịch bằng AI
N2強奪ごうだつ
Là việc dùng bạo lực hay đe dọa, cưỡng ép cướp lấy đồ của người khác. Dùng như 「強奪する」「現金を強奪される」, là từ trang trọng diễn tả tội phạm.
Dịch bằng AI
N1豪胆ごうたん
「豪」nghĩa là mạnh mẽ và thịnh, 「胆」vốn chỉ túi mật, một cơ quan nội tạng, được dùng làm ẩn dụ cho lòng dũng cảm. Diễn tả tính cách có gan dạ, hiếm khi nao núng trước điều gì. Dùng như 「豪胆な人物」「豪胆にふるまう」, là từ trang trọng diễn tả tính cách dũng cảm và bản lĩnh vững vàng.
Dịch bằng AI
N2公団こうだん
Đoàn thể do nhà nước hoặc chính quyền địa phương lập ra để thực hiện các sự nghiệp công cộng. Là tên gọi của một chế độ hơi cũ, hiện nay phần nhiều đã đổi sang tên gọi khác.
Dịch bằng AI
N2好調こうちょう
Mọi việc thuận lợi, tiến triển trôi chảy. Từ có nghĩa trái ngược là 「不調」.
Dịch bằng AI
N4校長こうちょう
Hiệu trưởng。Người đứng đầu, cao nhất ở trường học. Người quản lý, điều hành toàn bộ trường học.
Dịch bằng AI
N4交通こうつう
Việc người hay đồ vật di chuyển bằng xe hơi, tàu điện, máy bay, v.v. 「交通がべんりなまち」.
Dịch bằng AI
N1拘泥こうでい
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「泥」vốn có nghĩa là sa lầy không thể di chuyển, từ đó chuyển nghĩa thành cố chấp. Là việc bị mắc kẹt vào những chi tiết nhỏ nhặt và không thể tiến lên. Dùng như 「形式に拘泥する」「過去に拘泥する」, là từ trang trọng dùng để phê phán thái độ thiếu linh hoạt.
Dịch bằng AI
N2肯定こうてい
Thừa nhận rằng điều đó là đúng như vậy.
Dịch bằng AI
N2高騰こうとう
「高」nghĩa là cao, 「騰」nghĩa là nhảy vọt, vốn là chữ diễn tả hình ảnh con ngựa nhảy chồm lên. Từ đó, từ này chỉ việc giá cả tăng vọt đột ngột. Dùng như 「価格が高騰する」「高騰を招く」, là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh kinh tế và thị trường.
Dịch bằng AI
N2口頭こうとう
Truyền đạt trực tiếp bằng miệng, không qua văn bản. 「口頭で説明する」. Từ đi thành cặp là 「書面」.
Dịch bằng AI
N4講堂こうどう
Hội trường。Căn phòng ở trường học, v.v. nơi nhiều người tụ họp lại để làm lễ và các việc tương tự.
Dịch bằng AI
N2購読こうどく
Trả tiền mua báo, tạp chí v.v. và đọc thường xuyên. Từ đồng âm 「講読」 (giờ học đọc hiểu sách vở) hiện nay hầu như không còn được dùng.
Dịch bằng AI
N2公認こうにん
Nhà nước hoặc tổ chức công nhận một cách chính thức. 「公認会計士」.
Dịch bằng AI
N1荒廃こうはい
Việc đất đai hay công trình trở nên hoang tàn, đổ nát. Cũng dùng với nghĩa lòng người trở nên chai sạn, mất đi sự ấm áp.
Dịch bằng AI
N2購買こうばい
Mua sắm hàng hóa. Là cách nói trang trọng, thuộc văn viết của việc mua, dùng trong chủ đề kinh tế.
Dịch bằng AI
N1業腹ごうはら
「業」là từ Phật giáo có nghĩa là cơn giận dữ và sự bực dọc mãnh liệt, 「腹」là bụng, được dùng làm ẩn dụ cho nơi tích tụ cảm xúc giận dữ. Là việc tức giận đến mức không thể chịu đựng được. Dùng như 「業腹だ」「業腹でならない」, là từ cổ kính và trang trọng diễn tả cơn giận dữ hay nỗi cay cú mạnh mẽ.
Dịch bằng AI
N2交付こうふ
Cơ quan nhà nước v.v. trao giấy tờ hoặc tiền một cách chính thức. 「証明書を交付する」. Dùng trong bối cảnh thủ tục hành chính.
Dịch bằng AI
N2降伏こうふく
Thừa nhận thất bại trong chiến đấu, buông vũ khí và quy phục đối phương. Cũng viết là 「降服」. Chỉ việc quân đội hoặc quốc gia ngừng chiến đấu, chịu sự chi phối của bên thắng; cũng dùng khi cá nhân ngừng đối đầu và khuất phục đối phương. Ngoài ra, 「降伏」 còn có nghĩa trong Phật giáo là dùng sức mạnh của thần phật đánh bại ác linh hoặc kẻ địch.
Dịch bằng AI
N2公平こうへい
Việc đối xử với mọi người như nhau, không thiên lệch về bên nào. 「公平な判断」. Trong khi từ gần giống là 「平等」 chỉ trạng thái quyền lợi hay cách đối xử ngang bằng, thì 「公平」 chỉ việc không có sự thiên lệch trong phán đoán hay cách đối xử.
Dịch bằng AI
N2候補こうほ
Việc có tên trong danh sách vì có khả năng được chọn vào một vị trí hoặc cuộc tuyển chọn. Cũng chỉ người hoặc vật đó.
Dịch bằng AI
N2公募こうぼ
Tuyển mộ rộng rãi từ công chúng.
Dịch bằng AI
N1傲慢ごうまん
「傲」nghĩa là kiêu ngạo, 「慢」nghĩa là khinh thường, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là thái độ tự cho mình là số một và xem thường người khác. Dùng như 「傲慢な態度」「傲慢にふるまう」, là từ trang trọng dùng để phê phán mạnh mẽ nhân cách hay thái độ.
Dịch bằng AI
N2高慢こうまん
「高」nghĩa là tự xem mình ở vị trí cao, 「慢」nghĩa là kiêu ngạo, coi thường. Là thái độ tự cho mình là vượt trội và xem thường người khác. Dùng như 「高慢な態度」「高慢にふるまう」, là từ trang trọng dùng để phê phán nhân cách.
Dịch bằng AI
N2巧妙こうみょう
Là việc thủ đoạn hay cơ chế được làm rất khéo léo. Dùng như 「巧妙な手口」「巧妙に仕組まれた」, đặc biệt thường được dùng khi thủ đoạn của tội phạm hay mưu kế được thực hiện công phu.
Dịch bằng AI
N4公務員こうむいん
Công chức. Người làm công việc của nhà nước hay của thành phố, như ở ủy ban thành phố.
Dịch bằng AI
N2拷問ごうもん
「拷」nghĩa là đánh, hành hạ, 「問」nghĩa là tra hỏi, có nghĩa là vừa hành hạ vừa tra hỏi. Là việc gây đau đớn mạnh về thể xác và tinh thần để bắt khai báo. Dùng như 「拷問にかける」「拷問を受ける」, dùng trong văn cảnh bị phê phán mạnh mẽ như là hành vi xâm phạm nhân quyền.
Dịch bằng AI
N2高揚こうよう
「高」nghĩa là cao, 「揚」nghĩa là dâng lên, có nghĩa là tâm trạng dâng lên cao. Là việc tâm trạng hay cảm xúc trở nên hưng phấn và sôi nổi. Dùng như 「気分が高揚する」「高揚感」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống có sự phấn khích hay nhiệt huyết dâng trào.
Dịch bằng AI
N2公用こうよう
(1) Việc công. 「公用で出かける」. Việc riêng của cá nhân được gọi là 「私用」. (2) Việc nhà nước hoặc cơ quan công quyền sử dụng chính thức. 「公用語」.
Dịch bằng AI
N2強欲ごうよく
「強」nghĩa là mạnh, 「欲」nghĩa là dục vọng, có nghĩa là dục vọng mạnh. Là việc dục vọng cực mạnh đến mức không biết thế nào là đủ. Dùng như 「強欲な人」「強欲にまみれる」. Là từ tương đối trang trọng được dùng để đánh giá tiêu cực, thường xuất hiện trong văn học và phê bình.
Dịch bằng AI
N2小売こうり
Bán trực tiếp cho người tiêu dùng những hàng hóa đã nhập vào. Việc bán sỉ với số lượng lớn cho các cửa hàng bán lẻ được gọi là 「卸売」.
Dịch bằng AI
N2拘留こうりゅう
「拘」nghĩa là bắt giữ, 「留」nghĩa là giam, có nghĩa là bắt và giam giữ. Là việc cảnh sát giam giữ người trong thời gian ngắn. Là thuật ngữ pháp luật được dùng trong các tình huống tạm thời giam giữ thân thể nghi phạm, như 「拘留される」「拘留期間」.
Dịch bằng AI
N2考慮こうりょ
Suy xét, cân nhắc kỹ nhiều tình huống khác nhau.
Dịch bằng AI
N2護衛ごえい
Đi kèm bên cạnh người hoặc vật để bảo vệ khỏi nguy hiểm. Cũng chỉ người làm việc đó.
Dịch bằng AI
N1枯渇こかつ
「枯」nghĩa là cây cỏ khô héo, 「渇」nghĩa là nước cạn khô, đều diễn tả hiện tượng khô cạn trong tự nhiên. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ việc nước, tài nguyên, tiền bạc, ý tưởng cạn kiệt đến đáy. Dùng như 「資源の枯渇」「資金が枯渇する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống thứ cần thiết bị mất đi.
Dịch bằng AI
N2故郷こきょう
Là vùng đất nơi sinh ra và lớn lên. Dùng như 「故郷に帰る」「故郷を離れる」, là từ tương đối trang trọng chỉ nơi cội nguồn của bản thân, cùng nghĩa với ふるさと.
Dịch bằng AI
N1極悪ごくあく
「極」nghĩa là tận cùng, 「悪」nghĩa là xấu, có nghĩa là xấu đến tận cùng. Là việc xấu đến cực điểm. Dùng như 「極悪非道」「極悪人」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống lên án mạnh mẽ tội phạm hay hành vi tàn ác.
Dịch bằng AI
N1極意ごくい
「極」nghĩa là tận cùng, 「意」nghĩa là tâm, sự lĩnh hội, có nghĩa là sự lĩnh hội ở cảnh giới đạt đến tận cùng. Là sự lĩnh hội quan trọng và sâu sắc nhất trong học vấn, nghệ thuật, võ thuật. Dùng như 「極意を授ける」「極意をきわめる」, diễn tả bản chất có được nhờ rèn luyện nhiều năm.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.