Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N4 · 617 từ Xóa bộ lọc
N1 献身 けんしん
Là từ diễn tả việc tận tụy vì người khác hay sự việc, không màng đến lợi ích của bản thân. Dùng như 「献身的な看護」「家族への献身」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nỗ lực vô tư kéo dài.

Dịch bằng AI

N1 権勢 けんせい
「権」nghĩa là quyền lực, 「勢」nghĩa là khí thế, có nghĩa là khí thế mạnh mẽ kèm theo quyền lực. Là việc nắm giữ quyền lực và có thế lực mạnh mẽ đi kèm. Dùng như 「権勢を振るう」「権勢を誇る」, là từ trang trọng dùng để mô tả việc có sức mạnh lớn trong chính trị hay tổ chức.

Dịch bằng AI

N1 厳正 げんせい
Là từ diễn tả việc thực hiện sự việc một cách nghiêm khắc và công bằng, không xen lẫn tình cảm cá nhân. Dùng như 「厳正な審査」「厳正に対処する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống mà việc đánh giá hay xử lý phải công chính.

Dịch bằng AI

N1 牽制 けんせい
Là từ diễn tả việc kiềm chế hành động tự do của đối phương bằng cách làm họ cảnh giác hay chặn đứng động thái của họ. Dùng như 「相手チームを牽制する」「発言で牽制する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống thi đấu, đàm phán.

Dịch bằng AI

N1 譴責 けんせき
Từ chỉ việc khiển trách nghiêm khắc về lỗi lầm hoặc tội. Cũng được dùng làm một mức trong các hình thức kỷ luật tại nơi làm việc, chỉ hình thức xử phạt tương đối nhẹ là cảnh cáo bằng văn bản.

Dịch bằng AI

N2 厳然 げんぜん
「厳」nghĩa là nghiêm trang, khắc nghiệt, 「然」nghĩa là vẻ 〜, có nghĩa là vẻ nghiêm trang. Là từ diễn tả sự thật khó lay chuyển đang tồn tại một cách rõ ràng. Dùng như 「厳然たる事実」「厳然として存在する」, là từ trang trọng nhấn mạnh hiện thực khắc nghiệt không thể phủ nhận.

Dịch bằng AI

N2 健全 けんぜん
Tâm hồn, cơ thể, tổ chức v.v. ở trạng thái tốt, không lệch lạc. 「健全な経営」.

Dịch bằng AI

N1 喧噪 けんそう
Từ chỉ âm thanh・bầu không khí ồn ào do đông người hoặc nhiều xe cộ tạo ra. Dùng trong văn viết trang trọng để miêu tả sự náo nhiệt theo hướng phủ định hoặc đối lập, như「都会の喧噪」「喧噪を離れる」.

Dịch bằng AI

N2 謙遜 けんそん
Là từ diễn tả việc nói khiêm tốn về năng lực hay thành tích của bản thân. Dùng như 「謙遜してそう言うのだろう」「過度な謙遜」, là từ trang trọng được dùng khi người được khen ngợi nói thấp về mình.

Dịch bằng AI

N1 言質 げんち
Phát ngôn hoặc lời hứa của đối phương có thể trở thành bằng chứng về sau. Dùng trong bối cảnh xác nhận lời nói của đối phương trong đàm phán hoặc tranh luận, như「言質を取る」「言質を与える」.

Dịch bằng AI

N2 見地 けんち
Lập trường, góc nhìn khi suy nghĩ hoặc đánh giá sự việc. 「教育的見地から」.

Dịch bằng AI

N1 顕著 けんちょ
「顕」nghĩa là hiện ra, 「著」nghĩa là rõ rệt, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là từ diễn tả việc nổi bật rõ ràng. Dùng như 「顕著な傾向」「効果が顕著に表れる」, được dùng khi sự thay đổi hay đặc trưng rõ ràng đối với bất kỳ ai. Thường xuất hiện trong văn phong trang trọng nói về dữ liệu hay xu hướng.

Dịch bằng AI

N2 堅調 けんちょう
「堅」nghĩa là vững chắc, 「調」nghĩa là nhịp điệu, có nghĩa là nhịp điệu vững vàng. Là việc trạng thái ổn định và tiến triển thuận lợi. Dùng như 「業績が堅調だ」「堅調に伸びる」, là từ trang trọng dùng để đánh giá tích cực diễn biến của kinh tế hay doanh thu.

Dịch bằng AI

N1 喧伝 けんでん
Từ chỉ việc rêu rao rộng rãi ra khắp xã hội. Dùng như「成果を喧伝する」, thường mang sắc thái phủ định là tuyên truyền quá mức cần thiết.

Dịch bằng AI

N2 原典 げんてん
Là từ chỉ bản gốc trở thành nguồn của các bản dịch, trích dẫn, tóm tắt. Dùng như 「原典に当たる」「原典を確認する」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nghiên cứu và học thuật.

Dịch bằng AI

N2 見当 けんとう
Dự đoán, ước lượng đại khái. 「見当がつく」「見当外れ」. Gắn vào phía sau con số để biểu thị mức độ khoảng chừng, như 「千円見当」. Từ 「検討」 có cùng cách đọc nghĩa là điều tra và suy nghĩ kỹ lưỡng, khác nghĩa.

Dịch bằng AI

N2 原動力 げんどうりょく
Là từ chỉ sức mạnh nguồn cội thúc đẩy hay phát triển sự việc. Dùng như 「成長の原動力」「改革の原動力」, là cách diễn đạt ẩn dụ chỉ sức mạnh căn bản gây ra sự thay đổi hay phát triển.

Dịch bằng AI

N4 見物 けんぶつ
Việc đi xem những thứ hiếm lạ hay nổi tiếng. 「おまつりを見物する」. Cùng chữ 「見物」 nếu đọc là 「みもの」 thì là từ khác chỉ thứ đáng xem, thứ xem thì thú vị.

Dịch bằng AI

N2 憲法 けんぽう
Luật cơ bản nhất của một quốc gia, quy định cơ chế của quốc gia cùng quyền lợi và nghĩa vụ của người dân.

Dịch bằng AI

N1 権謀術数 けんぼうじゅっすう
「権謀」là mưu mô vì quyền lực, 「術数」là thủ đoạn thao túng người khác; ghép lại thành thành ngữ bốn chữ chỉ những mưu kế xảo quyệt, nham hiểm dùng để lừa dối và thao túng người khác nhằm đạt được mục đích. Dùng như「権謀術数を巡らす」(bày mưu tính kế)、「権謀術数に長ける」(thông thạo mưu mô thủ đoạn), chỉ những thủ đoạn được dùng trong các cuộc đấu tranh quyền lực chính trị hay nội bộ tổ chức để hãm hại người khác. Là từ trang trọng mang nghĩa tiêu cực.

Dịch bằng AI

N2 賢明 けんめい
Nhìn rõ tình hình và đưa ra phán đoán khôn ngoan, đúng đắn. Thường dùng để khen phán đoán hoặc cách làm đó, như 「賢明な選択」.

Dịch bằng AI

N1 けんもほろろ けんもほろろ
Là từ diễn tả vẻ lạnh nhạt và khô khốc từ chối lời nhờ vả hay khẩn cầu của đối phương. Dùng dưới dạng 「けんもほろろに断られる」, được dùng trong các tình huống miêu tả sự đối xử lạnh lùng đến mức không có chỗ để bám víu.

Dịch bằng AI

N2 倹約 けんやく
Là từ diễn tả việc cắt giảm chi phí bằng cách loại bỏ lãng phí. Dùng như 「倹約家」「倹約に努める」, được dùng theo nghĩa tích cực để diễn tả thái độ cắt giảm chi tiêu một cách có kế hoạch.

Dịch bằng AI

N2 兼用 けんよう
Dùng một vật cho hai mục đích trở lên. 「晴雨兼用」.

Dịch bằng AI

N2 原理 げんり
Là từ chỉ quy luật cơ bản làm cho sự việc thành lập. Dùng như 「てこの原理」「需要と供給の原理」, chỉ cơ chế cơ bản trong khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.

Dịch bằng AI

N1 源流 げんりゅう
Là từ chỉ nguồn gốc, cội nguồn nơi sự việc bắt đầu. Dùng như 「文化の源流」「思想の源流」, thường được dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ cội nguồn dẫn đến hiện tại. Vốn chỉ thượng nguồn hay nguồn nước của con sông.

Dịch bằng AI

N2 権力 けんりょく
Là từ chỉ sức mạnh có thể bắt người khác phục tùng. Dùng như 「権力を握る」「権力を振るう」, chỉ sức mạnh thống trị trong chính trị hay tổ chức.

Dịch bằng AI

N2 故意 こい
Là việc cố ý làm như vậy. Dùng như 「故意に」「故意の」, là từ trang trọng cho thấy không phải là sơ suất, được dùng trong văn cảnh pháp luật hay các tình huống có vấn đề.

Dịch bằng AI

N1 高圧的 こうあつてき
「高圧」vốn có nghĩa là áp suất cao, là từ chỉ áp lực mạnh có tính vật lý như đường dây cao thế hay khí cao áp. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ thái độ mạnh mẽ đè nén đối phương từ trên xuống. Dùng như 「高圧的な態度」「高圧的に出る」, dùng theo nghĩa phê phán trong các tình huống quan hệ giữa người với người hay đàm phán.

Dịch bằng AI

N2 講演 こうえん
Việc nói chuyện về một chủ đề nào đó trước đông đảo người nghe. 「講演会」. Từ 「公演」 có cùng cách đọc nghĩa là biểu diễn kịch hay âm nhạc cho khán giả xem, phân biệt với 「講演」 vốn là nói chuyện.

Dịch bằng AI

N2 硬貨 こうか
Tiền làm bằng kim loại. Tiền làm bằng giấy được gọi là 「紙幣」.

Dịch bằng AI

N4 郊外 こうがい
Ngoại ô。Nơi yên tĩnh, cách xa trung tâm thành phố.

Dịch bằng AI

N1 高貴 こうき
Là việc địa vị cao và có phẩm cách. Dùng như 「高貴な家柄」「高貴な香り」, là từ hơi cổ kính diễn tả vẻ thanh tao, sự trang trọng của người hay vật.

Dịch bằng AI

N4 講義 こうぎ
Bài giảng。Việc giáo viên giảng dạy cho sinh viên ở đại học, v.v.

Dịch bằng AI

N4 工業 こうぎょう
Công nghiệp。Ngành sản xuất ra đồ vật bằng cách sử dụng máy móc, v.v.

Dịch bằng AI

N2 光景 こうけい
Cảnh tượng hay quang cảnh nhìn thấy trước mắt. Thường dùng cho cảnh có kèm ấn tượng của người nhìn, như 「悲惨な光景」「ほほえましい光景」. Trong khi 「風景」 chỉ quang cảnh của vùng đất hay thiên nhiên, thì 「光景」 bao gồm cả tình trạng của sự việc.

Dịch bằng AI

N1 高潔 こうけつ
「高」nghĩa là cao quý, 「潔」nghĩa là trong sạch, không vẩn đục. Diễn tả vẻ nhân cách trong sạch, không có lòng tham hay sự thấp hèn, đáng kính trọng. Dùng như 「高潔な人格」「高潔の士」, là từ trang trọng dùng để ca ngợi mạnh mẽ nhân cách.

Dịch bằng AI

N2 貢献 こうけん
Dốc sức và trở nên hữu ích cho một sự việc hoặc cho xã hội.

Dịch bằng AI

N1 豪語 ごうご
「豪」nghĩa là to lớn, phô trương, 「語」nghĩa là nói. Là việc nói chắc nịch những điều to tát một cách đầy tự tin. Dùng như 「優勝を豪語する」「豪語してはばからない」, là từ mang sắc thái hơi mỉa mai diễn tả thái độ nói khoác.

Dịch bằng AI

N4 高校 こうこう
Trường học vào học sau khi học xong trung học cơ sở (中学校). Tên chính thức là 「高等学校」, nhưng thường ngày người ta hay gọi là 「高校」.

Dịch bằng AI

N4 高校生 こうこうせい
Học sinh trung học phổ thông。Học sinh đang học ở trường trung học phổ thông (高校).

Dịch bằng AI

N1, N2 交差 こうさ
Hai hay nhiều đường thẳng, con đường cắt nhau.

Dịch bằng AI

N2 功罪 こうざい
Là cả hai mặt tốt và xấu mà sự việc hay nhân vật mang. Dùng như 「功罪相半ばする」「功罪を論じる」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống nói về cả hai mặt của đánh giá.

Dịch bằng AI

N1 公算 こうさん
「公」nghĩa là công, khách quan, 「算」nghĩa là tính toán, có nghĩa là khả năng đã được tính toán một cách khách quan. Là khả năng hay viễn cảnh sẽ trở thành như vậy. Dùng như 「公算が大きい」「公算が高い」, là từ trang trọng dùng khi đưa ra dự đoán trong báo chí và đưa tin.

Dịch bằng AI

N2 後者 こうしゃ
Cái ở phía sau trong hai thứ được nêu ra. Từ đối lập là 「前者」. Dùng trong văn viết.

Dịch bằng AI

N2 控除 こうじょ
Trừ đi một khoản nhất định từ một số tiền nào đó. 「医療費控除」. Dùng trong các thủ tục về tiền bạc, thuế.

Dịch bằng AI

N1 鉱床 こうしょう
「鉱」nghĩa là khoáng vật, 「床」nghĩa là chỗ, lớp nơi vật chất tụ lại, có nghĩa là nơi khoáng vật tạo thành lớp. Là nơi dưới lòng đất tập trung khoáng vật có thể khai thác. Là từ chuyên môn trang trọng được dùng trong văn cảnh địa chất học và phát triển tài nguyên, như 「銅の鉱床」「鉱床を発見する」.

Dịch bằng AI

N1 強情 ごうじょう
「強」nghĩa là mạnh, 「情」nghĩa là tâm tính, tình cảm, có nghĩa là tâm tính mạnh và bướng bỉnh. Là việc không thay đổi suy nghĩ của mình và cứ ngoan cố giữ vững. Dùng như 「強情を張る」「強情な性格」, là từ diễn tả thái độ thiếu linh hoạt.

Dịch bằng AI

N2 交渉 こうしょう
Đàm phán, thương lượng với đối phương để đi đến thỏa thuận về một việc.

Dịch bằng AI

N2 向上 こうじょう
Năng lực hoặc tình trạng trở nên tốt hơn trước. Từ có nghĩa trái ngược là 「低下」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.