Tòa nhà mà một nước ngoài đặt ở nước khác vì lợi ích của nước mình. Có thể nhờ làm những việc như hộ chiếu.
Dịch bằng AI
N5大丈夫だいじょうぶ
Dáng vẻ không có vấn đề gì, có thể yên tâm. Ví dụ:「大丈夫ですか」(bạn có sao không?).
Dịch bằng AI
N5大好きだいすき
Cảm giác rất thích. Là cách nói với tình cảm mạnh hơn 「好き」.
Dịch bằng AI
N1大勢たいせい
Chiều hướng hay cục diện tổng thể của sự việc. Dùng như 「大勢が決する」「大勢に影響はない」, diễn tả toàn cục đang nghiêng về phía nào chứ không phải chi tiết nhỏ. Cùng chữ 「大勢」 nếu đọc là 「おおぜい」 thì là từ khác diễn tả việc có nhiều người.
Dịch bằng AI
N5大切たいせつ
Điều cần được coi trọng, đối xử cẩn thận. Ví dụ:「大切な人」(người quan trọng),「時間を大切にする」(coi trọng thời gian).
Dịch bằng AI
N1怠惰たいだ
Trạng thái lười biếng, buông thả, không làm những việc cần làm. Dùng như 「怠惰な生活」「怠惰に過ごす」. Là cách diễn đạt cứng, mang nghĩa trái ngược với 「勤勉」(siêng năng).
Dịch bằng AI
N4大体だいたい
Đại khái. Đại khái, không chi tiết.
Dịch bằng AI
N2大胆だいたん
Trạng thái làm việc không sợ hãi và quyết đoán. Dùng như 「大胆な発想」「大胆に行動する」. Diễn tả thái độ đẩy lùi nỗi sợ hoặc do dự để thực hiện.
Dịch bằng AI
N1体得たいとく
Việc tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thành của mình thông qua trải nghiệm thực tế. Dùng như 「技術を体得する」 với hàm ý không phải ghi nhớ trong đầu mà là làm cho thấm vào người. Là từ cứng.
Dịch bằng AI
N5台所だいどころ
Bếp. Phòng để nấu ăn. Cũng gọi là「キッチン」.
Dịch bằng AI
N1滞納たいのう
Việc không nộp tiền phải nộp đến hạn. Dùng như 「家賃を滞納する」「税金を滞納する」. Là từ chỉ dùng cho việc thanh toán tiền bạc.
Dịch bằng AI
N1退廃たいはい
Trạng thái đạo đức hoặc văn hóa suy yếu và mất đi tính lành mạnh. Dùng như 「退廃的な文化」「風紀が退廃する」. Là từ cứng nói theo nghĩa phê phán về sự thối nát của tinh thần hay xã hội.
Dịch bằng AI
N2対比たいひ
Việc đặt hai cái bên cạnh nhau để làm rõ sự khác biệt và đặc trưng. Dùng như 「光と影の対比」「両案を対比する」. Dùng trong các tình huống phân tích để làm nổi bật sự khác biệt.
Dịch bằng AI
N4大分だいぶ
Khá nhiều, nhiều hơn so với dự kiến. Thường được viết bằng hiragana là 「だいぶ」.
Dịch bằng AI
N4台風たいふう
Bão. Cơn bão lớn kèm theo gió mạnh và mưa.
Dịch bằng AI
N1大別たいべつ
Việc chia toàn thể thành một số loại lớn. Dùng như 「大別すると三種類になる」. Dùng trong các tình huống phân loại theo nhóm lớn chứ không chia chi tiết.
Dịch bằng AI
N4, N5大変たいへん
Vất vả; rất. Dáng vẻ sự việc rất khó khăn, cực nhọc. Ví dụ:「大変な仕事」(công việc vất vả). Cũng dùng với nghĩa「とても」(rất).
Dịch bằng AI
N1怠慢たいまん
Việc lười biếng, không làm những việc cần phải làm. Dùng như 「職務怠慢」「怠慢な態度」. Là từ cứng dùng để chỉ trích người ở vị trí có trách nhiệm mà không làm tròn nghĩa vụ.
Dịch bằng AI
N1体面たいめん
Hình thức và thể diện thể hiện ra trước xã hội. Là từ cứng dùng như 「体面を保つ」「体面を気にする」 chỉ đánh giá bên ngoài có ý thức về ánh nhìn của người khác.
Dịch bằng AI
N1大役たいやく
Vai trò quan trọng có trách nhiệm nặng, không dễ đảm nhiệm. Dùng như 「大役を果たす」「大役を任される」. Chỉ những trách nhiệm nặng nề như chủ trì lễ cưới hoặc đại diện trong nghi lễ.
Dịch bằng AI
N1耐え難いたえがたい
Trạng thái đau đớn không thể chịu nổi. Dùng như 「耐え難い苦痛」「耐え難い暑さ」. Là từ văn viết cứng diễn tả cường độ của đau đớn về thể chất hoặc tinh thần.
Dịch bằng AI
N1絶えずたえず
Trạng thái tiếp tục mà không gián đoạn. Dùng như 「絶えず努力する」「絶えず流れる」. Là phó từ cứng nhấn mạnh sự bền vững của sự liên tục.
Dịch bằng AI
N2絶え間たえま
Sự gián đoạn. Dùng dạng 「絶え間ない」「絶え間なく」 để diễn tả việc tiếp diễn hoàn toàn không gián đoạn. Là từ văn viết cứng dùng trong các tình huống nhấn mạnh tính liên tục.
Dịch bằng AI
N1堪えるたえる
Cố gắng chịu đựng nỗi đau hoặc sự khổ sở. Cũng có nghĩa là có đủ năng lực đáp ứng một tiêu chuẩn nào đó. Dùng như 「痛みに堪える」「批判に堪える」. Chữ này còn đọc là 「こらえる」, dùng trong tình huống kìm nén những gì đang trào dâng, không để lộ ra ngoài, như 「涙を堪える」「笑いを堪える」.
Dịch bằng AI
N4倒れるたおれる
Việc vật đang đứng trở thành nằm ngang.「木が倒れる」. Cũng được dùng với nghĩa vì bệnh mà không cử động được.
Dịch bằng AI
N1打開だかい
Việc đưa ra biện pháp để khai thông tình huống bế tắc không thể tiến tới. Dùng như 「難局を打開する」「事態を打開する」.
Dịch bằng AI
N5高いたかい
Chiều dài từ dưới lên trên của vật lớn, tức là cao. Cũng dùng để chỉ giá tiền lớn, tức là đắt. Từ trái nghĩa là 「低い」「安い」.
Dịch bằng AI
N1多岐たき
Trạng thái phân nhánh và trải rộng trên nhiều phương diện. Hầu hết dùng dạng 「多岐にわたる」. Là từ cứng diễn tả độ rộng của chủ đề, lĩnh vực, công việc.
Dịch bằng AI
N2妥協だきょう
Việc hai bên đối lập đều nhường bớt chủ trương của mình và đi đến điểm có thể thống nhất. Dùng như 「労使の妥協」「妥協点を探る」.
Dịch bằng AI
N1卓越たくえつ
Việc xuất sắc vượt trội hơn hẳn những thứ khác. Dùng như 「卓越した技術」「卓越した才能」. Là từ cứng dùng khi không đơn thuần là giỏi mà là xuất sắc đến mức áp đảo những thứ khác.
Dịch bằng AI
N5沢山たくさん
Nhiều. Dáng vẻ số lượng hoặc khối lượng nhiều. Thường được viết bằng hiragana「たくさん」.
Dịch bằng AI
N1託すたくす
Việc giao phó sự việc quan trọng hoặc nguyện vọng cho người tin cậy. Dùng như 「子供の将来を託す」「夢を後輩に託す」. Mang nghĩa nặng hơn so với gửi tạm thông thường.
Dịch bằng AI
N1託宣たくせん
Lời nói mà thần truyền đạt qua người, lời phán. Dùng như 「神の託宣」「託宣が下る」. Là từ văn chương rất cứng, dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc cách nói ẩn dụ.
Dịch bằng AI
N1たくましいたくましい
Chỉ thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh, hoặc tinh thần vững vàng, kiên cường. Dùng như trong 「たくましい体」, 「たくましく生きる」. Viết bằng chữ Hán là 「逞しい」 nhưng thường được viết bằng hiragana hơn.
Dịch bằng AI
N1巧みたくみ
Việc kỹ thuật hoặc tay nghề khéo léo và giỏi. Dùng như 「巧みな話術」「巧みに操る」. Dùng trong các tình huống đánh giá tay nghề khéo léo về thao tác, lời nói, đàm phán.
Dịch bằng AI
N1企むたくらむ
Việc lập kế hoạch xấu sao cho người khác không biết. Như trong 「悪事を企む」, dùng khi ngấm ngầm chuẩn bị.
Dịch bằng AI
N1蓄えるたくわえる
Việc gom góp và tích trữ từng chút một để dùng sau. Dùng như 「資金を蓄える」「知識を蓄える」. Có thể dùng cho cả vô hình và hữu hình như tiền bạc, lương thực, kiến thức.
Dịch bằng AI
N2打撃だげき
Việc đánh, giáng mạnh. Hoặc đòn đau hay tổn thất lớn gây ra cho tinh thần hay hoạt động.
Dịch bằng AI
N1妥結だけつ
Việc hai bên đang đối lập nhường nhịn lẫn nhau và đi đến thỏa thuận trong cuộc thương lượng. Dùng như 「労使交渉が妥結する」「妥結に至る」. Được dùng trong các tình huống đàm phán, hội nghị.
Dịch bằng AI
N1蛇行だこう
Việc tiến lên theo đường cong qua trái qua phải, giống như cách rắn bò. Dùng như 「川が蛇行する」「蛇行運転」. Dùng cho dòng sông, con đường, hoặc quỹ đạo lái xe.
Dịch bằng AI
N2多彩たさい
Trạng thái phong phú, nhiều loại và nhiều biến đổi. Dùng như 「多彩な活躍」「多彩な顔ぶれ」. Dùng trong các tình huống đánh giá sự đa dạng của màu sắc, tài năng, nhân tài.
Dịch bằng AI
N4確かたしか
Trạng thái chắc chắn không sai. Cũng được dùng với tâm trạng tuy không nhớ rõ ràng nhưng có lẽ là như vậy.「確か明日だったと思う」.
Dịch bằng AI
N1たしなむたしなむ
Việc tận hưởng vừa phải một sở thích hoặc môn nghệ thuật. Dùng như 「茶道をたしなむ」「酒をたしなむ」. Diễn tả việc tận hưởng có chừng mực, không phải đắm chìm.
Dịch bằng AI
N1打診だしん
Việc thăm dò khéo léo ý định hoặc phản ứng của đối phương trước khi đặt vấn đề chính thức. Dùng như 「移籍を打診する」「就任を打診する」. Là từ cứng dùng trong các tình huống kinh doanh, đàm phán.
Dịch bằng AI
N4足すたす
Việc tăng con số lên, việc thêm vào.「1に2を足す」.
Dịch bằng AI
N3, N5出すだす
Việc di chuyển cái gì đó từ trong ra ngoài. 「かばんから本を出す」. Cũng được dùng với nghĩa đưa cho người khác, như trong 「手紙を出す」.
Dịch bằng AI
N1携わるたずさわる
Tham gia và đảm nhiệm một công việc hoặc hoạt động nào đó. Dùng như 「研究に携わる」「教育に携わる」. Là từ cứng diễn tả việc tham gia vào công việc hoặc hoạt động lâu dài.
Dịch bằng AI
N4訪ねるたずねる
Việc đi đến gặp ai đó tại nhà hoặc địa điểm của người đó.「友達の家を訪ねる」. Cần phân biệt cách viết với「尋ねる(わからないことを人に聞く)」cùng âm đọc.
Dịch bằng AI
N4尋ねるたずねる
Việc hỏi người khác điều mình không biết.「道を尋ねる」.「訪ねる」là việc đi đến, còn「尋ねる」là việc hỏi, nghĩa khác nhau.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.