Việc người sắp chết hay chức năng đã ngừng hoạt động được hồi sinh. Dùng theo cách 「蘇生措置」「心肺蘇生」 trong ngữ cảnh đưa lại sự sống hay chức năng đã từng mất để hồi phục lại.
Dịch bằng AI
N2注ぐそそぐ
Việc rót chất lỏng từ vật chứa vào nơi khác. Ngoài ra, cũng dùng với nghĩa tập trung những thứ trừu tượng như tình cảm hay ánh nhìn vào một đối tượng. Đối tượng là chất lỏng hoặc tình cảm, ánh nhìn trừu tượng, như trong 「お茶を注ぐ」, 「愛情を注ぐ」, 「視線を注ぐ」.
Dịch bằng AI
N1そそのかすそそのかす
Việc xúi giục người khác bằng cách tâng bốc hay thổi vào tai để khiến họ làm việc không nên làm. Dùng theo cách 「悪事をそそのかす」 trong ngữ cảnh dẫn dụ theo hướng xấu.
Dịch bằng AI
N1そそるそそる
Việc khơi dậy những cảm xúc như cảm giác thèm ăn, hứng thú hay tò mò. Dùng trong ngữ cảnh kích thích những ham muốn mang tính cảm giác hoặc tâm lý của con người, như trong 「食欲をそそる香り」, 「好奇心をそそる話」.
Dịch bằng AI
N4育てるそだてる
Việc nuôi lớn con cái, động vật, thực vật, v.v. cho trưởng thành.
Dịch bằng AI
N5そちらそちら
Đằng đó (lịch sự). Cách nói lịch sự của 「そこ」. Chỉ phía người nghe đang ở.
Dịch bằng AI
N1そつそつ
Sự sơ suất hay điều dư thừa. Dưới dạng 「そつがない」, được dùng như lời khen với nghĩa "không có sơ hở, làm mọi việc một cách khéo léo".
Dịch bằng AI
N2即興そっきょう
Việc sáng tạo ra âm nhạc, thơ, kịch v.v. ngay tại chỗ mà không chuẩn bị trước. Dùng trong các tình huống sáng tạo nghệ thuật, như trong 「即興で演奏する」, 「即興の詩」.
Dịch bằng AI
N4卒業そつぎょう
Việc hoàn thành toàn bộ việc học ở trường. Từ trái nghĩa là「入学」.
Dịch bằng AI
N2, N3そっくりそっくり
Trạng thái rất giống nhau. 「父親にそっくりだ」. Cũng dùng với nghĩa toàn bộ không sót gì như trong 「そっくりそのまま」.
Dịch bằng AI
N1そっけないそっけない
Trạng thái không có sự thân thiện và lạnh nhạt. Dùng theo cách 「そっけない態度」「そっけない返事」, thể hiện cách đối đáp không cảm nhận được sự quan tâm hay ấm áp với đối phương.
Dịch bằng AI
N2即効そっこう
Việc thuốc, biện pháp xử lý v.v. lập tức phát huy hiệu quả. Dùng cho những sự vật có hiệu quả xuất hiện trong thời gian ngắn, như trong 「即効性のある薬」, 「即効の治療」.
Dịch bằng AI
N5そっちそっち
Cách nói thân mật (suồng sã) của 「そちら」.
Dịch bằng AI
N2, N3そっとそっと
Trạng thái làm việc gì đó một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng để không gây ra tiếng động. 「そっとドアを閉める」. Cũng có cách nói 「そっとしておく」 nghĩa là để yên, không đụng đến.
Dịch bằng AI
N2卒倒そっとう
Việc đột ngột mất ý thức và ngã xuống tại chỗ. Dùng theo cách 「知らせを聞いて卒倒した」, thể hiện trạng thái mất hồn và ngã xuống vì cú sốc hay kinh ngạc mạnh.
Dịch bằng AI
N1そっぽそっぽ
Hướng mà ai đó quay mặt đi. Trong thành ngữ 「そっぽを向く」, diễn tả việc quay mặt đi vì phản đối đối phương, hoặc thái độ phớt lờ.
Dịch bằng AI
N2袖そで
Phần tay áo của trang phục. Ngoài ra, trong thành ngữ 「袖にする」, được dùng với nghĩa đối xử lạnh nhạt, không thèm đếm xỉa đến đối phương. Cũng có những thành ngữ liên quan đến trang phục, như 「袖を通す」 (mặc quần áo).
Dịch bằng AI
N5外そと
Bên ngoài. Phần bên ngoài của tòa nhà hoặc căn phòng. Từ trái nghĩa là 「中」.
Dịch bằng AI
N5そのその
Từ chỉ vật ở gần người nghe. Dùng như 「その本」.
Dịch bằng AI
N1その場しのぎそのばしのぎ
Việc đối phó tạm thời cho qua chuyện không nhắm tới giải pháp căn bản. Dùng theo cách 「その場しのぎの対応」 chỉ cách xử lý chỉ giải quyết tình huống trước mắt.
Dịch bằng AI
N5そばそば
Bên cạnh; gần. Chỉ nơi ở gần, ngay bên cạnh. 「えきのそば」(bên cạnh nhà ga). 「蕎麦(そば)」cùng cách đọc là món ăn dạng mì.
Dịch bằng AI
N1そびえるそびえる
Chỉ núi hoặc tòa nhà cao vươn lên rất cao trên bầu trời. Dùng để miêu tả dáng đứng cao đến mức phải ngước nhìn, như 「高層ビルがそびえる」, 「山々がそびえる」. Viết bằng chữ Hán là 「聳える」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N4祖父そふ
Bố của bố hoặc mẹ. Ông.
Dịch bằng AI
N4祖母そぼ
Mẹ của bố hoặc mẹ. Bà.
Dịch bằng AI
N1素養そよう
Kiến thức và sự tu dưỡng có được nhờ học tập và rèn luyện thường xuyên. Dùng theo cách 「古典の素養」「音楽の素養」 chỉ kiến thức, kỹ năng nội tại có được nhờ tích lũy hằng ngày.
Dịch bằng AI
N5空そら
Bầu trời. Không gian rộng trên đầu, nơi nhìn thấy mây và mặt trời. Cùng chữ 「空」 nếu đọc là 「から」 thì thành từ khác diễn tả việc bên trong không có gì.
Dịch bằng AI
N1逸らすそらす
Việc chuyển hướng thứ đang nhắm tới sang nơi khác, hoặc làm chệch chủ đề, sự chú ý ra khỏi mạch chính. Dùng theo cách 「視線を逸らす」「話を逸らす」 mang nghĩa đẩy ra khỏi đối tượng đáng lẽ phải hướng đến. Có cùng cách đọc với 「反らす」 nhưng khác chữ và khác nghĩa.
Dịch bằng AI
N1反らすそらす
Việc cong cơ thể hay tấm ván về phía sau hay ra ngoài. Dùng theo cách 「背中を反らす」「胸を反らす」 mang nghĩa làm hình dạng của vật hay tư thế cong về phía sau như cánh cung. Khi dùng với nghĩa hướng ánh mắt hay chủ đề sang nơi khác là 「逸らす」.
Dịch bằng AI
N5それそれ
Từ chỉ vật ở gần người nghe. 「それは何ですか」.
Dịch bằng AI
N5それからそれから
Sau đó. Từ nối hai sự việc theo thứ tự.
Dịch bằng AI
N5それではそれでは
Từ nói khi kết thúc câu chuyện hay công việc rồi chuyển sang việc tiếp theo. Là cách nói lịch sự hơn 「では」.
Dịch bằng AI
N2, N3そろうそろう
Hai vật trở lên trở nên ở cùng một trạng thái. 「サイズがそろう」. Cũng dùng với nghĩa những thứ hoặc người cần thiết tập hợp đầy đủ (「メンバーがそろう」). Chữ Hán viết là 「揃う」 nhưng vì đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.
Dịch bằng AI
N1損益そんえき
Lỗ và lãi. Dùng theo cách 「損益計算書」「損益の改善」 trong ngữ cảnh kế toán và quản lý chỉ phần thua thiệt và phần thu được về mặt tiền tệ trong hoạt động doanh nghiệp hay giao dịch.
Dịch bằng AI
N1ぞんざいぞんざい
Trạng thái cách đối xử hay động tác không cẩn thận và qua loa. Dùng theo cách 「ぞんざいな言葉遣い」「ぞんざいに扱う」, thể hiện thái độ thô thiển thiếu sự chú ý hay tôn trọng.
Dịch bằng AI
N1尊大そんだい
Việc tỏ thái độ ra vẻ vĩ đại và xem thường đối phương. Dùng như trong 「尊大な態度」, 「尊大に構える」.
Dịch bằng AI
N1存分ぞんぶん
Trạng thái thỏa thuê đến độ thỏa lòng. Thường được dùng như cách dùng phó từ theo cách 「存分に楽しむ」「存分に力を発揮する」, thể hiện trạng thái làm điều gì đó dồi dào và đầy đủ.
Dịch bằng AI
N1他愛ないたあいない
Dáng vẻ nội dung không chắc chắn, không có chiều sâu, vu vơ rời rạc. Hoặc dáng vẻ ngây thơ không có sự cảnh giác, vô hại. Dùng như 「他愛ない話」「他愛ない冗談」「他愛ない子供の遊び」「酔って他愛なく眠る」. 「他愛」 vốn có nghĩa là "tình cảm nghĩ đến người khác", nhưng dưới dạng 「他愛ない」 đã từ nghĩa "vô tâm đến mức không có cả sự quan tâm tới người khác" phái sinh thành các cách dùng hiện đại như "không có nội dung", "ngây thơ", "không phòng bị". Cũng được đọc là 「たわいない」, và trong hiện đại cả hai dạng được dùng song song.
Dịch bằng AI
N1他意たい
Ý đồ khác hoặc suy nghĩ ngầm chứa trong lời nói nhưng không bộc lộ ra. Là từ cứng dùng trong bối cảnh biện minh rằng không có ác ý hay ý đồ xấu, dạng 「他意はない」.
Dịch bằng AI
N5台だい
lượng từ đếm máy móc và phương tiện. Từ dùng để đếm máy móc và phương tiện như xe hơi, máy tính, tủ lạnh. いちだい・にだい・さんだい…じゅうだい, 「なんだい」. Âm đọc không thay đổi theo con số.
Dịch bằng AI
N4退院たいいん
Việc bệnh hoặc vết thương khỏi rồi ra khỏi bệnh viện. Từ trái nghĩa là「入院」.
Dịch bằng AI
N1退役たいえき
Việc quân nhân kết thúc nghĩa vụ tại ngũ và rời khỏi quân đội. Dùng như 「退役軍人」「退役する」. Mang nghĩa rời khỏi hiện dịch và lui khỏi quân vụ, không dùng cho việc nghỉ việc ở khu vực dân sự. Là từ cứng.
Dịch bằng AI
N1退化たいか
Hiện tượng một cơ quan hoặc chức năng nào đó của sinh vật bị thu nhỏ hoặc đơn giản hóa qua các thế hệ. Dùng trong sinh học như「目が退化する」(mắt bị thoái hóa). Từ đó mở rộng nghĩa bóng, chỉ việc cái đã tiến bộ, phát triển lại quay trở về trạng thái xấu đi, dùng như「能力が退化する」(năng lực bị thoái hóa)、「文明が退化する」(văn minh bị thoái hóa).
Dịch bằng AI
N1大家たいか
Người được công nhận là đặc biệt xuất sắc trong lĩnh vực đó. Dùng như 「日本画壇の大家」「文学の大家」, chỉ nhân vật được đánh giá cao nhờ thành tựu lâu năm. Cùng chữ 「大家」 nếu đọc là 「おおや」 thì là từ khác chỉ chủ nhà cho thuê hay chủ chung cư.
Dịch bằng AI
N2退学たいがく
Việc rời khỏi học tịch và bỏ học giữa chừng trước khi tốt nghiệp. Dùng như 「退学する」「退学処分」. Thường dùng cho các trường sau giai đoạn giáo dục bắt buộc.
Dịch bằng AI
N5大学だいがく
Trường đại học. Nơi học tập chuyên sâu hơn, sau bậc trung học phổ thông.
Dịch bằng AI
N4大学生だいがくせい
Sinh viên đại học. Học sinh (sinh viên) đang học tập ở trường đại học.
Dịch bằng AI
N1大義たいぎ
Đạo lý quan trọng mà con người phải giữ, hoặc lý do chính đáng. Dùng như 「大義名分」「大義を掲げる」. Là từ cứng chỉ lý do được biện minh về mặt xã hội, công cộng, không phải mục đích cá nhân.
Dịch bằng AI
N1大義名分たいぎめいぶん
「大義」nghĩa là đạo nghĩa cần coi trọng,「名分」là bổn phận phải giữ theo lập trường của mình. Kết hợp lại, từ này chỉ lý do chính đáng mà ai cũng phải công nhận, dùng để biện minh cho hành động. Dùng như「大義名分を掲げる」(giương cao đại nghĩa)、「大義名分が立つ」(có chính danh), trong các tình huống cần thể hiện sự chính đáng công khai.
Dịch bằng AI
N1大挙たいきょ
Việc nhiều người cùng hành động như một đoàn thể. Dùng như 「大挙して押し寄せる」「大挙訪問する」. Không dùng cho hành động cá nhân, mà chỉ hành động quy mô lớn của tập thể.
Dịch bằng AI
N2待遇たいぐう
Cách đối xử với một người, đặc biệt là tiền lương và điều kiện làm việc mà công ty dành cho nhân viên. Dùng như 「好待遇」「待遇改善を求める」. Là từ thường dùng để nói về cách đối xử trong nơi làm việc, tổ chức.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.