mười. Số 10. Khi đếm đồ vật, như 「十(とお)」, và khi nói ngày tháng, như 「十日(とおか)」, thì đọc là 「とお」. 「二十日」 đọc là 「はつか」.
Dịch bằng AI
N5十一月じゅういちがつ
Tháng thứ 11 trong năm.
Dịch bằng AI
N2, N3収穫しゅうかく
Việc thu hoạch nông sản đã trồng. 「米の収穫」. Cũng dùng với nghĩa thành quả tốt thu được từ một hoạt động, như 「今日の会議は収穫が多かった」.
Dịch bằng AI
N5十月じゅうがつ
Tháng thứ 10 trong năm.
Dịch bằng AI
N4習慣しゅうかん
Thói quen. Việc đã tiếp tục trong thời gian dài và trở thành việc luôn làm thường xuyên. Ví dụ: 「早くねる習慣がある」 (có thói quen đi ngủ sớm). Ngoài ra còn chỉ cách làm được duy trì từ xưa trong cộng đồng người của một quốc gia hay khu vực. Ví dụ: 「日本の習慣」 (tập quán của Nhật Bản).
Dịch bằng AI
N1収拾しゅうしゅう
Như chữ 「拾」 cho thấy, vốn có nghĩa là nhặt và thu gom đồ vật. Từ đó phái sinh ra nghĩa là làm dịu lại và sắp xếp tình huống đang hỗn loạn. Hiện nay nghĩa sau là chính, dùng theo cách 「事態を収拾する」「収拾がつかない」. Khác nghĩa với 「収集」 (việc thu thập đồ vật) tuy đồng âm.
Dịch bằng AI
N4住所じゅうしょ
Địa chỉ. Nơi đang sống.
Dịch bằng AI
N1収束しゅうそく
Việc tình trạng đang hỗn loạn hay lan rộng được lắng xuống và quy về một mối. Dùng theo cách 「事態が収束する」「議論が収束する」.
Dịch bằng AI
N2従属じゅうぞく
Đi theo và chịu sự chi phối của kẻ mạnh hơn. Từ có nghĩa trái ngược là 「独立」.
Dịch bằng AI
N1銃弾じゅうだん
Đầu đạn được bắn ra từ súng. Dùng theo cách 「銃弾が命中する」「銃弾を浴びる」.
Dịch bằng AI
N2執着しゅうちゃく
Việc bị một sự việc duy nhất ám ảnh mạnh trong lòng và không thể rời ra. Dùng theo cách 「地位に執着する」「過去への執着」. Chữ 「執」 trong 「執行」 đọc là 「しっ」, nhưng ở từ này đọc là 「しゅう」.
Dịch bằng AI
N1周到しゅうとう
Việc chuẩn bị và sự cẩn thận chu đáo đến từng chi tiết. Dùng theo cách 「用意周到」「周到な計画」.
Dịch bằng AI
N4柔道じゅうどう
judo. Một trong các võ thuật của Nhật Bản. Ném hay đè đối phương xuống.
Dịch bằng AI
N5十二月じゅうにがつ
Tháng thứ 12 trong năm, cũng là tháng cuối cùng.
Dịch bằng AI
N2終盤しゅうばん
Giai đoạn mà sự việc đã đến gần lúc kết thúc. Dùng cho những việc có quá trình diễn tiến như trận đấu, vở kịch, chiến dịch tranh cử. Dùng theo cách 「終盤戦」「終盤を迎える」.
Dịch bằng AI
N4十分じゅうぶん
Đủ. Trạng thái có đủ như mong muốn, không thiếu chỗ nào. Ví dụ「時間は十分ある」(có đủ thời gian). Từ đồng âm「充分(じゅうぶん)」cũng được dùng với nghĩa giống vậy.
Dịch bằng AI
N2収容しゅうよう
(1) Đưa người hoặc vật vào trong một nơi nào đó. 「病院に収容する」. (2) Tòa nhà v.v. có thể chứa được một số lượng người. 「五万人を収容する」.
Dịch bằng AI
N2主観しゅかん
Cách nhìn sự vật từ lập trường hay cảm nhận của bản thân. Dùng đối chiếu với khách quan, theo cách 「主観が入る」「主観的な判断」.
Dịch bằng AI
N2修行しゅぎょう
Việc rèn luyện gian khổ để mài giũa kỹ năng nghệ thuật, học vấn hay tinh thần. Đặc biệt thường dùng trong võ đạo, nghệ đạo, đạo Phật. Dùng theo cách 「修行を積む」「料理の修行」.
Dịch bằng AI
N5授業じゅぎょう
Tiết học; giờ học. Thời gian mà giáo viên dạy và học tập ở trường.
Dịch bằng AI
N2祝賀しゅくが
Mọi người cùng vui mừng chúc mừng một sự kiện tốt lành. 「祝賀会」.
Dịch bằng AI
N1熟考じゅくこう
Việc dành thời gian suy nghĩ thật sâu. Dùng theo cách 「熟考の末に決断する」.
Dịch bằng AI
N2祝祭日しゅくさいじつ
Cách gọi chung ngày lễ và ngày tế do nhà nước quy định. Ngày nghỉ toàn dân.
Dịch bằng AI
N2淑女しゅくじょ
Người phụ nữ thanh lịch và lễ độ. Thường dùng theo dạng 「紳士淑女」. Dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
Dịch bằng AI
N2縮小しゅくしょう
Thu nhỏ quy mô hoặc kích thước. Từ có nghĩa trái ngược là 「拡大」.
Dịch bằng AI
N1縮図しゅくず
Bản vẽ thu nhỏ hình ảnh thực tế. Từ đó mở rộng nghĩa, cũng chỉ những gì phản ánh hình ảnh xã hội hay sự vật thực tế dưới dạng cô đọng, thu nhỏ. Thường dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「社会の縮図」(bản thu nhỏ của xã hội), 「人生の縮図」(bản thu nhỏ của cuộc đời).
Dịch bằng AI
N5宿題しゅくだい
Bài tập về nhà. Bài học được giao từ trường, phải làm ở nhà.
Dịch bằng AI
N1熟知じゅくち
Việc biết rõ một sự việc đến từng chi tiết. Dùng theo cách 「事情を熟知する」, thể hiện trạng thái có hiểu biết sâu sắc.
Dịch bằng AI
N1宿命しゅくめい
Số phận đã được định sẵn từ khi sinh ra và con người không thể thay đổi. Dùng theo cách 「宿命を背負う」「宿命のライバル」.
Dịch bằng AI
N2熟練じゅくれん
Việc đã quen thuộc rất sâu với công việc hay kỹ thuật đó nhờ tích lũy kinh nghiệm lâu dài. Dùng theo cách 「熟練の技」「熟練した職人」.
Dịch bằng AI
N2手芸しゅげい
Nghề thủ công mang tính sở thích, làm bằng tay như đan len, thêu thùa.
Dịch bằng AI
N2主権しゅけん
Quyền lực tối cao để cai trị đất nước, không bị nước khác chi phối. 「国民主権」.
Dịch bằng AI
N2主宰しゅさい
Đứng làm trung tâm điều hành, dẫn dắt một hội hoặc đoàn thể. Cũng chỉ người làm việc đó. 「劇団を主宰する」.
Dịch bằng AI
N2趣旨しゅし
Ý nghĩa hay mục đích trung tâm mà bài nói, văn bản hay sự kiện muốn truyền đạt. Dùng theo cách 「趣旨を説明する」「会の趣旨」.
Dịch bằng AI
N4主人しゅじん
Người chủ của một gia đình, cửa hàng, v.v. Chỉ người đứng đầu trong nhà hay cửa hàng đó. Ngày xưa, từ này chỉ người có địa vị cao nhất trong nhà (thường là người cha). Cũng được dùng để gọi chồng của đối phương một cách lịch sự.
Dịch bằng AI
N2種族しゅぞく
Tập hợp các sinh vật hoặc con người có cùng nguồn gốc, đặc trưng.
Dịch bằng AI
N2主体しゅたい
(1) Chủ thể, trung tâm của hành động hoặc phán đoán. 「住民が主体となる」. (2) Phần trung tâm của tổ chức hoặc sự vật.
Dịch bằng AI
N2出現しゅつげん
Cái trước đây chưa từng có nay xuất hiện ra.
Dịch bằng AI
N2出世しゅっせ
Đạt được địa vị xã hội cao, thành công.
Dịch bằng AI
N2出費しゅっぴ
Việc chi tiền cho một việc nào đó. Cũng chỉ khoản chi phí đó. 「出費がかさむ」.
Dịch bằng AI
N1主導しゅどう
Việc trở thành trung tâm dẫn dắt và định hướng sự việc. Dùng theo cách 「主導権を握る」「〇〇主導で進める」.
Dịch bằng AI
N4趣味しゅみ
Sở thích. Việc mình thích và làm khi có thời gian.
Dịch bằng AI
N2寿命じゅみょう
(1) Độ dài của sự sống. 「寿命がのびる」. (2) Thời gian đồ vật còn dùng được. 「電池の寿命」.
Dịch bằng AI
N2樹木じゅもく
Cây mọc trên mặt đất. Cây thân gỗ.
Dịch bằng AI
N2樹立じゅりつ
Lập nên kỷ lục, chế độ v.v. mới. 「記録を樹立する」.
Dịch bằng AI
N1手腕しゅわん
Vốn nghĩa là 「手と腕」(tay và cánh tay). Từ đó phái sinh, dùng để chỉ năng lực hay kỹ năng xử lý công việc một cách khéo léo. Dùng như 「手腕を発揮する」(phát huy năng lực), 「経営手腕」(năng lực kinh doanh), khi đánh giá khả năng thực thi cao.
Dịch bằng AI
N1旬しゅん
Thời điểm cá, rau, trái cây ngon nhất khi ăn. Cũng chỉ thời kỳ mà sự việc hay con người hoạt động sôi nổi nhất. Dùng theo cách 「旬の食材」「旬の俳優」.
Dịch bằng AI
N2循環じゅんかん
Việc đi qua một lộ trình nhất định và lặp lại trở về điểm xuất phát. Dùng theo cách 「血液の循環」「資金の循環」.
Dịch bằng AI
N1馴致じゅんち
Việc làm cho động vật hoang dã quen với con người. Cũng có nghĩa là dần dần làm quen với một trạng thái nào đó. Dùng theo cách 「馬の馴致」.
Dịch bằng AI
N4紹介しょうかい
Giới thiệu. Việc cho người chưa biết biết về một người hay một vật. 「じこ紹介」(tự giới thiệu).
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.