(1) Chủ động ra tay, khơi mào với đối phương. 「勝負を仕掛ける」. (2) Cài đặt sẵn thiết bị v.v. từ trước. 「わなを仕掛ける」.
Dịch bằng AI
N5しかししかし
Tuy nhiên. Từ dùng trong câu văn trang trọng (viết), khi nói điều khác với câu trước.
Dịch bằng AI
N4仕方しかた
Phương pháp để làm một việc gì đó. Có nghĩa gần với 「作り方」. Trong 「しかたがない」 thì dùng với nghĩa là không còn cách nào khác.
Dịch bằng AI
N5四月しがつ
Tháng thứ 4 trong năm. Đọc là 「しがつ」, không đọc là 「よんがつ」.
Dịch bằng AI
N2しがみ付くしがみつく
Bám chặt hết sức để không bị tách rời. 「地位にしがみつく」. Thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N4叱るしかる
Việc nhắc nhở nghiêm khắc người đã làm điều xấu.
Dịch bằng AI
N1然るべきしかるべき
Cụm định ngữ mang nghĩa phù hợp với tình huống, hoặc đương nhiên phải như vậy. Cách nói cứng dùng trong bối cảnh công vụ, trang trọng để chỉ "biện pháp thích đáng", như 「然るべき対応」, 「然るべき措置」. Cũng thường được viết bằng hiragana là 「しかるべき」.
Dịch bằng AI
N5時間じかん
Thời gian. Độ dài của thời gian, có thể đo bằng đồng hồ. Ở dạng 「時間がある/ない」, cũng được dùng với nghĩa có thời gian rảnh để làm việc gì đó. Cũng được dùng khi đếm độ dài thời gian, như 「三時間」.
Dịch bằng AI
N1, N2色彩しきさい
(1) Màu sắc, sắc thái màu. 「鮮やかな色彩」. (2) Tính chất, khuynh hướng mà một sự vật mang. 「政治的色彩が強い」.
Dịch bằng AI
N1直訴じきそ
Việc bỏ qua thủ tục chính thức để khiếu nại trực tiếp lên người ở vị trí cao hơn. Dùng theo cách 「社長に直訴する」. Chữ 「直」 ở đây đọc là 「ジキ」, không phải 「チョク」.
Dịch bằng AI
N1しきたりしきたり
Tập quán đã được duy trì từ xưa của một vùng, gia đình hay tổ chức. Dùng theo cách 「村のしきたりを守る」「古いしきたり」.
Dịch bằng AI
N2識別しきべつ
Phân biệt, nhận ra sự khác nhau giữa các sự vật.
Dịch bằng AI
N2支給しきゅう
Việc công ty hay cơ quan nhà nước cấp phát tiền hay vật phẩm. 「交通費を支給する」「制服が支給される」.
Dịch bằng AI
N1仕切るしきる
Việc thống lĩnh và điều hành tiến trình của một nơi nào đó. Cũng có nghĩa là phân chia không gian. Dùng theo cách 「会議を仕切る」「部屋を仕切る」.
Dịch bằng AI
N2仕組みしくみ
Cấu trúc bên trong khi sự việc vận hành, hoặc cấu tạo dẫn đến một kết quả nào đó. Dùng theo cách 「仕組みを理解する」「社会の仕組み」.
Dịch bằng AI
N1茂るしげる
Việc lá và cành của cỏ cây vươn ra mạnh mẽ và trở nên rậm rạp.
Dịch bằng AI
N2資源しげん
Vật liệu từ tự nhiên được sử dụng cho công nghiệp hay sinh hoạt. Cũng được dùng rộng để chỉ chung mọi thứ có thể tận dụng, kể cả con người và vật. Dùng theo cách 「天然資源」「人的資源」.
Dịch bằng AI
N4試験しけん
Bài tập được ra để kiểm tra xem có hiểu, có làm được một điều gì đó hay không.
Dịch bằng AI
N4事故じこ
Sự việc xấu xảy ra ngoài dự tính do ô tô hay máy móc, v.v.
Dịch bằng AI
N1志向しこう
Việc hướng ý thức và tiến tới một mục tiêu hay phương hướng nào đó. Thường gắn vào danh từ theo dạng 「〜志向」, như 「健康志向」「本物志向」.
Dịch bằng AI
N1試行錯誤しこうさくご
Là một thành ngữ bốn chữ Hán biểu thị việc vừa lặp đi lặp lại các lần thử và thất bại, vừa tìm ra cách giải quyết. Dùng như「試行錯誤を繰り返す」「試行錯誤の末」.
Dịch bằng AI
N5仕事しごと
Việc làm để nhận tiền, công việc phải làm.
Dịch bằng AI
N1施策しさく
Chính sách hay biện pháp cụ thể được chính phủ hay chính quyền địa phương thực hiện. Dùng theo cách 「新たな施策を打ち出す」. Đọc là 「しさく」, không phải 「せさく」.
Dịch bằng AI
N1思索しさく
Việc suy ngẫm sâu sắc về bản chất hay đạo lý của sự vật. Chỉ tư duy mang tính triết học, trừu tượng. Dùng theo cách 「思索にふける」.
Dịch bằng AI
N1師事しじ
Việc tôn một người làm thầy và tiếp nhận sự dạy dỗ của người đó. Dùng theo cách 「〇〇氏に師事する」, thể hiện mối quan hệ học trực tiếp từ một người thầy cụ thể.
Dịch bằng AI
N1資質ししつ
Tính chất và năng lực bẩm sinh. Dùng theo cách 「指導者としての資質」「資質に恵まれる」, thường chỉ tố chất cần thiết cho một vai trò nào đó.
Dịch bằng AI
N2支出ししゅつ
Việc chi trả tiền. Ngoài ra còn là số tiền đã chi trả. Từ đối lập là 「収入」.
Dịch bằng AI
N5辞書じしょ
Từ điển. Sách để tra ý nghĩa hoặc cách đọc của từ.
Dịch bằng AI
N2至上しじょう
Mang nghĩa "không có gì cao hơn nữa", "tối cao". Dùng theo cách 「至上の喜び」「〜至上主義」, thể hiện điều được đặt giá trị cao nhất.
Dịch bằng AI
N2私情しじょう
Cảm xúc mang tính cá nhân, tách rời khỏi vị thế công. Dùng theo cách 「私情をはさむ」「私情を交える」, thường trong ngữ cảnh làm tổn hại đến sự công bằng.
Dịch bằng AI
N4地震じしん
Động đất。Việc mặt đất rung chuyển.
Dịch bằng AI
N5静かしずか
Yên tĩnh. Trạng thái không có âm thanh, yên tĩnh. 「静かなへや」. Từ trái nghĩa là 「うるさい」.
Dịch bằng AI
N1, N2沈めるしずめる
Làm cho vật chìm xuống chỗ thấp, chẳng hạn xuống dưới nước. 「沈める」 dùng khi người hay một lực làm cho vật chìm xuống, còn 「沈む」 khi vật tự chìm xuống: 「船を沈める」 đối lại với 「船が沈む」.
Dịch bằng AI
N2思想しそう
Suy nghĩ có hệ thống về xã hội và cuộc đời. Dùng như 「政治思想」「思想の自由」.
Dịch bằng AI
N5下した
Phía dưới; là phía có vị trí thấp. 「テーブルの下」. Từ trái nghĩa là 「上」.
Dịch bằng AI
N4時代じだい
Thời đại。Một khoảng thời gian nào đó trong lịch sử. 「江戸時代」. Cũng dùng với nghĩa là thời kỳ hiện tại. 「今の時代」.
Dịch bằng AI
N1慕うしたう
Việc nhớ nhung một người và muốn đến gần, muốn đi theo người đó. Dùng cả với người mình kính trọng lẫn người mình yêu mến, cảm thấy thân thiết.
Dịch bằng AI
N2下請けしたうけ
Việc một công ty khác nhận lại một phần công việc mà công ty nào đó đã nhận. Cũng chỉ công ty đó.
Dịch bằng AI
N2, N3従うしたがう
Việc làm đúng theo lời người khác nói hoặc theo quy tắc. 「指示に従う」「規則に従う」. Cũng có nghĩa đi men theo, như 「川に従って歩く」.
Dịch bằng AI
N4下着したぎ
Đồ lót。Quần áo mặc bên trong, ở phía gần với da, bên dưới lớp áo ngoài.
Dịch bằng AI
N2下心したごころ
Ý đồ hoặc mưu tính xấu được giấu kín, không để lộ ra ngoài.
Dịch bằng AI
N2親しむしたしむ
(1) Cảm thấy gần gũi và thân thiết. 「友と親しむ」. (2) Tiếp xúc nhiều và trở nên quen thuộc. 「自然に親しむ」.
Dịch bằng AI
N2仕立てるしたてる
Việc may quần áo từ vải. Cũng có nghĩa là chuẩn bị, tạo dựng người hay vật vào một vai trò, trạng thái nào đó. Dùng theo cách 「スーツを仕立てる」「一人前に仕立てる」.
Dịch bằng AI
N2下取りしたどり
Khi bán hàng mới, nhận lại đồ cũ của khách và giảm giá phần tương ứng.
Dịch bằng AI
N2下火したび
Khí thế đã qua giai đoạn đỉnh cao và suy giảm dần. 「ブームが下火になる」.
Dịch bằng AI
N2自治じち
Tự mình quyết định và điều hành công việc của chính mình. 「地方自治」.
Dịch bằng AI
N5七月しちがつ
Tháng thứ 7 trong năm. Đọc là 「しちがつ」, không đọc là 「なながつ」.
Dịch bằng AI
N2失格しっかく
Không đáp ứng tư cách hoặc điều kiện cần thiết, bị mất tư cách đó.
Dịch bằng AI
N4しっかりしっかり
Trạng thái vững chắc, khiến người ta yên tâm. 「しっかりつかまる」. Cũng dùng để chỉ trạng thái nghiêm túc, đàng hoàng, chỉn chu.
Dịch bằng AI
N1疾患しっかん
Bệnh tật. Đặc biệt được dùng như thuật ngữ y học. Dùng theo cách 「心臓疾患」「生活習慣病などの疾患」. Đọc là 「しっかん」, có 「っ」 nhỏ, không phải 「しつかん」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.