Mặt trời lặn và xung quanh trở nên tối. 「日が暮れる」. Cũng dùng với nghĩa một năm kết thúc. 「今年も暮れる」.
Dịch bằng AI
N5黒くろ
Màu tối nhất, giống màu bầu trời ban đêm.
Dịch bằng AI
N5黒いくろい
Có màu đen. 「黒い かみの毛」. Tên màu thì gọi là 「黒」. Từ trái nghĩa là 「白い」.
Dịch bằng AI
N1玄人くろうと
Người có nhiều năm kinh nghiệm và kỹ năng cao trong một lĩnh vực nào đó. Dùng với nghĩa chuyên gia・người sành sỏi như「玄人はだし」. Từ trái nghĩa là「素人(しろうと)」.
Dịch bằng AI
N1苦労人くろうにん
Là người từ khi còn trẻ đã trải qua nhiều vất vả, hiểu rõ nhân tình và những điều tinh tế của sự việc. Dùng như 「あの人は苦労人だ」, được dùng trong văn cảnh đánh giá tích cực nhân cách của đối phương.
Dịch bằng AI
N2食わず嫌いくわずぎらい
Là việc chưa từng thử thực sự nhưng đã ghét và không chịu tiếp nhận từ đầu. Là cụm từ cố định được dùng rộng rãi cho cả định kiến đối với cách nghĩ hay sự việc mới, ngoài thực phẩm.
Dịch bằng AI
N1軍需ぐんじゅ
「軍」nghĩa là quân sự, 「需」nghĩa là sự cần thiết, nhu cầu, có nghĩa là nhu cầu cho mục đích quân sự. Là nhu cầu hay vật tư liên quan đến quân sự. Dùng như 「軍需産業」「軍需物資」, là từ chỉ sản xuất và cung ứng vũ khí và liên quan đến quân sự, được dùng trong các bài báo kinh tế và lịch sử.
Dịch bằng AI
N2群衆ぐんしゅう
Là đông đảo người tụ tập tại một nơi. Dùng như 「群衆が押し寄せる」「群衆心理」, là từ trang trọng chỉ một cách khách quan trạng thái rất nhiều người không xác định đang tụ tập đông đúc.
Dịch bằng AI
N1軍縮ぐんしゅく
「軍」nghĩa là quân bị, 「縮」nghĩa là thu hẹp, là từ rút gọn của 「軍備縮小」(thu hẹp quân bị). Là việc cắt giảm quân bị dựa trên thỏa thuận giữa các quốc gia. Dùng như 「軍縮交渉」「軍縮条約」, dùng trong văn cảnh đàm phán quốc tế nhằm thu hẹp lực lượng quân sự.
Dịch bằng AI
N1軍備ぐんび
「軍」nghĩa là quân đội, 「備」nghĩa là sự chuẩn bị, có nghĩa là sự chuẩn bị cho quân sự. Là từ chỉ chung vũ khí, binh lực, cơ sở quân sự dùng để bảo vệ đất nước. Dùng như 「軍備を増強する」「軍備を縮小する」, là từ trang trọng chỉ chính bản thân sức mạnh quân sự của một quốc gia, được dùng trong các bài báo về chính trị và lịch sử.
Dịch bằng AI
N4毛け
Lông。Sợi nhỏ mọc trên cơ thể người hoặc động vật. Cũng dùng với nghĩa là nguyên liệu cho quần áo v.v. 「毛のセーター」.
Dịch bằng AI
N2経緯けいい
Từ chỉ tình huống hoặc diễn biến dẫn đến một sự việc. Tập trung vào quá trình hoặc bối cảnh chứ không phải kết quả, như「事件の経緯を説明する」「合併に至る経緯」. Cũng đọc theo âm訓 là「いきさつ」.
Dịch bằng AI
N2経過けいか
Thời gian trôi qua. Cũng chỉ diễn biến, quá trình thay đổi của sự việc.
Dịch bằng AI
N1形骸けいがい
Từ chỉ trạng thái mất đi nội dung hoặc thực chất, chỉ còn lại hình thức. Thường dùng dưới dạng「形骸化する」, biểu thị tình trạng quy tắc hoặc chế độ không còn vận hành đúng chức năng.
Dịch bằng AI
N5警官けいかん
Cảnh sát. Người làm công việc cảnh sát. Cũng gọi là 「けいさつかん」「おまわりさん」.
Dịch bằng AI
N2契機けいき
「契」nghĩa là kết, mối liên kết, 「機」nghĩa là điềm, cơ hội, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là tác nhân khơi mào một sự thay đổi hay hành động nào đó. Thường được dùng dưới dạng 「〜を契機に」「〜を契機として」, là từ trang trọng chỉ sự kiện trở thành bước ngoặt. Thường xuất hiện trong báo chí và bài luận.
Dịch bằng AI
N2警護けいご
Là việc bám sát theo và canh phòng để bảo vệ nhân vật quan trọng hay cơ sở quan trọng khỏi bị hại. Dùng như 「首相を警護する」「警護にあたる」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nhân viên chuyên môn đảm bảo an toàn cho người đó.
Dịch bằng AI
N2携行けいこう
「携」nghĩa là mang theo, 「行」nghĩa là đi, có nghĩa là mang theo và đi. Là việc mang theo trên người mà di chuyển. Dùng như 「救急用品を携行する」「身分証を携行する」, được dùng trong các tình huống mang theo vật cần thiết khi di chuyển. Thường thấy trong văn phong trang trọng và các quy định, thông báo.
Dịch bằng AI
N2渓谷けいこく
Thung lũng sâu có dòng sông chảy qua, nằm kẹp giữa các ngọn núi.
Dịch bằng AI
N4経済けいざい
Kinh tế。Cơ chế tạo ra và luân chuyển hàng hóa, tiền bạc.
Dịch bằng AI
N4警察けいさつ
Cảnh sát。Nơi làm công việc bảo vệ an toàn của thị trấn và ngăn chặn những điều xấu; hoặc người làm công việc đó.
Dịch bằng AI
N2慶事けいじ
「慶」nghĩa là vui mừng, 「事」nghĩa là việc, có nghĩa là việc đáng vui mừng. Là từ chỉ những sự kiện đáng mừng như kết hôn, sinh con, thăng chức. Dùng như 「一族の慶事」「慶事が続く」, là từ trang trọng dùng trong văn cảnh trang trọng hay lời chào hỏi.
Dịch bằng AI
N2掲示けいじ
Viết lên giấy v.v. và treo, dán ở nơi dễ thấy để thông báo cho nhiều người.
Dịch bằng AI
N2軽視けいし
Xem nhẹ sự việc, không coi trọng. Từ có nghĩa trái ngược là 「重視」.
Dịch bằng AI
N2傾斜けいしゃ
Là trạng thái nghiêng xiên, hoặc việc lệch mạnh về một hướng nào đó. Dùng như 「急な傾斜」「特定の業界に傾斜する」, là từ trang trọng được dùng cho cả độ nghiêng vật lý lẫn sự lệch của tư tưởng, mối quan tâm.
Dịch bằng AI
N1警鐘けいしょう
「警鐘」vốn là cái chuông được rung lên để báo cho mọi người biết về hỏa hoạn hoặc nguy hiểm. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này dùng để chỉ thứ đóng vai trò cảnh báo cho mọi người về sự xuất hiện của nguy hiểm hay vấn đề. Là từ trang trọng được dùng dưới dạng 「警鐘を鳴らす」 như một cách diễn đạt ẩn dụ để mạnh mẽ kêu gọi sự chú ý đến vấn đề xã hội.
Dịch bằng AI
N2継承けいしょう
「継」nghĩa là nối tiếp, 「承」nghĩa là kế thừa, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa, đều có nghĩa là tiếp nối. Là việc nhận tiếp địa vị, tài sản, truyền thống từ người trước. Dùng như 「王位を継承する」「技術を継承する」, dùng trong các tình huống truyền lại qua các thế hệ hay vị trí.
Dịch bằng AI
N1形跡けいせき
「形」nghĩa là hình dáng, 「跡」nghĩa là dấu vết, có nghĩa là dấu vết của hình dáng, tức là dấu hiệu cho thấy điều gì đó đã từng tồn tại. Là dấu vết cho thấy có điều gì đó đã được thực hiện hoặc đã từng có ở đó. Dùng như 「侵入の形跡」「使用した形跡」, diễn tả manh mối vật lý hay hoàn cảnh để suy luận sự việc trong quá khứ.
Dịch bằng AI
N2軽率けいそつ
「軽」nghĩa là nhẹ, 「率」nghĩa là thô, ẩu, có nghĩa là vẻ nhẹ và thô. Là vẻ hành động mà không suy nghĩ kỹ. Dùng như 「軽率な発言」「軽率な判断」, dùng trong văn cảnh đánh giá phủ định các hành vi thiếu thận trọng.
Dịch bằng AI
N1傾聴けいちょう
Là từ diễn tả việc nghiêng tai sâu vào câu chuyện của đối phương và lắng nghe nghiêm túc. Dùng như 「傾聴の姿勢」「ご意見を傾聴する」, là từ trang trọng diễn tả thái độ tôn trọng đối phương để lắng nghe trong hoàn cảnh trang trọng.
Dịch bằng AI
N2警笛けいてき
Là còi hay thiết bị mà phương tiện hay tàu thuyền rung lên để báo hiệu nguy hiểm hay tín hiệu. Dùng như 「警笛を鳴らす」, được dùng trong các tình huống phát ra âm thanh để cảnh báo chú ý.
Dịch bằng AI
N1傾倒けいとう
「傾倒」vốn là từ có nghĩa là cơ thể nghiêng đi và đổ xuống. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này diễn tả việc dồn tâm trí mạnh mẽ đến mức như nghiêng cả người về phía một nhân vật, tư tưởng hay nghệ thuật nào đó, và say mê với điều đó. Là từ trang trọng diễn tả vẻ chịu ảnh hưởng sâu sắc và nhiệt tâm, như 「彼の思想に傾倒する」.
Dịch bằng AI
N2渓流けいりゅう
Là từ chỉ con suối nhỏ trong thung lũng chảy giữa miền núi. Dùng như 「渓流釣り」「渓流の音」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh thiên nhiên, leo núi, câu cá.
Dịch bằng AI
N1汚れるけがれる
Việc sự thiêng liêng, danh dự hay sự trong sạch của tâm hồn bị tổn hại. Dùng cho cảnh những thứ có giá trị bị làm tổn thương, chứ không phải vết bẩn do bùn đất, như 「家名が汚れる」「聖地が汚れる」. Khi lấy bên gây tổn hại làm chủ ngữ thì dùng 「けがす」 như 「名誉を汚す」. Cùng chữ 「汚れる」 nếu đọc là 「よごれる」 thì là từ khác diễn tả việc trở nên bẩn do bùn hay vết ố.
Dịch bằng AI
N2劇薬げきやく
Loại thuốc tác động mạnh lên cơ thể, sẽ nguy hiểm nếu xử lý sai. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như「劇薬的な政策」, chỉ những biện pháp có hiệu quả lớn nhưng tác dụng phụ cũng lớn.
Dịch bằng AI
N5今朝けさ
Sáng nay; buổi sáng của ngày hôm nay. Cách đọc là 「けさ」, không đọc theo đúng như chữ viết.
Dịch bằng AI
N4景色けしき
Phong cảnh。Quang cảnh xung quanh mà mắt nhìn thấy được, như núi, biển, v.v.
Dịch bằng AI
N4消しゴムけしごむ
Cục tẩy。Dụng cụ dùng để xóa những chữ đã viết bằng bút chì.
Dịch bằng AI
N1けじめけじめ
Nghĩa gốc là phân biệt rõ ràng ranh giới giữa các sự việc. Chỉ thái độ phân định rõ ràng giữa việc công và việc tư, giữa thiện và ác. Từ đó phái sinh ra nghĩa là đặt một mốc kết thúc và nhận lấy trách nhiệm. Thường được dùng dưới dạng 「けじめをつける」 với nghĩa là làm rõ thái độ hoặc nhận trách nhiệm.
Dịch bằng AI
N4下宿げしゅく
Ở trọ。Việc trả tiền để thuê phòng trong nhà người khác và ở đó.
Dịch bằng AI
N2化身けしん
Việc thần phật hoặc tồn tại tâm linh hiện ra dưới hình dạng người hoặc động vật. Cũng dùng làm ẩn dụ chỉ tồn tại hiện thân một tính chất nào đó, như「悪の化身」「美の化身」.
Dịch bằng AI
N2, N5消すけす
Dập tắt lửa đang cháy hay tắt điện đang bật. 「電気を消す」. Cũng dùng cho việc xóa chữ đã viết. Khi tự mất đi thì dùng 「消える」.
Dịch bằng AI
N1けたたましいけたたましい
Là từ diễn tả vẻ âm thanh đột ngột vang lên to và cảm thấy chói tai. Dùng như 「けたたましい音」「けたたましく笑う」, được dùng để miêu tả tiêu cực tiếng ồn hay tiếng cười the thé.
Dịch bằng AI
N1桁違いけたちがい
「桁」nghĩa là hàng số, tức là vị trí của hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm. 「桁違い」diễn tả việc khác biệt về quy mô lớn đến mức bản thân hàng số đã khác nhau. Dùng như 「桁違いの規模」「桁違いに速い」, dùng khi sự khác biệt về lượng hay năng lực nổi bật. Có thể dùng với cả nghĩa tích cực và tiêu cực.
Dịch bằng AI
N2血縁けつえん
Là từ chỉ việc có quan hệ huyết thống. Dùng như 「血縁関係」「血縁を頼る」, chỉ quan hệ thân tộc về mặt sinh học như cha mẹ con cái, anh em. Cũng được dùng trong văn cảnh pháp luật và hộ tịch.
Dịch bằng AI
N2欠陥けっかん
Thiếu mất những gì đáng lẽ phải có. Khiếm khuyết, sai sót.
Dịch bằng AI
N1血気けっき
Là tinh thần trẻ trung muốn hành động không nghĩ trước nghĩ sau, theo đà khí thế. Dùng như 「血気盛んな若者」「血気にはやる」, là từ trang trọng diễn tả khí thế trẻ tuổi đi kèm với sự liều lĩnh.
Dịch bằng AI
N1, N5結構けっこう
Từ dùng khi từ chối với nghĩa 「いりません」 (「もう結構です」). Cũng dùng với nghĩa "hơn cả mong đợi" như 「結構おいしい」.
Dịch bằng AI
N5結婚けっこん
Việc hai người trở thành vợ chồng. 「結婚する」.
Dịch bằng AI
N2傑作けっさく
Là tác phẩm nghệ thuật hay sáng tác có chất lượng cực kỳ xuất sắc. Dùng như 「不朽の傑作」「彼の傑作」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh ca ngợi tác phẩm xuất sắc đến mức để lại cho hậu thế.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.